19/01/14 BM Quản trị chiến lư
ợc
5
Bước 2: Phân loại các SBU
5.1.1. Ma trận BCG (tiếp)
Phân loại SBU qua sơ
đồ: chiều ngang là
TPTĐ; chiều dọc là tốc
độ tăng trưởng ngành.
Mỗi SBU là 1 hình tròn,
kích thước hình tròn tỉ lệ
với dthu mà SBU đạt
được trong toàn bộ dthu
nói chung
Có 4 loại: SBU–ngôi
sao;SBU-dấu chấm hỏi;
SBU-bò tiền; SBU-chó
19/01/14 BM Quản trị chiến lư
ợc
6
Bước 3: Xây dựng định hướng chiến lược cho từng loại SBU
5.1.1. Ma trận BCG (tiếp)
Dùng vốn dư từ Cash Cows đầu
tư vào Question Marks và nuôi
dưỡng Stars đang hình thành.
Mục tiêu: củng cố vị thế Stars và
chuyển Question Marks triển vọng
thành Stars.
Bỏ Question Marks ít triển vọng
nhất để giảm áp lực về vốn đầu tư
Để Dogs thoát khỏi ngành KD
Công ty cần chú ý XD 1 cấu trúc
KD cân bằng
19/01/14 BM Quản trị chiến lư
ợc
7
5.1.2. Ma trận TOWS
Mục tiêu chính: thực hiện đánh giá các nhân tố bên trong và bên ngoài
ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của DN để từ đó xây dựng
các CL phù hợp.
Cách phân tích: 8 bước
Bước 1: Liệt kê các cơ hội.
Bước 2: Liệt kê các thách thức.
Bước 3: Liệt kê các thế mạnh bên trong.
Bước 4: Liệt kê các điểm yếu bên trong.
Bước 5: Kết hợp các thế mạnh bên trong với những cơ hội bên ngoài
(SO).
Bước 6: Kết hợp các điểm yếu bên trong với các cơ hội bên ngoài (WO).
Bước 7: Kết hợp các điểm mạnh btrong với các thách thức bên ngoài (ST).
Bước 8: Kết hợp các điểm yếu bên trong với các thách thức bên
ngoài(WT)
19/01/14 BM Quản trị chiến lư
ợc
8
Cấu trúc ma trận TOWS
Strong
Các điểm mạnh
W
Các điểm yếu
Opportunities
Các cơ hội
SO:
CL dựa trên các ưu thế của
DN để tận dụng cơ hội
WO:
CL dựa trên khả năng vượt
qua những điểm yếu của
DN để tận dụng cơ hội
Threats
Các đe dọa
ST:
CL dựa trên các điểm mạnh
của DN để tránh các nguy cơ
rủi ro.
WT:
CL dựa trên khả năng vượt
qua hoặc hạn chế các điểm
yếu của DN để tránh các
nguy cơ
5.1.2. Ma trận TOWS (tiếp)
19/01/14 BM Quản trị chiến lư
ợc
9
INTERNAL FACTORS
EXTERNAL FACTORS
STRENGTHS
1. experienced managers & engineers
2. large range of high-tech machines
3. professional after-sales service
4. advanced tech. in foodstuff
5. reputation & customers relations
6. R&D center
7. Brand Name
WEAKNESSES
1. lack of experienced sales staffs
2. information sources & analysis
3. long-term finance
4. sales representatives in Asean.
OPPORTUNITIES
1. economic integration, AFTA
2. GDP 7%, Industry growth 13,9%
3. tax reductions for capital goods
4. demand for high-quality goods
5. trend toward high-tech machines
SO Strategies
1. concentrate on industrial sales
2. use brand & technology to invest
3. diversify ownership & cooperation
4. develop foodstuff processing
WO Strategies
1. buy needed information
2. employ & train young sales force
3. recruit local sales rep.
4. reinvestment of net profit
THREATS
1. Increasing machine tools exporters
2. illegal competition in tenders
3. corruption and bureaucracy
4. slow reimbursement of budget
5. strong competition of China,Taiwan
ST Strategies
1. offer high-tech with cheaper price
2. cooperate with state trading firms
3. use tender consultants
4. sell high-quality machines from
C,T
5. concentrate on main areas
WT Strategies
1. emphasize on company training
2. encourage sales staff with bonus
3. use strict payment term in sales
4. hire local salesmen on job basis
TOWS ANALYSIS: Case Cty TNHH SANNAM (2001)
19/01/14 BM Quản trị chiến lư
ợc
10
5.2.1 Các chiến lược cạnh tranh tổng quát (Generic Strategies)
Định nghĩa: Các CL cạnh tranh
tổng quát phản ánh những cách
thức cơ bản mà 1 DN cạnh tranh
trên những thị trường của mình
dựa trên 2 đặc điểm cơ bản: chi
phí thấp và khác biệt hóa.
Kết hợp với phạm vi hoạt động
của DN, tạo nên 3 CL cạnh tranh
tổng quát:
CL chi phí thấp nhất
CL khác biệt hóa
CL tập trung hóa
5.2. CL điển hình & CL cạnh tranh tổng quát của DN
19/01/14 BM Quản trị chiến lư
ợc
11
5.2.1 Các chiến lược cạnh tranh tổng quát (tiếp)
a,Chiến lược chi phí thấp
Đặc điểm: bằng mọi cách để sx sp/dv với chi phí thấp hơn đối thủ cạnh
tranh
Ưu điểm:
-
Có thể bán P thấp hơn đối thủ cạnh tranh mà vẫn giữ nguyên mức lợi nhuận
-
Nếu xảy ra chiến tranh giá cả, cty với chi phí thấp sẽ chịu đựng tốt hơn
-
Dễ dàng chịu đựng được khi có sức ép tăng giá từ phía nhà cung cấp
-
Tạo ra rào cản gia nhập
Nhược điểm:
-
Đối thủ có thể giảm chi phí thấp hơn;
-
Dễ bị đối thủ bắt chước;
-
Khả năng tìm ra phương pháp sản xuất với chi phí thấp hơn đối thủ c.tranh?
-
Do mục tiêu chi phí thấp, công ty có thể bỏ qua, không đáp ứng được sự
thay đổi vì thị hiếu của khách hàng.
19/01/14 BM Quản trị chiến lư
ợc
12
5.2.1 Các chiến lược cạnh tranh tổng quát (tiếp)
a,Chiến lược khác biệt hóa
Đặc điểm: Tạo ra các sp/dv mà người TD coi là duy nhất theo đánh giá của họ
Ưu điểm:
-
Có thể bán P “vượt trội” so với đối thủ cạnh tranh tăng Doanh thu và tỉ suất lợi
nhuận đạt trên trung bình
-
Tạo ra sự trung thành của khách hàng với nhãn hiệu
-
Có thể chịu sự tăng giá nguyên vật liệu tốt hơn so với cty chi phí thấp
-
Tạo ra rào cản gia nhập
Nhược điểm:
-
Dễ bị đối thủ cạnh tranh bắt chước
-
Sự trung thành với nhãn hiệu hàng hóa dễ bị đánh mất khi thông tin ngày càng nhiều và
chất lượng SP không ngừng được cải thiện
-
Công ty dễ đưa những đặc tính tốn kém mà KH không cần vào SP
-
Sự thay đổi trong nhu cầu và thị hiếu của KH rất nhanhcty khó đáp ứng
-
Đòi hỏi khả năng truyền thông quảng bá của công ty
19/01/14 BM Quản trị chiến lư
ợc
13
5.2.1 Các chiến lược cạnh tranh tổng quát (tiếp)
a,Chiến lược tập trung (dựa vào chi phí thấp hoặc khác biệt hóa)
Đặc điểm: Định hướng thỏa mãn nhóm khách hàng hoặc đoạn thị trường mục
tiêu xác định
Ưu điểm:
-
Tạo sức mạnh với KH vì cty là người cung cấp SP/dịch vụ độc đáo
-
Tạo rào cản gia nhập với đối thủ ctranh tiềm năng
-
Cho phép tiến gần với khách hàng và phản ứng kịp với nhu cầu thay đổi…
Nhược điểm:
-
Do sx với qui mô nhỏ hoặc phải củng cố vị trí cạnh tranh chi phí cao
-
Vị thế cạnh tranh có thể bất ngờ mất đi do thay đổi cnghệ hoặc thị hiếu KH
-
Rủi ro thay đổi đoạn thị trường tập trung
-
Cạnh tranh từ các DN khác biệt hóa hoặc chi phí thấp trên diện rộng
19/01/14 BM Quản trị chiến lư
ợc
14
CL cạnh tranh tổng quát và các yếu tố nền tảng
CL
chi phí thấp
CL
khác biệt hóa
CL
tập trung
Khác biệt hóa
SP
Thấp
(chủ yếu là
giá cả)
Cao Thấp hoặc cao
Phân khúc thị
trường
Thấp Cao
Thấp (một hoặc một
vài phân khúc)
Thế mạnh đặc
trưng
Quản trị SX và
nguyên liệu
R&D, Bán hàng
và marketing
Bất kỳ thế mạnh nào
(Tùy thuộc CL chi phí
thấp hoặc khác biệt
hóa)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét