A. Mục tiêu
Qua bài này , HS :
- Giải thích đợc thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc nhau.
- Công nhận tính chất : có duy nhất 1 đờng thẳng b đi qua A và vuông góc đờng thẳng a.
- Hiểu thế nào là đờng trung trực của 1 đoạn thẳng.
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với 1 đờng thẳng cho trớc.
- Biết vẽ đờng trung trực của 1 đoạn thẳng.
- Bớc đầu tập suy luận.
B. Chuẩn bị :SGK, êke , giấy rời.
C. Tiến trình dạy học
I. ổn định lớp (1p)
II. Kiểm tra bài cũ (5p)
Gọi 1 HS lên bảng trả lời : +Thế nào là 2 góc đối đỉnh? , Tính chất 2 góc đối đỉnh
+ Vẽ góc đối đỉnh của góc 90
0
III. Bài giảng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Thế nào là 2 đ ờng thẳng vuông góc
(10)
Cho cả lớp làm ?1
Dùng bút vẽ theo nếp gấp , quan sát các
góc tạo thành bởi 2 nếp gấp ?
?2
vẽ 2 đờng thẳng xx và yy cắt nhau tại O ,
góc xOy = 90
0
. Giải thích tại sao các góc
đều vuông ? (dựa vào bài tập 9)
Ta nói 2 đờng thẳng xx và yy vuông góc
nhau. Vậy thế nào là 2 đờng thẳng vuông
góc?
Ta kí hiệu nh sau :
' 'xx yy
Nêu cách diễn đạt nh SGK trang 84.
2.Vẽ 2 đ ờng thẳng vuông góc(12p)
Muốn vẽ 2 đờng thẳng vuông góc nhau ta
làm thế nào ?
Ngoài ra còn cách vẽ nào khác ?
Yêu cầu 2 HS lên làm ?3,?4 cả lớp làm vào
vở.
Điểm O nằm ở đâu?
Với mỗi điểm O thì có mấy đờng thẳng đi
qua O và vuông góc đờng thẳng a cho tr-
Làm nh hình 3a,3b
Thu đợc hình vẽ :
Nhận xét : các góc đều vuông
ã
ã
ã
ã
ã
0
90
'Ox 180 90 (2 óc kề bù)
x'Oy 'Ox 90 (đối đỉnh)
xOy
y xOy g
y
=
= =
= =
o
o
o
Là 2 đờng thẳng cắt nhau và tạo thành 1 góc
vuông.(hay 4 góc vuông).
Làm nh BT9
'a a
Làm ?4 theo nhóm
Điểm O có thể nằm trên đờng thẳng a hoặc
nằm ngoài đờng thẳng a.
Quan sát hình 5,6 và vẽ theo
Chỉ có duy nhất 1 đờng thẳng đi qua O và
vuông góc a.
Hình học 7 - THCS Triệu Trạch
5
x x
y
y
O
a
a
ớc ?
Ta thừa nhận tính chất sau :
Tính chất (sgk)
Bài tập :
1. Điền vào chỗ trống :
- Hai đờng thẳng vuông góc với nhau
là 2 đờng thẳng
- Cho đờng thẳng a và điểm M , có
một và chỉ một đờng thẳng b đi qua
M và
3. Đ ờng trung trực của đoạn thẳng (10 )
V ẽ đoạn thẳng AB, trung điểm I của nó;
vẽ đờng thẳng d đi qua I và vuông góc AB?
Gọi 2 HS lên vẽ.
Ta nói d là đờng trung trực của đoạn thẳng
AB.
Vậy thế nào là đờng trung trực của đoạn
thẳng AB?
Định nghĩa (sgk)
Chú ý 2 điều kiện : đi qua trung điểm và
vuông góc.
Ta nói A và B đối xứng nhau qua d nếu d
là trung trực của AB.
Muốn vẽ đờng trung trực vủa 1 đoạn thẳng
ta làm thế nào ?
Cho CD = 3cm. Hãy vẽ đờng trung trực
của CD?
Làm bài :
1.Điền thêm vào :
- cắt nhau và tạo thành 1 góc vuông
- vuông góc a
2 HS vẽ trên bảng , cả lớp vẽ vào vở:
Là đờng thẳng vuông góc với AB tại trung điểm
của nó.
Đọc lại định nghĩa.
Nhắc lại .
Ta dung thớc và êke để vẽ.
Vẽ vào vở , 1 HS lên bảng vẽ.
+ vẽ CD = 3cm
+ xác định I trên CD sao cho CI =1,5cm
+Qua I vẽ d vuông góc CD.
IV. củng cố (5p)
Hoc sinh làm bài tập 11, 12(sgk)
V.Hớng dẫn về nhà (2p)
- Học thuộc lòng định nghĩa và tính chất.
- Luyện vẽ 2 đờng thẳng vuông góc và đờng trung trực của đoạn thẳng.
- Làm bài tập 13,14,15,16 (sgk-86,87)
- Bài 10,11(sbt)
Tiết 4
Luyện tập
Ngày soạn : Ngày dạy :
A. Mục tiêu
Giải thích đợc thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc với nhau.
Hình học 7 - THCS Triệu Trạch
6
I
A B
d
IC
D
d
Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc 1 đờng thẳng cho trớc.
Biết vẽ đờng trung trực của đạon thẳng.
Sử dụng thành thạo thớc , êke.
Bớc đầu tập suy luận.
B. Chuẩn bị
SGK, thớc thẳng , êke, giấy rời, bảng phụ
C. Tiến trình dạy học
I. ổn định lớp(1p)
II. Kiểm tra bài cũ (10p) Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra:
- Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc , vẽ hình .
- Thế nào là đờng trung trực của đoạn thẳng, vẽ đờng trung trực của AB = 4cm?
III. Luyện tập (28p)
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
Bài tập 15(sgk)
B i 17(sgk)
Yêu cầu 3 HS lên bảng kiểm tra, cả lớp cùng
làm.
Bài 18(sgk)
Gọi 1 HS lên bảng làm
Bài 19(sgk)
Làm theo nhóm
Bài 20(sgk)
Chú ý có 2 vị trí của 3 điểm A,B,C
Làm nh hình 8(sgk)
zt vuông góc xy tại O.
có 4 góc vuông là :
ã ã
ã ã
, , , OxxOz zOy yOt t
3 HS lên kiểm tra:
Hình a:
'a a
Hình b:
'a a
Hình c:
'a a
1 HS làm :
+dùng thớc đo góc vẽ
ã
0
45xOy =
.
+Lấy A bất kì trong góc xOy
+Dùng êke vẽ d
1
đi qua A và vuông góc Ox.
+ Dùng êke vẽ d
2
đi qua A và vuông góc Oy.
Bài 19:
Nêu đợc 3 cách vẽ
Bài 20:
a) A,B,C thẳng hàng
Hình học 7 - THCS Triệu Trạch
7
O
A
C
B
d
1
d
2
x
y
45
0
60
0
O
A
B
C
d
1
d
2
d2
d1
C B
A
d1
d2
A C
B
Nhận xét quan hệ giữa d
1
và d
2
?
b) A,B,C không thẳng hàng
d
1
và d
2
song song khi A,B,C thẳng hàng, cắt
nhau khi A,B,C không thẳng hàng.
2 HS nhắc lại.
IV.củng cố (5p)
Nhắc lại định nghĩa và tính chất đờng trung
trực của đoạn thẳng ?
Câu nào đúng , câu nào sai
a) đờng thẳng đi qua trung điểm 1 đoạn
thẳng là đờng trung trực đoạn thẳng đó.
b) đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng là
đờng trung trực đoạn thẳng đó.
c) đờng thẳng đi qua trung điểm và vuông
góc đoạn thẳng là đờng trung trực đoạn
thẳng.
d) 2 mút đoạn thẳng đối xứng nhau qua trung
trực đoạn thẳng.
2 HS nhắc lại .
a) Sai
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
V.Hớng dẫn về nhà (2p)
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm bài tập : 10,11,12,13,14,15(sgk-75)
Đọc trớc bài : các góc tạo bới 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng .
Tiết 5
Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng
thẳng
Ngày soạn : Ngày dạy :
A. Mục tiêu
Học sinh hiểu đợc những tính chất sau :
+ Cho 2 đờng thẳng và một cát tuyến . Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì :
Hình học 7 - THCS Triệu Trạch
8
d2
d1
A
B
C
*cặp góc so le trong còn lại bằng nhau. Hai góc đồng vị bằng nhau, Hai góc trong cùng phía
bù nhau.
+Học sinh nhận biết đợc : Cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị. cặp góc trong cùng phía.
Bớc đầu tập suy luận.
B. Chuẩn bị : thớc thẳng , thớc đo góc , bảng phụ.
C.Tiến trình dạy học
I. ổn định lớp (1p)
II. Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất hai góc đối đỉnh
III. Bài giảng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Góc so le trong , góc đồng vị(17p)
Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình :
+vẽ 2 đờng thẳng phân biệt a,b.
+vẽ đờng thẳng c cắt a,b tại A,B.
+ cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A, đỉnh
B.
Đánh số góc và giới thiệu góc so le trong ,
góc đồng vị .
Hai góc so le trong là :
à
à
ả
à
1 3 4 2
;A B A B
Bốn cặp góc đồng vị là :
à
à
ả
à
à
à
ả
à
1 1 2 2 3 3 4 4
; ; ; ;A B A B A B A B
Giải thích thêm về thuật ngữ so le trong
và đồng vị cho HS hiểu thêm.
Cho cả lớp làm ?1
Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình , viết tên các
góc so le trong, đồng vị .
Yêu cầu HS làm bài tập 21(sgk)
điền vào chỗ trống dựa theo hình vẽ:
2.Tính chất(15p)
Yêu cầu HS quan sát hình 13, đọc hình 13.
Yêu cầu HS làm ?2
Câub: tính Â
2
; so sánh Â
2
và
à
2
B
1HS lên bảng vẽ hình , cả lớp vẽ vào vở:
Có 4 góc đỉnh A và 4 góc đỉnh B.
Nghe giảng
Làm ?1
a)
ã
ã
và POR là một cặp góc so le trongIPO
b)
ã
ã
OPI và TNO là một cặp góc đồng vị
c)
ã
ã
và NTO là một cặp góc đồng vịPIO
d)
ã
ã
và POI là một cặp góc so le trongOPR
quan sát hình 13
Làm ?2
Hình học 7 - THCS Triệu Trạch
9
A
B
a
b
c
1
2
3
4
4
3
2
1
4
x
y
z
t
u
v
A
B
1
1
2
2
3
3
4
P
O
R
N
T
I
4
A
B
c
a
b
1
1
2
2
3
3
4
Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a,b và
trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le
trong bằng nhau thì các góc so le trong
còn lại, các góc đồng vị nh thế nào ?
đó chính là tính chất các góc tạo bới 1 đ-
ờng thẳng cắt 2 đờng thẳng .
Tính chất (sgk)
ả
ả
ả
ả
à
à
à
ả
4 1
0 0 0 0
1 4
0 0 0 0
3 2
0
3 1
) ó A à A à 2 góc kề bù
A 180 A 180 45 135
ương tự : 180 180 45 135
A 135
a C v l
T B B
B
= = =
= = =
= =
ả
ả
ả
à
0
2 4
0
2 2
)A A 45 (đối đỉnh)
A 45
b
B
= =
= =
ả
à
ả
à
ả
à
0
1 1
0
3 3
0
4 4
) ặp góc đồng vị còn lại là :
A 135
A 135
A 45
c Ba c
B
B
B
= =
= =
= =
Các góc so le trong còn lại bằng nhau; các góc
đồng vị bằng nhau.
Nhắc lại tính chất.
IV.Củng cố (10p)
Làm bài tập 22(sgk)
Yêu cầu HS điền tiếp số đo các góc còn lại.
Đọc tên các góc so le , đồng vị trong hình?
Ta gọi các góc
à
à
1 2
,A B
là cặp góc trong cùng
phía.
Hãy tìm cặp góc khác tơng tự ?
Hãy cho biết quan hệ giữa 2 góc trong cùng
phía?
Nh vậy nếu 2 góc so le trong bằng nhau thì
tổng 2 góc trong cùng phía bằng 180
0
hay
chúng bù nhau.
Yêu cầu HS kết hợp tính chất và kết quả này
thành 1 tính chất chung.
Làm bài 22:
Â
4
=Â
2
=
à
à
0
2 4
40B B= =
;
à
à
à
à
0
3 1 3 1
140A A B B= = = =
Đọc tên các góc so le trong , đồng vị.
Cặp
ả
à
4 3
,A B
cũng là cặp góc trong cùng phía
à
à
ả
à
0
1 2
0
4 3
180
180
A B
A B
+ =
+ =
HS nêu tính chất
V.Hớng dẫn về nhà(2p)
Bài tập : 23(sgk), 16,17,18,19,20(sbt)
Đọc trớc bài 2 đờng thẳng song song, ôn lại định nghĩa 2 đờng thẳng song song, vị trí
2 đờng thẳng (lớp 6).
Tiết 6
Hai đờng thẳng song song
Ngày soạn : Ngày dạy :
A. Mục tiêu
Hình học 7 - THCS Triệu Trạch
10
- Ôn lại thế nào là 2 đờng thẳng song song(lớp 6)
- Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song.
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và song song với đờng
thẳng ấy.
- Biết sử dụng ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng êke để vẽ 2 đờng thẳng song song.
B. Chuẩn bị: SGK,êke, bảng phụ.
C. Tiến trình dạy học
I. ổn định lớp (1p)
II. Kiểm tra bài cũ (7p)
HS1: nêu tính chất các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng ?
HS2: Nêu định nghĩa 2 đờng thẳng song song ở lớp 6 và cách vẽ?
III.Bài giảng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Nhắc lại kiến thức lớp 6(5p)
Yêu cầu HS đọc SGK(tr90)
Cho 2 đờng thẳng a,b muốn biết a có song
song b không ta làm thế nào?
Cách làm trên rất khó thực hiện và cha chắc
đã chính xác. Vậy có cách nào dễ hơn
không?
2.Dấu hiệu nhận biết 2 đ ờng thẳng song
song(14p)
Cho cả lớp làm ?1 trong sgk
Đoán xem 2 đờng thẳng nào song song ?
Thử dùng thớc kiểm tra lại xem?
Nhận xét các góc cho trong hình ?
Nh vậy theo bài toán trên thì nếu 1 đờng
thẳng cắt 2 đờng thẳng khác tạo thành 1 cặp
góc so le trong bằng nhau thì chúng song
song nhau.
Đó chính là dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng
song song.
Ta thừa nhận tính chất sau:
Đọc SGK
Ta có thể ớc lợng bằng mắt : nếu a không cắt
b thì chúng song song.
Có thể kéo dài mãi 2 đờng thẳng mà chúng
không cắt nhau thì chúng song song.
Làm ?1
a) a song song b
b) d không song song e
c) m song song n
Dùng thớc kiểm tra lại và kết quả nh trên
a) 2 góc so le trong bằng nhau
b) 2 góc so le trong không bằng nhau
c) 2 góc so le trong bằng nhau
HS đọc lại tính chất
+đờng thẳng a song song đờng thẳng b
+đờng thẳng b song song đờng thẳng a
+2 đờng thẳng a và b song song nhau.
+ a và b không có điểm chung.
Hình học 7 - THCS Triệu Trạch
11
b
a
90
0
a
b
c
d
e
g
m
n
p
60
0
60
0
45
0
45
0
80
0
c)
a)
b)
Tính chất (sgk)
Hai đờng thẳng a,b song song nhau kí hiệu là
:
a//b
Hãy nêu các cách diễn đạt đờng thẳng a song
song đờng thẳng b?
Trở lại hình vẽ ban đầu , hãy dùng dụng cụ
để kiểm tra xem a có song song b không?
(hớng dẫn : kẻ đờng thẳng c cắt a,b tại A,B.
Đo cặp góc so le trong)
Muốn vẽ 2 đờng thẳng song song ta làm thế
nào ?
3. Vẽ 2 đ ờng thẳng song song(12p)
Yêu cầu HS làm ?2, hình 18,19.
Nêu trình tự vẽ bằng lời?
Giới thiệu hai đoạn thẳng song song, 2 tia
song song :
Nếu 2 đờng thẳng song song thì ta nói mối
đoạn thẳng (mỗi tia) của đờng thẳng này
song song mỗi đạon thẳng (mỗi tia) của đờng
thẳng kia.
Nếu xy//xy thì : AB//CD; Ax//Cx;
Ay//Dy,
Làm theo GV
Làm ?2 theo nhóm
+Dùng góc nhọn êke vẽ đờng thẳng c tạo
với a góc đó.
+Làm nh vậy với đờng thẳng b
+ ta có a//b (theo dấu hiệu)
1 HS làm bằng êke và thớc thẳng trên
bảng;cả lớp làm vào vở.
IV.Củng cố (5p)
Làm bài tập 24(sgk)
Thế nào là 2 đờng thẳng song song . Trong
các câu sau , câu nào đúng, câu nào sai?
- Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn thẳng
không có điểm chung
- Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn thẳng
nằm trên 2 đờng thẳng song song
Nhắc lại dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng
song song.
Nêu định nghĩa
a) Sai vì 2 đờng thẳng chứa chúng có thế
cắt nhau
b) Đúng
Nêu dấu hiệu
V.Hớng dẫn về nhà(2p)
Học thuộc dấu hiệu 2 đờng thẳng song song.
Bài tập : 25,26(sgk-91)
Bài tập : 21,23,24(tr77-sbt)
Tiết 7
Luyện tập
Ngày soạn : Ngày dạy :
A.Mục tiêu
Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song.
Hình học 7 - THCS Triệu Trạch
12
x
D
x y
y
A
B
C
Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và
song song với đờng thẳng đó.
Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ êke để vẽ 2 đờng thẳng song song.
B.Chuẩn bị : thớc thẳng , êke , SGK.
C.Tiến trình dạy học
I.ổn định lớp (1p)
II.Kiểm tra bài cũ (7p)
HS1: nêu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song ?
HS2: Nêu cách vẽ 2 đờng thẳng song song ?
III.Luyện tập(35p)
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
Bài 26(sgk)
Yêu cầu 1 HS đọc đề bài , 1 HS lên bảng vẽ
hình ,trả lời .
Gọi 1 HS nhận xét bài
Muốn vẽ góc 120
0
ta vẽ thế nào ?
Hãy thực hiện ?
Bài 27(sgk)
Cho cả lớp đọc đề bài
Gọi 2 HS nhắc lại.
Bài toán cho gì ? hỏi gì ?
Muốn vẽ AD//BC ta làm thế nào ?
Muốn có AD = BC ta làm thế nào ?
Gọi HS lên bảng vẽ hình ?
Có thể vẽ đợc mấy đoạn AD//BC và AD =
BC ?
Nêu cách vẽ D?
Bài 28(sgk)
Yêu cầu HS đọc đề bài , hoạt động nhóm nêu
cách vẽ.
Làm bài 26:
Đọc đề bài .
Vẽ hình và trả lời:
Ax và By song song nhau vì đờng thẳng AB
cắt Ax và By tạo thành 2 góc so sle trong
bằng nhau(dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng
song song)
Có thể dùng thớc đo góc hoặc êke có góc 60
0
vẽ 2 lần góc 60
0
đợc góc 120
0
.
1 HS làm bài 26 theo cách vẽ khác.
Đọc đề bài :
Cho tam giác ABC , qua A vẽ AD//BC và AD
= BC.
Vẽ qua A đờng thẳng song song BC
Lấy D sao cho AD = BC
Vẽ đợc 2 đoạn nh vậy.
D đối xứng D qua A
Đọc đề bài
Hình học 7 - THCS Triệu Trạch
13
y
A
B
x
120
0
120
0
A
B C
D
D
60
0
A
B
x
x
y y
c
60
0
Bài 29(sgk)
Bài toán cho gì ? hỏi gì?
Gọi 1 HS lên vẽ hình
+vẽ đờng thẳng xx
+Trên xx lấy điểm A bất kì
+Dùng êke vẽ đờng thẳng c qua A tạo với Ax
góc 60
0
.
+Trên c lấy B bất kì (khác A)
+Dùng êke vẽ
ã
' 60y BA =
o
và so le trong với
ã
xAB
+Vẽ tia đối By của By ta đợc yy//xx
Có thể vẽ 2 góc ở vị trí đồng vị.
Cho góc nhọn xOy và điểm O. Yêu cầu vẽ
góc nhọn xOy có Ox//Ox , Oy//Oy; so
sánh 2 góc.
1HS lên vẽ hình.
So sánh 2 góc : bằng nhau.
IV.Hớng dẫn về nhà (2p)
Bài tập : 30(sgk) , 24,25,26(sbt-78)
Khẳng định bằng suy luận kết quả bài 29.
Tiết 8
Tiên đề ơclit về đờng thẳng song song
Ngày soạn : Ngày dạy :
A. Mục tiêu
- Hiểu đợc tiện đề ơclit là công nhận tính duy nhất của đờng thẳng b đi qua M ( không
thuộc a) và song song a.
- Hiểu rằng nhờ tiên đề ơclit mới có tính chất của 2 đờng thẳng song song:nếu 2 đờng
thẳng song song thì các góc so le trong (đồng vị ) bằng nhau.
Hình học 7 - THCS Triệu Trạch
14
x
O O
x
y
y
O
x
x
y
y
O
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét