TV số
http://www.ebook.edu.vn
nhấp nháy hiển
thị 8 hình theo
tuần tự thời gian,
vẫn l các hình
mỗi lần trong
khi việc hiển thị
hình thực thì tại
góc phải thấp của
mn hình.Chế độ
soạn thảo
cho phép ngời
sử dụng thay đổi
hình vẫn còn hiển
thị trong chế độ
chọn nhấp
nháy.
1.3/.Căn
bản về
chuyển
đổi và l u
trữ tín
hiệu số
Các hiệu
ứng đặc biệt
hay các kỹ
xảo mô tả
trong phần
1.2 đợc
thực hiện
bằng cách truyền
tín hiệu hình
tơng tự thnh
dạng số gồm các
bit dữ liệu.
Những bit dữ liệu
ny đợc lu trữ
trong bộ nhớ khi
đợc đợc thực
hiện với các
máy tính v thiết
bị dựa trên vi xử
lý khác.Sau cùng
thì các bit dữ liệu
ny đợc
đọc từ bộ nhớ v
đổi trở lại thnh
tín hiệu tơng tự
m nó tạo ra các
hình với hiệu
ứng đặc biệt nh mong muốn.
Hình 1.1 mô tả việc xử lý chuyển đổi/lu trữ
(Converter/Store) số cơ bản.
Hình 1.1a minh hoạ một tín hiệu hình tơng tự gốc
đối với một đờng
ngang. Hình 1.1b mô tả lm thế no để mức tơng tự của
tín hiệu đợc lấy mẫu
nhiều lần tại các khoảng thời gian đều đặn. Hình 1.1c mô
tả tín hiệu hình đợc
tái tạo lại bằng cách thêm vo các mức tơng tự tại mỗi
lần lấy mẫu. Hình 1.1d
mô tả tín hiệu đợc tạo lại sau khi lọc.
a
Khoa điện tử viễn thông
b
3
TV số
c d
http://www.ebook.edu.vn
Hình
1.1 :Quá
trình
chuyển
đổi/l
trữ số cơ
bản
Nh đợc
mô tả trong
hình 1.1 thì
muốn
chuyển một
tín hiệu
tơng tự
thnh
dạng số thì mức
đặc biệt của tín
hiệu tơng tự
phải đợc dò tại
các khoảng thời
gian định kỳ.
Những khoảng
thời gian ny
đợc gọi l thời
gian lấy mẫu. Giá
trị
tơng tự tại mỗi
một thời gian lấy
mẫu đợc chuyển
thnh một mã số
m nó đợc
lu trữ trong bộ
nhớ.
Khi mã
thông tin cho
một thời gian
lấy mẫu
đợc đọc từ
bộ nhớ thì
các bit
dữ liệu đợc
chuyển thnh một
mức tơng tự cụ
thể đợc tạo ra
bởi mã thời gian
lấy mẫu cụ thể.
Các chuỗi mức
tơng tự đợc lấy
mẫu v rồi đợc
lọc để tạo lại
mức hình ban
đầu.
Thật
l rõ
rng
từ
hình
1.1
rằng
số thời
gian
lấy
mẫu
v
mức
tơng
tự
đợc
dò cng
nhiều thì
dạng sóng
đợc tái
tạo cng
chính xác.
1.3.1
Bộ
chuy
ển
đổi
t ơn
g
tự/số
cơ
bản
Khoa
điện
tử
viễn
thông
4
TV số
Tín hiệu tơng tự
Lọc thông thấp
LPF
Xung lấy mẫu
Bộ chia áp
Bộ so sánh
Mã hoá
http://www.ebook.edu.vn
Tín hiệu số đại
diện mức của mối
mẫu
Mạch l
H
ìn
h
1.
2
:
C
ác
m
ạc
h
cơ
bả
n
li
ên
q
ua
n
đế
n
b
ộ
ch
u
yể
n
đ
ổi
A
/
D
Hình 1.2 mô
tả các mạch
cơ bản có liên
quan đến bộ
chuyển đổi
tơng tự/số
(A/D).Nhớ rằng những
mạch ny chỉ l chung
chung v không đợc
dùng trong
bất kỳ một TV số no.
Một bộ lọc thông
thấp (LPF).Mặc dù
điều ny cũng giới
hạn độ phân giải
nhng việc sử dụng bộ
lọc lm cản nhiễu tần
số cao. Giới hạn ny
ảnh hởng tới
độ phân giải thì thông
thờng không đáng kể
về hình ảnh.
Bớc tiếp theo của
bộ chuyển đổi A/D
l lấy mẫu tín hiệu
tơng tự. Một xung
nhịp lấy mẫu xác định
khi no việc lấy mẫu
xảy ra.Tụ điện giữ mẫu
ngay lập tức
cho tới khi mẫu kế tiếp
sảy ra.
K
h
o
a
đ
i
ệ
n
t
ử
v
i
ễ
n
t
h
ô
n
g
5
TV số
http://www.ebook.edu.vn
Điều ny
giống với quá
trình lấy mẫu
v giữ để tạo
ra một tín hiệu
gần giống
với tín hiệu bậc
thang.
Tín hiệu bậc
thang đa vo
mạch lợng tử
hoá. Ngõ vo
mạch lợng tử
hoá l
gồm một chuỗi
các bộ so sánh áp.
Thông qua bộ
chia áp thì mỗi bộ
so sánh sẽ
nhận một điện áp
tham khảo khác
nhau. Biên độ của
tín hiệu đến xác
định số bộ
so sánh m nó tạo
ra một ngõ ra dẫn
tới bộ mã hoá.
1.3.2. Bộ
chuyển đổi
D/A cơ
bản.
Reference
Voltage
To ladder
Ladder
0
Inventor
Digit
al
Word
Repr
esent
ing
the
Level
of
each
samp
le
Digit
al
deco
der
Outp
ut
Inve
ntor
Rx2n
Ladder
Rx20
LPF
Hình 1.3 : Các mạch cơ bản liên quan đến việc chuyển
đổi D/A
Hình 1.3 mô tả các mạch cơ bản có liên quan tới bộ
chuyển đổi D/A. Bộ mã hoá
số xác định lm thế no m nhiều ngõ ra chuyển sang
bật( tới 1 hay 0, tùy vo
thiết kế) đối với một từ số đợc cho. Một thang nh vậy
hoặc các điện trở song
song chuyển tín hiệu lấy mấu trở lạI thnh tín hiệu tơng
tự bậc thang. Thông
thờng thì các giá trị điện trở l bội số của 2. Điều ny
đáp ứng tới giá trị của
Khoa điện tử
viễn thông
6
Rx
TV số
http://www.ebook.edu.vn
mỗi 1 bít trong 1
từ số. Một mẫu
lớn hơn tạo ra
điện áp ngõ ra bậc
thang thấp
hơn. Ngõ ra bộ
chuyển lam sửa
đổi mối quan hệ
với mạch trở ny
v tạo ra tín
hiệu tơng tự
chính xác.
1.4.TV Analog
so với TV số
Trớc khi
chúng ta bắt
đầu với vi
loại IC TV số
tiêu biểu, phần
ly giúp so
sánh các chức
năng cơ bản của
một TV số với
một TV Analog.
Hinh 1.4: biểu
diễn sơ đồ
khối cơ bản
của TV số v
Analog.
Video out
Tuner/
VIF
Y/C
V- out
CRT
Tuner
Jungle
Deflecti
on
Yoke
Flyback
Transforme
r
controller
H -out
TV analog
Khoa điện tử
viễn thông
7
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét