Thứ Tư, 5 tháng 3, 2014

trac nghiêm 10

n tập hóa 10 – năm học 2008-2009
a. Không xác đònh. b. 18. c. 2n
2
. d. n
2
.
Câu 51: Trong nguyên tử, khối lượng hạt nào là nhỏ nhất ?
a. Prôton. b. nơtron. c. Electron. d. Hạt nhân
Câu 52: Câu nào sau đây diễn tả khối lượng của electron là đúng ?
a. khối lượng của electron bằng khối lượng của prôton.
b. khối lượng của electron nhỏ hơn khối lượng của prôton .
c. khối lượng của electron bằng khối lượng của nơtron.
d. khối lượng của electron lớn hơn khối lượng của nơtron.
Câu 53 : Câu nào sau đây phát biểu đúng ?
a. Đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân nguyên tử .
b. Đường kính củahạt nhân nguyên tử nhỏ hơn đường kính của electron và prôton .
c. Đường kính củahạt nhân nguyên tử bằng đường kính của nguyên tử
d. Đường kính của nguyên tử nhỏ hơn đường kính của e và p .
Câu 54: Câu nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử ?
a. Số electron = số prôton .
b. Số electron = số nơtron.C
c. Số electron = số prôton = Số nơtron .
d. Số nơtron = Số prôton .+ Số electron
Câu 55 : Tất cả nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học giống nhau về số hạt :
a. Proton. b. Nơtron. c. Electron và nơtron. d. prôton và nơtron.
Câu 56: Đồng vò là những nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về :
a. số electron b. số nơtron c. số hiệu nguyên tử d. số đơn vò ĐTHN.
Câu 57 : Nguyên tử của nguyên tố nào có hạt nhân chứa 27 nơtron và 22 prôton ?
a.
49
22
Ti b.
49
27
Co c.
49
27
In d.
22
49
Ti.
Câu 58: Số electron ở lớp ngoài cùng nguyên tử cacbon ở trạng thái cơ bản là:
a. 6e b. 4e c. 3e d. 2e
Câu 59 : Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46 . Số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện.
Xác đònh tên của Y . Z là đồng vò của Y , có ít hơn 1 electron . Z chiếm 4% về số nguyên tử trong
tự nhiên . nguyên tử khối trung bình của nguyên tố gồm 2 đồng vò Y và Z là bao nhiêu?
A. 32 B. 31 C. 30,96 D. 40
Câu 60 : Nguyên tố Y có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d
5
. Vậy nguyên tử Y có
số lớp electron là :
A. 3 B. 4 C. 5 D. Tất cả đều sai
Câu 61 : Một kim loại X có hóa trò I có tổng số hạt proton , no7tron, electron là 34 . X là kim loại
nào sau đây :
A. Rb B. Na C. K D. Li
Câu 62 : cation M
+
có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2p
6
. M ở vò trò trong bảng tuần hoàn
:
A. STT 11 , chu kì 3 , nhóm IA B. STT 10 , chu kì 2 , nhóm VIIIA
C. STT 11 , chu kì 2 , nhóm IA D. STT 10 , chu kì 3 , nhóm VIIIA
Câu 63 : Nguyên tố Cu có số khối trung bình là 63,54 có hai đồng vò Y và Z , biết tổng số khối là
128 . Số nguyên tử đồng vò Y = 0,37 số nguyên tử đồng vò Z . Xác đònh số khối của Y và Z.
-Trang 5 -
n tập hóa 10 – năm học 2008-2009
A. 63 và 65 B. 64 và 66 C. 63 và 66 D. 65 và 67
Câu 64: Đồng có 2 đồng vò là
64
Cu và
63
Cu , nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 đvc và %
các đồng vò là :
A. 73% và 27% B. 27% và 73% C. 65% và 35% D. 63% và 37%
Câu 65 : Cho nguyên tử khối trung bình của b ( B) là 10,812 .Mỗi khi có 47 nguyên tử
10
B thì có
bao nhiêu nguyên tử
11
B ?
A. 202 B. 204 C. 205 D. 203
Câu 66: Anion X
-
, cation M
+
đều có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
. Nguyên tố X , M là nguyên tố
nào sau đây :
A. Đều là kim loại B. Đều là phi kim C. Một phi kim và một kim loại D. Đều là lưỡng tính
Câu 67 : Nguyên tố M thuộc nhóm A , M nhường electron tạo được ion M
3+
có 37 hạt các loại
( proton,notron,electron) . Nguyên tố M là nguyên tố nào sau đây :
A. Al B. Fe C. Ca D. Mg
Câu 68 : Dãy nguyên tố nào sau đây xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử ?
A. Be , F,O,C,Mg B. Mg , Be,C,O,F
C. F,O,C,Be,Mg D. F, Be,C,Mg,O
Câu 69: Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng độ âm điện của nguyên tử ?
A. Li,F,N,Na,C B. F,Li,Na,C,N C.Na,Li,C ,N,F D. N,F,Li,C,Na
Câu 70 : Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố , nhóm gồm những nguyên tố kim loại điển hình là
nhóm
A. IIIA B. IIA C. VIIA D. VA
Câu 71 : Chọn câu phát biểu đúng:
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố ( không kể nguyên tố franxi không bền) thì
a) Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là
A. hidro B. beri C. photpho D. iot
b) nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là :
A. flo B. brom C. photpho D. iot
Câu 72 : Nguyên tố X thuộc chu kì 3 , nhóm IIA.
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
5
3p
4
D. 1s
2
2s
2
2p
6

Hết
-Trang 6 -
n tập hóa 10 – năm học 2008-2009
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
BẢNG HTTH CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Câu 1: Những kết luận nào đây khơng hồn tồn đúng ?
Trong một chu kì, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì …
a/ Bán kính ngun tử giảm dần.
b/ Độ âm diện tăng dần.
c/ Ngun tử khối tăng dần.
d/ Tính kim loại yếu dần, còn tính phi kim tăng dần lên .
e/ Tính bazơ của các oxit và hođroxit tương ứng yếu dần, đồng thời tính axit tăng dần.
Câu 2: Mệnh đề nào say đây đúng ?
a/ Ngun tử của các ngun tố trong cùng một nhóm bao giờ cũng có số electron lớp ngồi
cùng bằng nhau.
b/ Số thứ tự nhóm A bằng số electron lớp ngồi cùng của ngun tử ngun tố trong nhóm đó.
c/ Các ngun tố trong cùng một nhóm có tính chất hóa học tương tự nhau
d/ Trong một nhóm, ngun tử của hai ngun tố thuộc hai chu kì liên tiếp hơn kém nhau 1 lớp
e
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây khơng đúng?
A. Trong chu kỳ, các ngun tố được sắp xếp theo chiều khối lượng ngun tử tăng dần.
B. Trong chu kỳ, các ngun tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
C. Các ngun tố trong cùng chu kỳ có số lớp e bằng nhau.
D. Ngun tử của các ngun tố trong cùng phân nhóm bao giờ cũng có số e ngồi cùng bằng
nhau.
Câu 4: Có mấy ngun tắc sắp xếp các ngun tố vào bảng HTTH?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5: Số thứ tự ơ ngun tố trong HTTH bằng
A. Số hiệu ngun tử B. Số khối
C. Số nơtron D.Số khối lượng ngun tử
Câu 6: Trong bảng HTTH, số thứ tự của chu kỳ bằng
A. số electron hố trị B. số lớp electron
C. số electron lớp ngồi cùng D. số hiệu ngun tử
Câu 7: M ở chu kỳ 5, nhóm IB. Cấu hình e ngồi cùng của M là:
a/ 4p
6
5s
1
. c/ 4d
10
5s
1
.
b/ 5s
2
5p
1
. d/ Kết quả khác
Câu 8 : Ngun tố X có số thứ tự Z = 20.
Xác định chu kì, nhóm của X trong bảng HTTH ?
A. Chu kì 2, nhóm I A B. Chu kì 2, nhóm IVA.
C. Chu kì 3, nhóm IVA. D. Chu kì 3, nhóm II A. E. Chu kì 4, nhóm IIA.
Câu 9 : Ngun tố R có số hiệu ngun tử bằng 15. Vị trí của R trong HTTH là:
A. Chu kỳ 2, nhóm IIIA B. chu kỳ 3, nhóm VB
C. chu kỳ 3, nhóm VA D. chu kỳ 4, nhóm IIIA
Câu 10 : Ngun tố R thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA. R có cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là
A. 2s
2
B. 3s
2
C. 3p
2
D. 2p
1
Câu 11: Ngun tử R có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
. R có số electron hố trị là
A. 2 B. 5 C. 7 D. 4
Câu 12 : Ngun tử R có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
4
. Số electron độc thân của R là
-Trang 7 -
n tập hóa 10 – năm học 2008-2009
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 13 : Ngun tố R có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
. R thuộc họ ngun tố nào?
A. s B. p C. d D. f
Câu 14 : Trong mối chu kỳ, từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
A. tính kim loại tăng, tính phi kim tăng B. tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
C. tính kim loại giảm, tính phi kim tăng D. tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
Câu 15: Trong HTTH, ngun tố có tính kim loại mạnh nhất là
A. Na B. K C. Fr D. Ba
Câu 16 : Tính phi kim của các halogen giảm dần theo thứ tự:
A. F, I, Cl, Br B. F, Br, Cl, I C. I, Br, Cl, F D. F, Cl, Br, I
Câu 17 : Ngun tố Al có Z = 13. Q trình tạo ion của nhơm là:
A. Al à Al
+
+ 1e B. Al à Al
2+
+ 2e C. Al à Al
3+
+ 3e D. Al +3e à Al
3+
Câu 18 : Những tính chất nào sau đây khơng biến đổi tuần hồn ?
a. số electron lớp ngồi cùng
b. Số lớp electron
c. Hố trị cao nhất với oxi
d. Thành phần của oxit và hidroxit
Câu 19 : Phát biểu nào sai trong số các phát biểu sau về qui luật biến thiên tuần hồn trong một chu kì
đi từ trái sang phải
a. Hố trị cao nhất đối với oxi tăng dần từ 1 đến 7
b. Hố trị đối với hidro của phi kim giảm dần từ 7 xuống 1
c. Tính kim loại giảm dần, tính pkim tăng dần
d. Oxit và hidroxit có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng dần
Câu 20 : Điều khẳng định sau đây khơng đúng :
a. Trong chu kì các ngun tố xếp theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
b. Trong chu kì các ngun tố xếp theo chiều tăng của số hiệu ngun tử
c. Trong chu kì các ngun tố xếp theo chiều tăng khối lượng ngun tử
d. Trong chu kì các ngun tố xếp theo chiều tăng của số electron
Câu 21 : Ion X
2-
có cấu hình electron lớp ngồi cùng là 2s
2
2p
6
. X là :
a. Kim loại ở chu kì 2 b. Phi kim ở chu kì 3
b. Kim loại ở nhóm IIA d. Phi kim có 6 electron lớp ngồi cùng
Câu 22 : Độ âm điện của các ngun tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hồn ?
a. Tăng dần trong 1 chu kì
b. Giảm dần trong 1 phân nhóm chính
c. Biến thiên giống tính phi kim
d. Tất cả đều đúng
Câu 23 : X có cấu hình e các phân lớp ngồi cùng là 3d
3
4s
2
. X thuộc
a. Chu kì 4, PNCN II b. Chu kì 4, PNPN V
c. Chu kì 4, PNCN IV d. Chu ki 4, PNPN II .
Câu 24 : Ngun tố X có cấu hình e phân lớp ngồi cùng là 3p
4
. Ngun tố X thuộc
a. Chu kì 3, PNCN IV b. Chu kì 3, PNPN VI
c. Chu kì 3, PNCN VI d. Chu kì 3, PNPN IV.
Câu 25: Cho ngun tử các ngun tố A, B, C, D, E, F lần lượt có cấu hình e như sau :
A : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
B : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
C : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
D : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
E : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
F : 1s
2
2s
2
2p
6
Các ngun tố nào thuộc cùng một phân nhóm chính?
a. A, C b. B, E c. C, D d. A, B, C, E e. a, b đúng
-Trang 8 -
n tập hóa 10 – năm học 2008-2009
Câu 26 : Ngun tố thuộc chu kỳ 5, nhóm VIB, cấu hình e các phân lớp ngồi cùng của ngun tử
ngun tố đó là
a. 5s
2
5p
4
b. 4d
5
5s
1
c. 4d
4
5s
2
d. 4d
6
5s
2
Câu 27: X có cấu hình e là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
. Vị trí của X trong BTH.
a/ Chu kỳ 4, nhóm IA. c/ Chu kỳ 4, nhóm IB.
b/ Chu kỳ 3, nhóm IB. d/ Chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
Câu 28 : Ngun tố A ở chu kỳ 4, nhóm V A. Cấu hình e của A là:
a/ 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p
3
. c/ 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
3
.
b/ 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
10
4p
3
. d/ 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
5
.
Câu 29 : Cation R
+
có cấu hình e kết thúc ở phân lớp 3p
6
. Vậy R thuộc
a/ Chu kỳ 2, nhóm VIA. c/ Chu kỳ 3, nhóm IA.
b/ Chu kỳ 4, nhóm IA. d/ Chu kỳ 4, nhóm VIA.
Câu 30 : Y có cấu hình e là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
2
. Vị trí của Y trong BTH.
a/ Chu kỳ 4, nhóm IIA. c/ Chu kỳ 4, nhóm IVB.
b/ Chu kỳ 4, nhóm IVA. d/ Chu kỳ 5, nhóm IIA.
Câu 31 : Cấu hình e của ngun tử
39
X là1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Ngun tử
39
X có đặc điểm :
a. Ngun tố thuộc chu kì 4, phân nhóm chính nhóm I
b. Số nơ tron trong hạt nhân ngun tử X là 20.
c. X là ngun tố kim loại mạnh, cấu hình e của X
+
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
.
d. Là ngun tố mở đầu của chu kì 4.
e. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 32 : Cation R
2+
có cấu hình e kết thúc ở phân lớp 3d
6
. Vậy R được xếp ở :
a. Chu kì 2, phân nhóm chính nhóm VI b. Chu kì 3, phân nhóm chính nhóm I
c. Chu kì 4, phân nhóm chính nhóm II d. Chu kì 4, phân nhóm chính nhóm I
e. Các câu trên đều sai
Câu 33: Cho cấu hình electron ngun tử các ngun tố X
1
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
; X
2
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
; X
3
:
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
; X
4
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
. Các ngun tố thuộc cùng một chu kỳ là
a.X
3
, X
4
. b.X
2
, X
3
. c.X
2
, X
4
. d.X
1
, X
3
.
Câu 34: Ion Y
+
có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. Vị trí của Y trong bảng hệ thống tuần hồn là
a. Chu kỳ 4, nhóm IA (p.n.c nhóm I). c. Chu kỳ 4, nhóm IIA (p.n.c nhóm II).
c. Chu kỳ 3, nhóm IA (p.n.c nhóm I). d. Chu kỳ 3, nhóm IIA (p.n.c nhóm II).
Câu 35 : Các ngun tố thuộc cùng một phân nhóm chính trong bảng tuần hồn sẽ có cùng
A. Hố trị cao nhất đối với oxy. B.Số hiệu ngun tử
C. Số lớp electron D.Số khối.
Câu 36 :Cho các ngun tố
9
F,
14
Si,
16
S,
17
Cl. Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là
A. F > Cl > S > Si B. F > Cl > Si > S
C. Si > S > F > Cl D. Si > S > Cl > F.
Câu 37 : Cho các ngun tố
4
Be,
3
Li,
11
Na,
19
K,
12
Mg. Ngun tố có tính kim loại mạnh nhất là
A. Be B. Li

C. Na D. K E. Mg.
Câu 38 : Ngun tố X có số hiệu ngun tử bằng 15. Hydroxit cao nhất của nó có tính
A. Axit B. Bazơ C.Muối D.Lưỡng tính. E. Khơng xác định được
Câu 39 : Cho các ngun tố
4
Be,
11
Na,
12
Mg,
19
K.
Chiều giảm dần tính bazơ của các hydroxit là:
A. Be(OH)
2
> Mg(OH)
2
> NaOH > KOH.
B. Be(OH)
2
> Mg(OH)
2
> KOH > NaOH.
-Trang 9 -
n tập hóa 10 – năm học 2008-2009
C. KOH > NaOH > Mg(OH)
2
> Be(OH)
2.
D. Mg(OH)
2
> Be(OH)
2
> NaOH > KOH
Câu 40 : Trong bảng HTTH, khi đi từ trái sang phải trong cùng một chu kì các ngun tố được sắp
xếp theo chiều tăng dần.
A. Khối lượng ngun tử C. Số khối E. Đáp án khác.
B. Điện tích hạt nhân D. Số nơtron.
Câu 41: Bán kính ngun tử của các ngun tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái
sang phải là
a.I, Br, Cl, F. b. I, Br, F, Cl. c. F, Cl, Br, I. d. Br, I, Cl, F.
Câu 42: Khi sắp xếp các ngun tố vào bảng tuần hồn, người ta dựa vào
a. Hố trị các ngun tố. b. Khối lượng ngun tử.
c. Độ âm điện. d. Điện tích hạt nhân.
Câu 43:Ngun tố Mn có điện tích hạt nhân là 25, thì điều khẳng định nào sai
a.Là kim loại. b.Lớp ngồi cùng có 2 electron.
c.Có 5 electron độc thân. d.Lớp ngồi cùng có 13 electron.
Câu 44: Chọn nhận định đúng
a.Chu kỳ gồm những ngun tố mà ngun tử của chúng có cùng số phân lớp.
b.Trong một chu kỳ từ trái sang phải tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần.
c. Số thứ tự của mỗi ngun tố bằng số hiệu ngun tử của ngun tố đó.
d.Chu kỳ 4 có 32 ngun tố.
Câu 45: Từ cấu hình electron ta có thể suy ra
a.Tính kim loại, phi kim của 1 ngun tố. b.Vị trí của ngun tố trong bảng tuần hồn.
c. Hố trị cao nhất với oxi hay hiđro. d.Tất cả đều đúng.
Câu 46: Điện tích hạt nhân của ngun tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận xét
nào sau đây đúng
a. X, Y là phi kim; M, Q là kim loại. b. Tất cả đều là phi kim.
c. X, Y, Q là phi kim; M là kim loại. d. X là phi kim; Y là khí hiếm; M, Q là kim loại.
Câu 47: So sánh tính kim loại của Na, Mg, Al
a. Mg > Al > Na. b. Mg > Na > Al. c. Al > Mg > Na. d. Na > Mg > Al.
Câu 48: So sánh tính phi kim của Cl, Br, I
a. Cl > I > Br. b. Br > Cl > I. c. Cl > Br > I. d. I > Br > Cl.
Câu 49:Tìm câu phát biểu sai khi nói về chu kỳ
a.Trong chu kỳ 2 và 3, số electron lớp ngồi cùng tăng dần từ 1 đến 8.
b.Chu kỳ nào cũng mở đầu là một kim loại điển hình và kết thúc là một phi kim điển hình.
c.Trong chu kỳ, các ngun tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.
d.Trong chu kỳ, các ngun tử có số lớp electron bằng nhau.
Câu 50: Chọn mệnh đề đúng khi nói về 1 ngun tử nhận hay bớt 1 số electron
a.Khi ngun tử A mất bớt 1 số electron, ngun tử A sẽ biến thành ngun tử khác.
b. Khi ngun tử A nhận thêm 1số electron, ngun tử A sẽ biến thành ion mang điện âm (-).
c. Khi ngun tử A nhận thêm 1 số electron, ngun tử A sẽ biến thành ngun tử khác.
d. Khi ngun tử A mất bớt 1 số electron, ngun tử A sẽ biến thành ion mang điện âm (-).
Câu 51: Trong bảng tuần hồn, các ngun tố được sắp xếp theo ngun tắc
a.Các ngun tố có cùng số electron hố trị trong ngun tử được xếp thành 1 cột.
b. Tất cả đều đúng.
c.Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
d.Các ngun tố có cùng số lớp electron trong ngun tử được xếp thành 1 hàng.
Câu 52: Chọn mệnh đề đúng
-Trang 10 -
n tập hóa 10 – năm học 2008-2009
a.Tính chất hố học của các ngun tố hóa học cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau.
b.Tính chất hố học của ngun tố chỉ phụ thuộc vào cấu trúc lớp vỏ mà khơng phụ thuộc vào lớp
electron ngồi cùng.
c.Tính chất hố học của các ngun tố trong một chu kỳ là tương tự nhau.
d.Tính chất hố học của các ngun tố nhóm A bao giờ cũng tương tự nhau.
Câu 53:
Trong một chu kỳ của bảng hệ thống tuần hồn, khi Z tăng dần thì điều khẳng định nào sai
a. Bán kính ngun tử giảm. b.Tính phi kim tăng.
b. Năng lượng ion hố tăng. d. Độ âm điện giảm dần.
Câu 54: Ngun tử Clo có số hiệu ngun tử là 17 thì số electron độc thân là
a.3 electron độc thân. b.7 electron độc thân.
c.5 electron độc thân. d.1 electron độc thân.
Câu 55: Nói về ngun tử ngun tố trong cùng một nhóm. Chọn mệnh đề khơng đúng
a. Ngun tử của các ngun tố thuộc nhóm A có số electron ngồi cùng bằng số thứ tự của nhóm.
b. Ngun tử của các ngun tố trong cùng một nhóm có số electron bằng nhau.
c. Ngun tử của các ngun tố trong cùng một nhóm có số electron hố trị bằng nhau.
d. Số thứ tự của nhóm bằng hố trị cao nhất với oxi.
Câu 56: Độ âm điện của một ngun tử là
a. Khả năng nhận electron để trở thành anion.
b. Khả năng nhường electron ở lớp ngồi cùng cho ngun tử khác.
c. Đặc trưng cho khả năng hút electron của ngun tử đó khi hình thành liên kết hố học.
d. Khả năng 2 chất phản ứng với nhau mạnh hay yếu.
Câu 57: Ngun tử của một ngun tố có cấu hình electron là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
thì ngun tố đó thuộc
a. Nhóm IA. b. Chu kỳ 2. c. Chu kỳ 3. d. Nhóm IIIA.
Câu 58: Các tính chất sau đây biến đổi tuần hồn theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân của các
ngun tử các ngun tố hố học, tìm câu sai
a. Độ âm điện. b. Tính kim loại, tính phi kim.
c. Bán kính ngun tử. d. Tất cả đều sai.
Câu 59: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của ngun tử 1 ngun tố thuộc nhóm VIIA là 28.
Ngun tử khối của ngun tử là
a.21. b.19. c.20. d.18.
Câu 60: Bán kính ngun tử của các ngun tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ
trái sang phải như sau
a. K, Rb, Cs, Li, Na. b. Li, Na, K, Rb, Cs.
c. Li, Na, Rb, K, Cs. d. Cs, Rb, K, Na, Li.
Câu 61: Anion X
-
và cation Y
2+
đều có cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s
2
3p
6
. Vị trí của các
ngun tố trong bảng tuần hồn là
a. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
b. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm VIIA.
c. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
d. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.
Câu 62: Giá trị độ âm điện giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải của các ngun tố kim loại kiềm thổ

a.Be, Mg, Ca, Sr, Ba. c.Ca, Mg, Be, Sr, Ba.
b. Ba, Sr, Mg, Be, Ca. d. Ba, Sr, Ca, Mg, Be.
Câu 63: Tìm câu đúng
a.Kim loại yếu nhất là Franxi (Fr). c.Phi kim mạnh nhất là Iot (I).
b.Kim loại mạnh nhất là Li (Li). d.Phi kim mạnh nhất là Flo (F).
-Trang 11 -
n tập hóa 10 – năm học 2008-2009
Câu 64: Vị trí của một ngun tố trong bảng tuần hồn cho biết
a.Tính chất của oxit và hiđroxit. b. Tất cả đều đúng.
c. Hố trị cao nhất với oxi. d.Là kim loại hay phi kim.
Câu 65:Hợp chất khí của ngun tố R với hiđro có cơng thức RH
2
. Ngun tố R là
a.Silic (Si). b. Clo (Cl). c. Lưu huỳnh (S). d Nitơ (N).
Câu 66: Cấu hình của Ar là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. Vậy cấu hình electron tương tự của Ar là
a. F
-
. b.Mg
2+
. c. Ca
2+
. d.Na
+
.
Câu 67: Một ngun tố ở chu kỳ 3 nhóm VA, vậy cấu hình electron của ngun tử ngun tố này là
a.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
. b.1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
4
.
c. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
. d.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
.
Câu 68: Cho cấu hình electron ngun tử của các ngun tố X
1
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
; X
2
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
;
X
3
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
; X
4
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
. 3 ngun tố tạo ra 3 ion tự do có cấu hình electron giống
nhau là
a.X
1
, X
3
, X
4
. b.X
1
, X
2
, X
4
. c. X
1
, X
2
, X
3
. d. X
2
, X
3
, X
4
.
Câu 69:Ion X
-
có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hồn là
a. Chu kỳ 2, nhóm VIB (p.n.p nhóm VI). b. Chu kỳ 3, nhóm VIA (p.n.c nhóm VI).
b. Chu kỳ 3, nhóm VIIA (p.n.c nhóm VII). c. Chu kỳ 2, nhóm VIIA (p.n.c nhóm VII).
Câu 70:Giá trị độ âm điện giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải của các ngun tố của chu kỳ 2 là
a.N, O, F, Li, Be, B, C. c.F, O, N, C, B, Be, Li.
c.Be, Li, C, B, O, N, F. d. Li, B, Be, N, C, F, O.
Câu 71: Trong một nhóm A của bảng tuần hồn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào đúng
a.Bán kính ngun tử giảm dần. b.Bán kính ngun tử tăng dần.
b.Độ âm điện tăng dần. d.Tính kim loại giảm dần.
Câu 72: Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hồn
a.Số electron ở vỏ ngun tử. b.Khối lượng ngun tử.
c. Số lớp electron. d.Hố trị cao nhất với oxi.
Câu 73: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác. Trong chu kỳ
a. Đi từ trái qua phải các ngun tố được sắp xếp theo chiều khối lượng ngun tử tăng dần.
b. Đi từ trái qua phải độ âm điện tăng dần.
c. Đi từ trái qua phải bán kính ngun tử các ngun tố giảm dần.
d. Đi từ trái qua phải các ngun tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
Câu 74: Tìm câu sai
a.Căn cứ vào số lớp e trong ngun tử để xếp các ngun tố thành chu kỳ.
b.Căn cứ vào số e lớp ngồi cùng trong 1 ngun tử để xếp các ngun tố thành chu kỳ.
c. Căn cứ vào số e ở lớp ngồi cùng trong 1 ngun tử để xếp các ngun tố thành nhóm A.
d. Căn cứ vào số e hố trị trong ngun tử để xếp các ngun tố thành nhóm.
Câu 76;Cấu hình electron ngun tử của ngun tố
X
39
19
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Vậy ngun tố X có
đặc điểm
a.Thuộc chu kỳ 4, nhóm IA. b.Tất cả đều đúng.
c. Số nơtron trong hạt nhân ngun tử X là 20. d. Là ngun tố mở đầu chu kỳ 4.
Câu 77:Tìm nhận xét sai về ngun tử có số hiệu ngun tử là 16
a. Lớp ngồi cùng có 4 e. b.Ngun tố này thuộc chu kỳ 3.
c. Là ngun tử phi kim. d.Ngun tố này thuộc nhóm VIA.
Câu 78:Trong một chu kỳ giá trị độ âm điện tăng theo chiều từ trái sang phải vì
a.Độ âm điện đặc trưng cho khả năng của các ngun tử trong phân tử hút electron về phía mình.
b. Tất cả đều đúng.
c. Giá trị độ âm điện của một ngun tố càng lớn thì tính phi kim của ngun tố càng mạnh.
-Trang 12 -
n tập hóa 10 – năm học 2008-2009
d. Quy luật biến đổi độ âm điện tương ứng với quy luật biến đổi tính phi kim của một ngun tố.
Câu 79: Axit nào mạnh nhất
a.H
2
SO
4
. b. H
2
SiO
3
. c.H
3
PO
4
. d. HClO
4
.
Câu 80:Hai đồng vị 63 và 65 của ngun tố đồng có thể được xếp ở vị trí nào trong bảng tuần hồn
a. Cùng một chu kỳ nhưng cách nhau một ơ khác. b.Cùng một ơ.
c. Hai ơ kế tỉếp nhau trong cùng một phân nhóm chính. d.Hai ơ kế tiếp trong một chu kỳ.
Câu 81: Nói về giá trị độ âm điện. Tìm nhận đinh sai
a. Giá trị độ âm điện của một ngun tố càng lớn thì tính phi kim của nó càng mạnh.
b. Trong một nhóm A theo chiều từ trên xuống dưới, giá trị độ âm điện của các ngun tố giảm dần.
c. Giá trị độ âm điện của một ngun tố càng lớn thì tính kim loại của nó càng mạnh.
d. Trong một chu kỳ đi từ trái qua sang phải, giá trị độ âm điện của các ngun tố tăng dần.
Câu 82:Ngun tố X có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
3
. Vị trí của ngun tố này trong bảng tuần hồn
và hợp chất với H là
a. Chu kỳ 2, nhóm VA, XH
2
. b. Chu kỳ 2, nhóm VA, HXO
3
.
c. Chu kỳ 2, nhóm VA, XH
3
. d. Chu kỳ 2, nhóm VA, XH
4
.
Câu 83: Ion Y
-
có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. Vị trí của ngun tố Y trong bảng tuần hồn là
a. Chu kỳ 4, nhóm IA. b. Chu kỳ 3, nhóm VIIA.
c. Chu kỳ 3, nhóm VIA. d.Chu kỳ 2, nhóm VA.
Câu 84:Tìm câu sai
a. Bảng tuần hồn có 7 chu kỳ. Số thứ tự của chu kỳ bằng số phân lớp electron trong ngun tử.
b.Chu kỳ là dãy các ngun tố mà ngun tử của chúng có cùng số lớp electron.
c. Bảng tuần hồn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.
d. Bảng tuần hồn gồm có các ơ ngun tố, các chu kỳ và các nhóm.
Câu 85: Ion X
2+
có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
. Vị trí của X trong bảng tuần hồn là
a. Chu kỳ 2, nhóm VIIIA. b.Chu kỳ 3, nhóm IIA.
c. Chu kỳ 2, nhóm VIA. d.Chu kỳ 4, nhóm IA.
Câu 86: Điện tích hạt nhân của các ngun tử là: X (Z = 6); Y (Z= 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận
xét nào đúng
a.X thuộc nhóm VA (p.n.c nhóm V). b. Q thuộc nhóm IA (p.n.c nhóm I).
c. Y, M thuộc nhóm IIA (p.n.c nhóm II). d. M thuộc nhóm IIB (p.n.p nhóm II).
Câu 87: Điện tích hạt nhân của các ngun tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận
xét nào đúng
a. Q thuộc chu kỳ 3. b. Cả 4 ngun tố đều thuộc chu kỳ 1.
c. Y, M thuộc chu kỳ 3. d. M, Q thuộc chu kỳ 4.
Câu 88: Hiđroxit nào là bazơ mạnh nhất
a. Al(OH)
3
. b.Be(OH)
2
. c.NaOH. d.Mg(OH)
2
.
Câu 89: Biết Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13). Vậy các ion Na
+
, Mg
2+
, Al
3+
có cùng
a.Số electron. b.Tất cả đều đúng. c.Số nơtron. d.Số proton.
Câu 90: Dãy gồm các ion X
+
, Y
-
và ngun tử Z đều có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6

a.Na
+
, F
-
, Ne. b.Li
+
, F
-
, Ne. c.K
+
, Cl
-
, Ar. d.Na
+
, Cl
-
, Ar.
Câu 91:Ngun tố X có số thứ tự Z = 16, vị trí của ngun tố X trong bảng hệ thống tuần hồn là
a. Chu kỳ 3, nhóm VIA. c.Chu kỳ 3, nhóm IVA.
b. Chu kỳ 4, nhóm VIA. d.Chu kỳ 2, nhóm IIA.
Câu 92: Điền vào khoảng trống các từ hay cụm từ thích hợp trong đoạn sau:
“ Vì P ở nhóm VA trong BTH nên P có tính ……… , có công thức ôxit cao nhất và công thức hợp
chất với hidro lần lượt là ………… và ………… Hợp chất hiroxit có dạng ……… Oxit và hidroxit của P có
tính chất ……….”.
-Trang 13 -
n tập hóa 10 – năm học 2008-2009
Câu 93: Nguyên tố R trong hợp chất với hidro có dạng RH
2
thì công thức ôxit cao nhất của R là:
a. RO
3
. b. R
2
O
3
. c. RO. d. RO
2
.
Câu 94: Nguyên tử A có phân lớp electron ngoài cùng là 3d
1
nên vò trí của A trong HTTH là:
a. chu kì 4, nhóm IIB, có Z = 21. b. chu kì 3, nhóm IB, có Z = 21.
c. chu kì 4, nhóm IIA, có Z = 21. d. chu kì 4, nhóm IIIA, có Z = 20.
Câu 95: Số thứ tự của Cu là 29. Cu có:
a. chu kì 4, nhóm IB. b. chu kì 3, nhóm IIB.
c. chu kì 4, nhóm IIB. d. chu kì 3, nhóm VIIIB.
Câu 96: Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
3
thì công thức hợp chất với hidro và ôxit
cao nhất là:
a. RH
3
, R
2
O
5
. b. RH
5
, R
2
O
5
. c. RH
4
, RO
2
. d. RH
3
, R
2
O
3
.
Câu 97: Các nguyên tố Mg, Ca, Al có:
a. bán kính nguyên tử Ca > Mg > Al. b. tính phi kim Mg < Al < Ca.
c. độ âm điện Mg > Ca > Al. d. tính kim loại Mg < Ca < Al.
Câu 98: Các nguyên tố trong cùng một phân nhóm A thì:
a. cùng số lớp electron. b. có cùng tính chất hóa học.
c. cùng cấu hình electron. d. cùng bán kính nguyên tử.
Câu 99: Trong bảng HTTH thì
a. nhóm A gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.
b. nhóm B gồm các nguyên tố d và nguyên tố p.
c. nhóm A gồm các nguyên tố s và nguyên tố d.
d. nhóm B gồm các nguyên tố f và nguyên tố p.
Câu 100: Các nguyên tố trong một chu kì thì có cùng:
a. cùng số lớp electron. b. tính chất hóa học.
c. số electron lớp ngoài cùng. d. bán kính nguyên tử.
Câu 101: Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 53 nên X:
a. ở chu kì 5, nhóm VIIA, là phi kim.b. ở chu kì 5, nhóm 3A, có 7e ở lớp vỏ ngoài cùng.
c. có tính phi kim mạnh nhất. d. dễ nhường đi 1e.
Câu 102: Trong bảng HTTH, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc:
a. theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.
b. các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp chung 1 cột.
c. các nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài cùng được xếp chung 1 hàng.
d. theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.
Câu 103: Dãy các nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của độ âm điện ?
a. Mg, Be, C, O, F. b. Be, F, O, C, Mg.
c. F, O, C, Be, Mg. d. F, Be, C, Mg, O.
Câu 104: Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:
a. 3. b. 5. c. 6. d. 7.
Câu 105: Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và chu kỳ 5 là :
a. 8 và 18 b. 18 và 8 c. 8 và 8 d. 18 và 18.
Câu 106: Trong một chu kì bán kính nguyên tử các nguyên tố
a. tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
-Trang 14 -

Xem chi tiết: trac nghiêm 10


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét