Chủ Nhật, 23 tháng 2, 2014

Tài liệu Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM pdf

Số
thứ
tự
Chương trình
Thời gian
triển khai
Địa điểm triển
khai
Tổng kinh
phí (dự
kiến)
Phần hỗ
trợ của
Nhà nước
(dự kiến)
Phần
đóng góp
của
doanh
nghiệp
(dự kiến)
6.1 Hội chợ thực phẩm
vùng SIBERI
13-
16/04/2004
Novosibirk, Siberi. 516,98 258,49 258,49
6.2 Hội chợ thực phẩm
vùng Ural
08/2004 Ekaterinburg, Ural. 499,04 249,52 249,52
6.3 Festival chè quốc tế
lần 2
21-
23/05/2004
Moscow, Nga 1.636,21 818,10 818,10
6.4 Mua thông tin và lập
trung tâm dữ liệu phát
triển thương mại điện
tử.
2004 56,16 28,08 28,08
(Danh mục 6)

PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004
(ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Lương thực Việt Nam
Đơn vị: Triệu đồng
Số
thứ
tự
Chương trình
Thời gian
triển khai
Địa điểm
triển khai
Tổng
kinh phí
(dự kiến)
Phần hỗ
trợ của
Nhà nước
(dự kiến)
Phần
đóng góp
của
doanh
nghiệp
(dự kiến)
Ghi chú
7.1 Mua tin thương
mại
2004 279,08 139,54 139,54
7.2 Khảo sát thị
trường Dubai
Quý III,
IV/2004
Dubai 288.91 144,46 144,46 Phải đảm bảo
số lượng doanh
nghiệp theo
đúng Quy chế.
7.3 Khảo sát thị
trường Senegal
và Tanzania
Quý II,
III/2004
Senegal và
Tanzania
734,76 367,38 367,38 Phải đảm bảo
số lượng doanh
nghiệp theo
đúng Quy chế.
(Danh mục 7)

PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004
(ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
Cơ quan chủ trì: Tổng công ty Lương thực miền Bắc
Đơn vị: Triệu đồng
Số
thứ
tự
Chương trình
Thời gian
triển khai
Địa điểm
triển khai
Tổng kinh
phí (dự
kiến)
Phần hỗ
trợ của
Nhà
nước (dự
kiến)
Phần
đóng góp
của
doanh
nghiệp
(dự kiến)
Ghi chú
8.1 Khảo sát tìm
kiếm thị trường
xuất khẩu gạo
tại Angola.
02/2004
(15 ngày)
Angola. 414,49 207,25 207,25
8.2 Khảo sát tìm
kiếm thị trường
xuất khẩu gạo
tại Iraq.
07,11/2004 Iraq 650,52 325,26 325,26 Chỉ duyệt 01
đoàn.
(Danh mục 8)

PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004
(ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
Cơ quan chủ trì: Tổng công ty Lương thực miền Nam
Đơn vị: Triệu đồng
Số
thứ
tự
Chương trình
Thời gian triển
khai
Địa điểm
triển khai
Tổng kinh
phí (dự
kiến)
Phần hỗ
trợ của
Nhà nước
(dự kiến)
Phần
đóng góp
của
doanh
nghiệp
(dự kiến)
Ghi chú
9.1 Đào tạo pháp luật
thương mại quốc
tế, kỹ năng giải
quyết tranh chấp,
hợp đồng thương
mại, thanh toán
quốc tế và kỹ
năng đàm phán
(Mục 5.2.1).
06-09/2004 Thành phố
Hồ Chí
Minh
102,00 51,00 51,00
9.2 Tham gia triển
lãm Expo 2004
06 - 12/12/2004 Thành phố Hồ
Chí Minh
117,00 58,50 58,50
9.3 Tham gia hội chợ
Dubai Fair tại tiểu
Vương quốc Ả
Rập thống nhất
04 - 08/10/2004 Ả Rập 260,83 130,42 130,42
9.4 Hội chợ tại Bắc
Kinh, Trung Quốc
01-03/11/2004 Bắc Kinh,
Trung Quốc
249,44 124,72 124,72 Phải đảm
bảo số
lượng doanh
nghiệp theo
đúng Quy
chế.
9.5 Khảo sát thị
trường Châu Âu
09-18/02/2004 Nga, 1
nước Đông
Âu, Pháp,
Đức
366,60 183,30 183,30 Phải đảm
bảo số
lượng doanh
nghiệp theo
đúng Quy
chế.
9.6 Khảo sát, lập kho
ngoại quan tại
Cộng hòa Liên
bang Nga
(Vladivostok)
2004 Vladivostok,
Nga
8.121,36 5.684,95 2.436,41 Đơn vị có
trách nhiệm
hoàn thiện
các thủ tục
xây dựng cơ
bản theo
quy định của
pháp luật.
9.7 Khảo sát, lập kho
ngoại quan tại
Ghana (Châu
Phi)
2004 Ghana,
Châu Phi
24.117,60 16.882,32 7.235,28 Đơn vị có
trách nhiệm
hoàn thiện
các thủ tục
xây dựng cơ
bản theo
quy định của
pháp luật.
(Danh mục 9)

PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004
(ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Trái cây Việt Nam
Đơn vị: Triệu đồng
Số
thứ tự
Chương trình
Thời gian triển
khai
Địa điểm
triển khai
Tổng kinh
phí (dự
kiến)
Phần hỗ
trợ của
Nhà nước
(dự kiến)
Phần
đóng góp
của
doanh
nghiệp
(dự kiến)
Ghi chú
10.1 Khảo sát thị
trường rau quả
Hàn Quốc
09/2004 Hàn Quốc 250,22 125,11 125,11 Phải đảm bảo
số lượng
doanh nghiệp
theo đúng
Quy chế.
10.2 Khảo sát thị
trường rau quả
biên mậu Việt
Trung
07/2004 Trung Quốc,
Việt Nam
142,46 71,23 71,23 Phải đảm bảo
số lượng
doanh nghiệp
theo đúng
Quy chế.
(Danh mục 10)

PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004
(ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
Cơ quan chủ trì: Tổng Công ty Rau quả, Nông sản Việt Nam
Đơn vị: Triệu đồng
Số
thứ
tự
Chương trình
Thời gian
triển khai
Địa điểm triển
khai
Tổng kinh
phí (dự
kiến)
Phần hỗ
trợ của
Nhà nước
(dự kiến)
Phần
đóng góp
của
doanh
nghiệp
(dự kiến)
11.1 Tham gia Hội chợ triển
lãm FOODEX và khảo
sát thị trường Nhật
Bản.
09-12/03/2004 Nhật Bản 550,00 275,00 275,00
11.2 Tham khảo Hội chợ
triển lãm quốc tế
Thuợng hải và khảo
sát Trung Quốc.
30/03-
01/04/2004
Thượng Hải, Trung
Quốc
750,00 375,00 375,00
11.3 Tham gia Hội chợ triển
lãm S.Peterburg và
khảo sát thị trường
Cộng hòa Liên bang
Nga.
12-
15/04/2004
Cộng hòa Liên
bang Nga
860,00 430,00 430,00
11.4 Tham gia Hội chợ triển
lãm SIAL và khảo sát
thị trường Pháp.
17-
21/10/2004
Pháp 850,00 425,00 425,00
(Danh mục 11)

PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004
(ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam
Đơn vị: Triệu đồng
Số
thứ
tự
Chương trình
Thời gian
triển khai
Địa điểm triển
khai
Tổng kinh
phí (dự
kiến)
Phần hỗ
trợ của
Nhà nước
(dự kiến)
Phần
đóng góp
của
doanh
nghiệp
(dự kiến)
12.1 Khảo sát thị trường
nguồn.
Quý II. IV/2004 Indonesia, Ấn Độ 553,36 276,68 276,68
12.2 Quảng bá sản phẩm
hồ tiêu Phú Quốc,
Chưsê.
2004 733,75 513,63 220,13
(Danh mục 12)

PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004
(ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
Cơ quan chủ trì: Tổng công ty Cao su Việt Nam
Đơn vị: Triệu đồng
Số
thứ tự
Chương trình
Thời gian triển
khai
Địa điểm
triển khai
Tổng kinh
phí (dự
kiến)
Phần hỗ
trợ của
Nhà nước
(dự kiến)
Phần
đóng góp
của
doanh
nghiệp
(dự kiến)
Ghi chú
13.1 Hội chợ hàng
hoá chuyên
ngành Thể
791,46 395,73 395,73 Phải đảm bảo
số lượng
doanh nghiệp
thao tại Cộng
hòa Liên bang
Đức.
theo Quy chế
13.2 Thành lập
Trung tâm Xúc
tiến thương
mại tại Nam
Ninh, Trung
Quốc
2004 Nam Ninh,
Trung
Quốc
1.279,20 895,44 383,76 Phải có quy
chế về tổ
chức, hoạt
động và quản
lý tài chính
của Trung
tâm có ý kiến
của Bộ
Thương mại;
phải chuyển
dần sang xúc
tiến sản phẩm
cao su chế
biến.
(Danh mục 13)

PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004
(ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
Cơ quan chủ trì: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam
Đơn vị: Triệu đồng
Số
thứ
tự
Chương trình
Thời gian
triển khai
Địa điểm triển
khai
Tổng kinh
phí (dự
kiến)
Phần hỗ
trợ của
Nhà nước
(dự kiến)
Phần đóng
góp của
doanh
nghiệp (dự
kiến)
14.1 Triển lãm hàng xuất
khẩu Việt Nam tại
Cộng hòa Liên bang
Nga
Quý III/2004 Cộng hòa Liên
bang Nga
453,65 226,82 226,82
14.2 Hội chợ thương mại
quốc tế Nam Phi
Saitex 2004
06-
09/10/2004
Nam Phi 731,95 365,98 365,98
(Danh mục 14)

PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004
(ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
Cơ quan chủ trì: Trung tâm Tiếp thị triển lãm nông nghiệp & phát triển nông thôn
Đơn vị: Triệu đồng
Số
thứ tự
Chương trình
Thời gian triển
khai
Địa điểm triển
khai
Tổng
kinh phí
(dự kiến)
Phần hỗ
trợ của
Nhà
nước (dự
kiến)
Phần
đóng
góp của
doanh
nghiệp
(dự kiến)
Ghi chú
15.1 Hội chợ hàng
nông sản
Trung Quốc
21-31/10/2004 Bắc Kinh,
Trung Quốc
873,85 459,20 414,65 Hỗ trợ 100%
cho 2 cán bộ
của Trung
tâm làm
công tác tổ
chức
15.2 Triển lãm
thương mại
quốc tế Nam
Phi
08-10/06/2004 Thành phố
Johannesburg
1.516,51 794,70 721,81 Hỗ trợ 100%
cho 2 cán bộ
của Trung
tâm làm
công tác tổ
chức
15.3 Tập huấn nâng
cao kiến thức
về xuất khẩu
hàng nông sản
cho các doanh
nghiệp.
Tháng
06,10/2004
Hà Nội, thành
phố Hồ Chí
Minh
160,00 80,00 80,00
(Danh mục 15)

PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004
(ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Dệt may Việt Nam
Đơn vị: Triệu đồng
Số
thứ
tự
Chương trình
Thời gian
triển khai
Địa điểm triển
khai
Tổng kinh
phí (dự
kiến)
Phần hỗ
trợ của
Nhà nước
(dự kiến)
Phần
đóng góp
của
doanh
nghiệp
(dự kiến)
16.1 Khảo sát thị trường
một số nước Trung,
Nam Mỹ
03/2004 Panama, Chilê,
Brazil, Uruguay,
Paraguay.
1.988,06 994,03 994,03
16.2 Hội chợ Hongkong
Fashion Week
06-09/07/2004 Hồng Kông 1.180,92 590,46 590,46
(Danh mục 16)

PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004
(ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
Cơ quan chủ trì: Tổng công ty Dệt may Việt Nam
Đơn vị: Triệu đồng
Số
thứ
tự
Chương trình
Thời gian
triển khai
Địa điểm triển
khai
Tổng kinh
phí (dự
kiến)
Phần hỗ
trợ của
Nhà nước
(dự kiến)
Phần
đóng góp
của
doanh
nghiệp
(dự kiến)
17.1 Hội chợ chuyên ngành
Int’l Apparel Textile &
Footware Trade
Exhibition tại Cape
Town, Nam Phi kết
hợp khảo sát thị
04-
06/11/2004
Nam Phi 844,58 422,29 422,29
trường Nam Phi.
17.2 Tổ chức Hội chợ thời
trang VFF.
16-22/07/2004 Thành phố Hồ Chí
Minh
1.890,00 945,00 945,00
(Danh mục 17)

PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004
(ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Da giầy Việt Nam
Đơn vị: Triệu đồng
Số
thứ tự
Chương trình
Thời gian triển
khai
Địa
điểm
triển
khai
Tổng
kinh phí
(dự kiến)
Phần hỗ
trợ của
Nhà
nước (dự
kiến)
Phần
đóng
góp của
doanh
nghiệp
(dự
kiến)
Ghi chú
18.1 Mua các tạp chí
quốc tế chuyên
ngành
2004 54,60 27,30 27,30 Duyệt từ mục 1
đến mục 5 trong
phụ lục chương
trình 1.
18.2 Đào tạo nâng
cao kỹ năng
kinh doanh và
thiết kế cho
doanh nghiệp.
04 -12/2004 Việt
Nam
1.117,56 558,78 558,78 Duyệt đào tạo
trong nước,
không duyệt giai
đoạn đào tạo
chuyên sâu tại
nước ngoài.
18.3 Tham gia trưng
bày tại Hội chợ
giầy quốc tế
Dusseldorf,
Đức kết hợp
khảo sát thị
trường giầy dép
Đông Âu.
11-14/03/2004 Đức, 1
nước
Đông Âu
1.648,12 886,41 761,72 Hỗ trợ 100% chi
phí cho người
Hiệp hội
18.4 Tham dự Hội
chợ giầy và các
sản phẩm từ da
GARDA, Italia
06/2004 Italia 1.489,13 806,91 682,22 Hỗ trợ 100% chi
phí cho người
Hiệp hội.
18.5 Triển lãm
chuyên ngành
Da giầy quốc tế
tại thành phố
Hồ Chí Minh
02-04/07/2004 Thành
phố Hồ
Chí Minh
468,71 259,05 209,66 Hỗ trợ 100% chi
phí cho người
Hiệp hội.
18.6 Tham dự hội
chợ Dusseldorf
Đức (GDS 98)
và hội chợ
MICAM, Italia
16-19/09/2004 Đức,
Italia
1.773,05 948,87 824,18 Hỗ trợ 100% chi
phí cho người
Hiệp hội.
18.7 Khảo sát thị
trường giầy dép
Trung Quốc.
Tháng 06 hoặc
09/2004
Quảng
Châu, Ôn
Châu,
Thượng
Hải
359,80 195,37 164,42 Hỗ trợ 100%
chi phí cho
người Hiệp hội.
18.8 Khảo sát thị
trường giầy dép
Hoa Kỳ kết hợp
tham gia Hội
chợ giầy và
nguyên phụ liệu
Las vegas
08/2004 Hoa Kỳ 1.284,13 679,82 604,31 Hỗ trợ 100% chi
phí cho người
Hiệp hội. Tối đa
không quá 10
ngày.
18.9 Quảng bá sản
phẩm da giầy
và tuyên truyền
xuất khẩu
2004 527,51 263,75 263,75
18.10 Xây dựng cổng
giao dịch điện
tử ngành Da
giầy Việt Nam,
nâng cao năng
lực ứng dụng
công nghệ
thông tin,
thương mại
điện tử.
2004 1.000,00 670,00 330,00
(Danh mục 18)

PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004
(ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Doanh nghiệp điện tử Việt Nam
Đơn vị: Triệu đồng
Số
thứ
tự
Chương trình
Thời gian
triển khai
Địa điểm triển
khai
Tổng kinh
phí (dự
kiến)
Phần hỗ
trợ của
Nhà nước
(dự kiến)
Phần
đóng góp
của
doanh
nghiệp
(dự kiến)
19.1 Khảo sát thị trường
Đài Loan.
Quý III/2004 Đài Loan 400,34 200,17 200,17
19.2 Khảo sát thị trường
Đức.
Quý III/2004 Đức 489,64 244,82 244,82
19.3 Khảo sát thị trường
Srilanka.
Quý III/2004 Colombo,
Srilanka
261,95 130,97 130,97
19.4 Khảo sát thị trường Mỹ Quý IV/2004 Mỹ 609,18 304,59 304,59
19.5 Khảo sát kết hợp tham
gia Hội chợ triển lãm
Havana International
Trade Fair tại Cuba
11/2004 Cuba 680,63 340,31 340,31
(Danh mục 19)

PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004
(ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Doanh nghiệp phần mềm Việt Nam
Đơn vị: Triệu đồng
Số
thứ
tự
Chương trình
Thời gian
triển khai
Địa điểm triển
khai
Tổng kinh
phí (dự
kiến)
Phần hỗ
trợ của
Nhà nước
(dự kiến)
Phần
đóng góp
của
doanh
nghiệp
(dự kiến)
20.1 Phát triển thị trường,
tìm kiếm đối tác và tổ
chức triển lãm phần
mềm tại Nhật Bản
10-
20/03/2004
Tokyo, Fukuoka,
Yokohama, Osaka,
Nhật Bản
2.816,74 1.408,37 1.408,37
20.2 Tìm hiểu thị trường,
đối tác tại các nước
Bắc Âu
15-30/06/2004 Đan Mạch, Na Uy,
Thụy Điển
1.362,82 681,41 681,41
20.3 Triển lãm quốc tế về
phần mềm Việt Nam
(VietSoft Expo).
15-18/09/2004 502,80 251,40 251,40
(Danh mục 20)

PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004
(ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Nhựa Việt Nam
Đơn vị: Triệu đồng
Số
thứ
tự
Chương trình
Thời gian
triển khai
Địa điểm triển
khai
Tổng kinh
phí (dự
kiến)
Phần hỗ
trợ của
Nhà nước
(dự kiến)
Phần
đóng góp
của
doanh
nghiệp
(dự kiến)
21.1 Tham gia Hội chợ triển
lãm quốc tế Quảng
Châu “Canton Fair” kết
hợp khảo sát thị
trường Trung Quốc
15-
30/10/2004
Quảng Châu,
Thượng Hải,
Ninhpo
3.788,19 1.894,10 1.894,10
21.2 Tham gia Hội chợ triển
lãm quốc tế Ba Lan
“Plaspol”.
21-
25/05/2004
Ba Lan 1.774,03 887,02 887,02
21.3 Tổ chức Hội chợ triển
lãm quốc tế ngành
Nhựa tại Việt Nam.
11-12/2004 Thành phố Hồ Chí
Minh
2.990,00 1.495,00 1.495,00
21.4 Khảo sát thị trường
Châu Phi.
06-07/2004 Nam Phi,
Môdămphích,
Kenya
1.001,29 500,64 500,64
21.5 Khảo sát thị trường
nhựa Đông Âu
05/2004 Nga, Ucraina,
Belarus, hoặc Séc,
Solovakia
650,29 325,14 325,14
21.6 Thành lập Trung tâm
Dữ liệu hỗ trợ doanh
nghiệp.
03-12/2004 1.351,00 675,50 675,50
21.7 Đào tạo nâng cao
năng lực và kỹ năng
xuất khẩu cho doanh
nghiệp.
2004 Hà Nội, thành phố
Hồ Chí Minh
349,65 174,83 174,83
(Danh mục 21)

PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004
(ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Sản xuất kinh doanh dược
Đơn vị: Triệu đồng
Số
thứ tự
Chương trình
Thời gian triển
khai
Địa
điểm
triển
khai
Tổng
kinh phí
(dự kiến)
Phần hỗ
trợ của
Nhà
nước (dự
kiến)
Phần
đóng
góp của
doanh
nghiệp
(dự
kiến)
Ghi chú
22.1 Đào tạo nâng
cao năng lực
cạnh tranh của
các doanh
nghiệp.
09,10/2004 Hà Nội 214,88 107,44 107,44 Duyệt 02 lớp
giảng viên nước
ngoài.
22.2 Triển lãm
Moscow (Cộng
hòa Liên bang
Nga) kết hợp
khảo sát thị
trường Belarus
và Ucraina.
Quý II/2004 Nga,
Belarus,
Ucraina
1.271,29 635,65 635,65
22.3 Triển lãm tại
Luanda
(Angola) kết
hợp khảo sát
thị trường
Angola, Nam
Phi
Angola 861,49 430,75 430,75
(Danh mục 22)

PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004
(ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Gỗ và Lâm sản Việt Nam
Đơn vị: Triệu đồng
Số
thứ tự
Chương trình
Thời gian triển
khai
Địa
điểm
triển
khai
Tổng
kinh phí
(dự kiến)
Phần hỗ
trợ của
Nhà
nước (dự
kiến)
Phần
đóng
góp của
doanh
nghiệp
(dự
kiến)
Ghi chú
23.1 Quảng bá
thương hiệu
2004 488,64 244,32 244,32 Đây thực chất là
chương trình
thông tin và
tuyên truyền
xuất khẩu.
Không hỗ trợ
lương cho cán

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét