Thứ Năm, 27 tháng 2, 2014

Giám sát và điều khiển thiết bị qua đường PSTN

5
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

















TP.HCM ngày tháng… nm 2010

Giáo viên phn bin
6
GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI
1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI.
Trong thi i phát trin ca th k 21, h thng thông tin liên lc và v tr
là mt trong nhng vn  quan trng. ó là nhng ng dng ca thông tin liên
lc vào lnh vc kinh t, khoa hc và i sng. c bit trong nhng thp niên gn
ây, ngành Bu chính vin thông ã phát trin mnh m to ra bc ngoc quan
trng trong lnh vc thông tin  áp 
ng nhng nhu cu khác ca con ngi nh:
t ng tr li in thoi khi ch vng nhà, hp th thoi, …
iu khin thit b thông qua h thng thông tin liên lc là s kt hp gia
các ngành in – in t và Vin thông, s phi hp ng dng vi iu khin
hin i và h thng thông tin liên lc 
ã hình thành mt hng nghiên cu và
phát trin không nh trong khoa hc k thut. iu khin thit b thông qua mng
in thoi khc phc c nhiu gii hn trong h thng iu khin t xa và báo
ng thông thng. H thng này không ph thuc vào khong cách, môi trng
,i tng iu khin và i tng báo ng. im ni bc c
a h thng là tính
lu ng ca tác nhân iu khin (ngi iu khin), và i tng c iu
khin là c nh.
Trên th gii,  các nc phát trin không ít nhng công trình nghiên cu
khoa hc ã thành công khi dùng mng iu khin thông qua ng truyn ca h
thng thông tin: Ti Nga có nhng nhà máy in, nhng kho lu tr tài liu quý
ã
ng dng h thng iu khin t xa và t ng báo ng thông qua ng in
thoi  óng ngt nhng ni cao áp, t ng quay s báo ng khi có s c, t
7
ng xã bình cha cháy …và cng ti Nga ã có h thng iu khin và báo ng
thông qua mng Internet  iu khin nhà máy in nguyên t. Ngoài ra, ng
dng ca h thng iu khin t xa bng in thoi, giúp ta iu khin các thit b
in  nhng môi trng nguy him mà con ngi không th làm vic c hoc
nhng dây chuy
n sn xut  thay th con ngi.
2. TÓM TẮT NỘI DUNG ĐỀ TÀI.
 tài bao gm:
Module giao tiếp máy tính (PSTN-RS232): có chc nng chuyn i tín
hiu t chun PSTN sang RS232 và ngc li  giao tip vi phn mm giám sát
trên máy tính.
Module trạm: c các cm bin ngõ vào và o nhit , có các ngõ ra 
iu khin các thit b.
Phần mềm giám sát:
8
Set port connect: chn cng Com  kt ni, tc  baudrate.
Device connect: nhp vào s phone ca module trm nhp vào nút
connect  kt ni. Khi kt ni thành công chúng ta s thy ch disconnect.
Temperature: báo nhit  mà module trm o c.
Control: 3 nút control  iu khin 3 ngõ ra.
Status: theo dõi trng thái 3 ngõ vào (màu xanh bình thng,  cnh
báo ).
Configuration: cu hình cho module trm, phone là s in thoi mà
module trm s kt ni  gi trng thái (module PSTN-RS232) , time th
i
9
gian module trm s gi trng thái.
Nu ta không kt ni vi module trm thì sau khong thi gian time
thì module trm s gi trng thái lên, hoc khi có cnh báo (ngõ vào tác
ng hoc nhit  thay i quá phm vi 2
o
C).
CHƯƠNG 1:
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ MẠNG ĐIỆN
10
THOẠI
1.1 GIỚI THIỆU TỔNG QUÁT VỀ TỔNG ĐÀI :
1.1.1 Định nghĩa về tổng đài :
Tng ài là mt h thng chuyn mch có h thng kt ni các cuc liên
lc gia các thuê bao vi nhau, vi s lng thuê bao ln hay nh tu thuc vào
tng loi tng ài, tng khu vc.
1.1.2 Chức năng của tổng đài :
Tng ài in thoi có kh nng :
Nhn bit c khi thuê bao nào có nhu cu xut phát cuc gi.
Thông báo cho thuê bao bit mình sn sàng tip nhn các yêu cu ca thuê
bao.
X lí thông tin t thuê bao ch gi  iu khin kt ni theo yêu cu.
Báo cho thuê bao b gi bit có ngi cn mun liên lc.
Giám sát thi gian và tình trng thuê bao  ghi cc và gii ta.
Giao tip c v
i nhng tng ài khác  phi hp iu khin.
1.1.3 Phân loại tổng đài :
Tổng đài công nhân :
Vic kt ni thông thoi, chuyn mch da vào con ngi.
Tổng đài cơ điện :
B phn thao tác chuyn mch là h thng c khí, c iu khin bng h
thng mch t. Gm hai h thng chuyn mch c khí c bn : chuyn mch tng
nc và chuyn mch ngang dc.
Tổng
đài điện tử :
Quá trình iu khin kt ni hoàn toàn t ng, vì vy ngi s dng cng
không th cung cp cho tng ài nhng yêu cu ca mình bng li nói c.
Ngc li, tng ài tr li cho ngi s dng cng không th bng li nói. Do ó,
cn qui nh mt s thit b cng nh các tín hi
u  ngi s dng và tng ài có
11
th làm vic c vi nhau.
1.1.4 Các loại âm hiệu :
Tín hiệu mời quay số (Dial tone) : Khi thuê bao nhc t hp  xut phát cuc
gi s nghe âm hiu mi quay s do tng ài cp cho thuê bao gi, là tín hiu hình
sin có tn s 425 ± 25 Hz liên tc.
Tín hiệu báo bận (Busy tone) : Tín hiu này báo cho ngi s dng bit thuê bao
b gi ang trong tình trng bn hoc trong trng hp thuê bao nhc máy quá lâu
mà không quay s thì tng ài gi âm hiu báo bn này. Tín hiu báo bn là tín
hiu hình sin có tn s 425 ± 25 Hz, ngt quãng 0.5 giây có và 0.5 giây không.
12
Tín hiệu Busy tone
Tín hiệu chuông (Ring back tone) : Tín hiu chuông do tng ài cung cp cho
thuê bao b gi, là tín hiu hình sin có tn s 25 Hz và in áp 90V hiu dng. ngt
quãng tu thuc vào tng ài, thng 2 giây có và 4 giây không.
Tín hiệu hồi chuông (Ring tone) : Tín hiu hi chuông do tng ài cp cho thuê
bao gi, là tín hiu hình sin có tn s 425 ± 25 Hz là hai tín hiu ngt quãng 2s có
4s không tng ng vi nhp chuông.
13
Tín hiệu chuông
1.1.5 Phương thức chuyển mạch của tổng đài điện tử :
Tng ài in t có nhng phng thc chuyn mch sau :
Tng ài in t dùng phng thc chuyn mch không gian (SDM :
Space Devision Multiplexer).
Tng ài in t dùng phng thc chuyn mch thi gian (TDM Timing
Devision Multiplexer) : có hai loi. Phng thc ghép kênh tng t theo thi
gian (Analog TDM) gm có :
+ Ghép kênh bng phng thc truyn t cng hng.
+ Ghép kênh PAM (PAM : Pulse Amplitude Modulation).
Trong k thut ghép kênh PCM ngi ta l
i chia 2 loi : iu ch Delta và
iu ch PCM.
Ngoài ra, i vi tng ài có dung lng ln và rt ln (dung lng lên n
c vài chc ngàn s) ngi ta phi hp c hai phng thc chuyn mch SDM và
TDM thành T – S – T, T – S, S – T – S ….
u im ca phng thc kt hp này là tn dng ti a s link trng và
gim bt s link trông không cn thit, làm cho kt c
u ca toàn tng ài tr nên
n gin hn. bi vì, phng thc ghép kênh TDM luôn luôn to ra kh nng toàn
thông, mà thông thng i vi tng ài có dung lng ln, vic d link là không
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét