Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

Tài liệu Hóa 9 nâng cao

Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Các phơng trình hoá học minh hoạ thờng gặp
4Al + 3O
2
2Al
2
O
3
CuO + H
2

0
t

Cu + H
2
O
Fe
2
O
3
+ 3CO
0
t

2Fe + 3CO
2
S + O
2
SO
2
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
Cu(OH)
2

0
t

CuO + H
2
O
CaO + 2HCl CaCl
2
+ H
2
O
CaO + CO
2
CaCO
3
Na
2
CO
3
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ 2NaOH
NaOH + HCl NaCl + H
2
O
2NaOH + CO
2
Na
2
CO
3
+ H
2
O
BaCl
2
+ Na
2
SO
4
BaSO
4
+ 2NaCl
SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4
P
2
O
5
+ 3H
2
O 2H
3
PO
4
P
2
O
5
+ 6NaOH 2Na
3
PO
4
+ 3H
2
O
N
2
O
5
+ Na
2
O 2NaNO
3
BaCl
2
+ H
2
SO
4
BaSO
4
+ 2HCl
2HCl + Fe FeCl
2
+ H
2
2HCl + Ba(OH)
2
BaCl
2
+ 2H
2
O
6HCl + Fe
2
O
3
2FeCl
3
+ 3H
2
O
2HCl + CaCO
3
CaCl
2
+ 2H
2
O
Phân huỷ
+ H
2
O
+ dd Kiềm
+ Oxbz
+ Bazơ
+ Axit
+ Kim loại
+ dd Kiềm
+ Axit
+ Oxax
+ dd Muối
t
0
+ H
2
O
+ Axit
+ Oxi+ H
2
, CO+ Oxi
Muối + h
2
O
Oxit axitOxit bazơ
Bazơ
Kiềm k.tan
+ Oxax
Kim loại Phi kim
+ Oxbz
+ dd Muối
Axit
Mạnh yếu
Lu ý:
- Một số oxit kim loại nh Al
2
O
3
, MgO,
BaO, CaO, Na
2
O, K
2
O không bị
H
2
, CO khử.
- Các oxit kim loại khi ở trạng thái hoá
trị cao là oxit axit nh: CrO
3
, Mn
2
O
7
,

- Các phản ứng hoá học xảy ra phải
tuân theo các điều kiện của từng phản
ứng.
- Khi oxit axit tác dụng với dd Kiềm
thì tuỳ theo tỉ lệ số mol sẽ tạo ra
muối axit hay muối trung hoà.
VD:
NaOH + CO
2
NaHCO
3
2NaOH + CO
2
Na
2
CO
3
+ H
2
O
- Khi tác dụng với H2SO4 đặc, kim
loại sẽ thể hiện hoá trị cao nhất,
không giải phóng Hidro
VD:
Cu + 2H
2
SO
4
CuSO
4
+ SO
2
+ H
2
O
điều chế các hợp chất vô cơ

`
19
20
21
13
14
15
16
17
18
12
6
7
8
9
10
11
1
2
3
5
4
Kim loại + oxi
Phi kim + oxi
Hợp chất + oxi
oxit
Nhiệt phân muối
Nhiệt phân bazơ
không tan
Bazơ
Phi kim + hidro
Oxit axit + nớc
Axit mạnh + muối
Kiềm + dd muối
Oxit bazơ + nớc
điện phân dd muối
(có màng ngăn)
Axit
1. 3Fe + 2O
2

0
t

Fe
3
O
4
2. 4P + 5O
2

0
t

2P
2
O
5
3. CH
4
+ O
2

0
t

CO
2
+ 2H
2
O
4. CaCO
3

0
t

CaO + CO
2
5. Cu(OH)
2

0
t

CuO + H
2
O
6. Cl
2
+ H
2

askt

2HCl
7. SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4
8. BaCl
2
+ H
2
SO
4
BaSO
4
+
2HCl
9. Ca(OH)
2
+ Na
2
CO
3
CaCO
3

+ 2NaOH
10. CaO + H
2
O Ca(OH)
2
11. NaCl + 2H2O
dpdd

NaOH
+ Cl
2
+ H
2

Axit + bazơ
Oxit bazơ + dd axit
Oxit axit + dd kiềm
Oxit axit
+ oxit bazơ
Dd muối + dd muối
Dd muối + dd kiềm
Muối + dd axit
Muối
Kim loại + phi kim
Kim loại + dd axit
Kim loại + dd muối
12. Ba(OH)
2
+ H
2
SO
4
BaSO
4
+ 2H
2
O
13. CuO + 2HCl CuCl
2
+ H
2
O
14. SO
2
+ 2NaOH Na
2
SO
3
+ H
2
O
15. CaO + CO
2
CaCO
3
16. BaCl
2
+ Na
2
SO
4
BaSO
4
+ 2NaCl
17. CuSO
4
+ 2NaOH Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4
18. CaCO
3
+ 2HCl CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
19. 2Fe + 3Cl
2

0
t

2FeCl
3
20. Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2

21. Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu
Tính chất hoá học của kim loại
Dãy hoạt động hoá học của kim loại.
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
(Khi Nào May Aó Záp Sắt Phải Hỏi Cúc Bạc Vàng)
ý nghĩa:
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H
Cu Ag Hg Au Pt
+ O
2
: nhiệt độ thờng ở nhiệt độ cao Khó phản ứng

K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H
Cu Ag Hg Au Pt
Tác dụng với nớc Không tác dụng với nớc ở nhiệt độ thờng
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H
Cu Ag Hg Au Pt
Tác dụng với các axit thông thờng giải phóng Hidro Không tác dụng.
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H
Cu Ag Hg Au Pt
Kim loại đứng trớc đẩy kim loại đứng sau ra khỏi muối
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H
Cu Ag Hg Au Pt
H2, CO không khử đợc oxit khử đợc oxit các kim loại này ở nhiệt độ cao
Chú ý:
- Các kim loại đứng trớc Mg phản ứng với nớc ở nhiệt độ thờng tạo thành dd Kiềm và
giải phóng khí Hidro.
- Trừ Au và Pt, các kim loại khác đều có thể tác dụng với HNO
3
và H
2
SO
4
đặc nhng
không giải phóng Hidro.
+ Axit
+ O
2
+ Phi kim
+ DD Muối
Kim
loại
oxit
Muối
Muối + H
2
Muối + kl
1. 3Fe + 2O
2

0
t

Fe
3
O
4
2. 2Fe + 3Cl
2

0
t

2FeCl
3
3. Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2

4. Fe + CuSO
4
FeSO
4
+
Cu
So sánh tính chất hoá học của nhôm và sắt
* Giống:
- Đều có các tính chất chung của kim loại.
- Đều không tác dụng với HNO
3
và H
2
SO
4
đặc nguội
* Khác:
Tính chất
Al (NTK = 27) Fe (NTK = 56)
Tính chất
vật lý
- Kim loại màu trắng, có ánh kim,
nhẹ, dẫn điện nhiệt tốt.
- t
0
nc
= 660
0
C
- Là kim loại nhẹ, dễ dát mỏng,
dẻo.
- Kim loại màu trắng xám, có ánh
kim, dẫn điện nhiệt kém hơn
Nhôm.
- t
0
nc
= 1539
0
C
- Là kim loại nặng, dẻo nên dễ rèn.
Tác dụng với
phi kim
2Al + 3Cl
2

0
t

2AlCl
3
2Al + 3S
0
t

Al
2
S
3
2Fe + 3Cl
2

0
t

2FeCl
3
Fe + S
0
t

FeS
Tác dụng với
axit
2Al + 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2
Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
Tác dụng với
dd muối
2Al + 3FeSO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3Fe Fe + 2AgNO
3
Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag
Tác dụng với
dd Kiềm
2Al + 2NaOH + H
2
O
2NaAlO
2
+ 3H
2
Không phản ứng
Hợp chất - Al
2
O
3
có tính lỡng tính
Al
2
O
3
+ 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2
O
Al
2
O
3
+ 2NaOH2NaAlO
2
+ H2O
- Al(OH)
3
kết tủa dạng keo, là hợp
chất lỡng tính
- FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
đều là các
oxit bazơ
- Fe(OH)
2
màu trắng xanh
- Fe(OH)
3
màu nâu đỏ
Kết luận
- Nhôm là kim loại lỡng tính, có
thể tác dụng với cả dd Axit và dd
Kiềm. Trong các phản ứng hoá học,
Nhôm thể hiện hoá trị III
- Sắt thể hiện 2 hoá trị: II, III
+ Tác dụng với axit thông thờng,
với phi kim yếu, với dd muối: II
+ Tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng, dd
HNO
3
, với phi kim mạnh: III
Gang và thép
Gang Thép
Đ/N - Gang là hợp kim của Sắt với
Cacbon và 1 số nguyên tố khác nh
Mn, Si, S (%C=2 ữ5%)
- Thép là hợp kim của Sắt với
Cacbon và 1 số nguyên tố khác
(%C<2%)
Sản xuất
C + O2
0
t

CO
2
CO
2
+ C
0
t

2CO
3CO + Fe
2
O
3

0
t

2Fe + 3CO
2
4CO + Fe
3
O
4

0
t

3Fe + 4CO
2
CaO + SiO
2

0
t

CaSiO
3
2Fe + O2
0
t

2FeO
FeO + C
0
t

Fe + CO
FeO + Mn
0
t

Fe + MnO
2FeO + Si
0
t

2Fe + SiO
2
Tính chất Cứng, giòn Cứng, đàn hồi
tính chất hoá học của phi kim.
+ Oxit KL
+ O
2
Ba dạng thù hình của Cacbon
+ NaOH
+ KOH, t
0
+ NaOH
+ H
2
O
+ Kim loại
+ Hidro
+ Hidro
+ O
2
+ Kim loại
Phi
Kim
Oxit axit
Muối clorua
sản phẩm khí
Clo
HCl
Oxit kim loại hoặc muối
HCl + HClO NaCl +
NaClO
Nớc Gia-ven
KCl + KClO
3

cacbon
Kim cơng: Là chất rắn trong
suốt, cứng, không dẫn
điện
Làm đồ trang sức, mũi
khoan, dao cắt kính
Than chì: Là chất rắn, mềm,
có khả năng dẫn điện
Làm điện cực, chất bôi trơn,
ruột bút chì
Cacbon vô định hình: Là
chất rắn, xốp, không có khả
năng dẫn điện, có ính hấp
phụ.
Làm nhiên liệu, chế tạo mặt
nạ phòng độc
CO
2
Kim loại + CO
2
Các phơng trình hoá học đáng nhớ
1. 2Fe + 3Cl
2
2FeCl
3
2. Fe + S
0
t

FeS
3. H
2
O + Cl
2
HCl + HClO
4. 2NaOH + Cl
2
NaCl + NaClO + H
2
O
5. 4HCl + MnO
2

0
t

MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
6. NaCl + 2H
2
O
dpdd
mnx

2NaOH + Cl
2
+
H
2
6. C + 2CuO
0
t

2Cu + CO
2
7. 3CO + Fe
2
O
3

0
t

2Fe + 3CO
2
8. NaOH + CO
2
NaHCO
3
9. 2NaOH + CO
2
Na
2
CO
3
+ H
2
O
Hợp chất hữu cơ
Hidro cacbon Dẫn xuất của RH
Hidrocabon
no
Ankan
CTTQ
C
n
H
2n+2
VD: CH
4
(Metan)
Hidrocacbon
không no
Anken
CTTQ:
C
n
H
2n
VD: C
2
H
4
(Etilen)
Hidrocacbon
không no
Ankin
CTTQ:
C
n
H
2n-2
VD: C
2
H
4
(Axetilen)
Hidrocacbon
thơm
Aren
CTTQ
C
n
H
2n-6
VD: C
6
H
6
(Benzen)
Dẫn xuất
chứa
Halogen
VD:
C2H5Cl
C6H5Br
Dẫn xuất
chứa Oxi
VD:
C2H5OH
CH
3
COOH
Chất béo
Gluxit
Dẫn xuất
chứa Nitơ
VD:
Protein
Phân loại hợp chất hữu cơ
Hợp
chất
Metan Etilen Axetilen Benzen
CTPT.
PTK
CH4 = 16 C2H4 = 28 C2H2 = 26 C6H6 = 78
Công
thức
cấu tạo
C
H
H
H
H
Liên kết đơn
C
H H
H
C
H
Liên kết đôi gồm 1
liên kết bền và 1
liên kết kém bền
C
H
H
C
Liên kết ba gồm 1
liên kết bền và 2
liên kết kém bền
3lk đôi và 3lk
đơn xen kẽ
trong vòng 6
cạnh đều
Trạng
thái
Khí Lỏng
Tính
chất vật

Không màu, không mùi, ít tan trong nớc, nhẹ hơn không
khí.
Không màu,
không tan
trong nớc, nhẹ
hơn nớc, hoà
tan nhiều chất,
độc
Tính
chất
hoá
học
- Giống
nhau
Có phản ứng cháy sinh ra CO
2
và H
2
O
CH
4
+ 2O
2
CO
2
+ 2H
2
O
C
2
H
4
+ 3O
2
2CO
2
+ 2H
2
O
2C
2
H
2
+ 5O
2
4CO
2
+ 2H
2
O
2C
6
H
6
+ 15O
2
12CO
2
+ 6H
2
O
- Khác
nhau
Chỉ tham gia
phản ứng thế
CH
4
+ Cl
2
anhsang

CH
3
Cl + HCl
Có phản ứng cộng
C
2
H
4
+ Br
2

C
2
H
4
Br
2
C
2
H
4
+ H
2
0
, ,Ni t P

C
2
H
6
C
2
H
4
+ H
2
O
C
2
H
5
OH
Có phản ứng cộng
C
2
H
2
+ Br
2

C
2
H
2
Br
2
C
2
H
2
+ Br
2

C
2
H
2
Br
4
Vừa có phản
ứng thế và
phản ứng cộng
(khó)
C
6
H
6
+ Br
2
0
,Fe t

C
6
H
5
Br + HBr
C
6
H
6
+ Cl
2
asMT

C
6
H
6
Cl
6
ứng
dụng
Làm nhiên liệu,
nguyên liệu
trong đời sống
và trong công
nghiệp
Làm nguyên liệu
điều chế nhựa PE,
rợu Etylic, Axit
Axetic, kích thích
quả chín.
Làm nhiên liệu hàn
xì, thắp sáng, là
nguyên liệu sản
xuất PVC, cao su

Làm dung môi,
diều chế thuốc
nhuộm, dợc
phẩm, thuốc
BVTV
Điều
chế
Có trong khí
thiên nhiên, khí
đồng hành, khí
bùn ao.
Sp chế hoá dầu mỏ,
sinh ra khi quả
chín
C
2
H
5
OH
0
2 4
,H SO d t


Cho đất đèn + nớc,
sp chế hoá dầu mỏ
CaC
2
+ H
2
O
C
2
H
2
+ Ca(OH)
2
Sản phẩm chng
nhựa than đá.
C
2
H
4
+ H
2
O
Nhận
biết
Khôg làm mất
màu dd Br
2
Làm mất màu
Clo ngoài as
Làm mất màu dung
dịch Brom
Làm mất màu dung
dịch Brom nhiều
hơn Etilen
Ko làm mất
màu dd Brom
Ko tan trong n-
ớc
rợu Etylic Axit Axetic
Công thức
CTPT: C
2
H
6
O
CTCT: CH
3
CH
2
OH
c
h
o
ch
h
h
h
h
CTPT: C
2
H
4
O
2
CTCT: CH
3
CH
2
COOH
c
h
o
ch
h
h
o
Tính chất
vật lý
Là chất lỏng, không màu, dễ tan và tan nhiều trong n-
ớc.
Sôi ở 78,3
0
C, nhẹ hơn nớc, hoà tan
đợc nhiều chất nh Iot, Benzen
Sôi ở 118
0
C, có vị chua (dd Ace 2-
5% làm giấm ăn)
Tính chất
hoá học.
- Phản ứng với Na:
2C
2
H
5
OH + 2Na 2C
2
H
5
ONa + H
2
2CH
3
COOH +
2Na 2CH
3
COONa + H
2
- Rợu Etylic tác dụng với axit axetic tạo thành este Etyl Axetat
CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
0
2 4
,H SO d t


CH
3
COOC
2
H
5
+
H
2
O
- Cháy với ngọn lửa màu
xanh, toả nhiều nhiệt
C
2
H
6
O + 3O
2
2CO
2
+ 3H
2
O
- Bị OXH trong kk có men
xúc tác
C
2
H
5
OH + O
2


mengiam

CH
3
COOH + H
2
O
- Mang đủ tính chất của axit: Làm đỏ
quỳ tím, tác dụng với kim loại trớc
H, với bazơ, oxit bazơ, dd muối
2CH
3
COOH + Mg (CH
3
COO)
2
Mg
+ H
2
CH
3
COOH + NaOH CH
3
COONa
+ H
2
O
ứng dụng
Dùng làm nhiên liệu, dung môi
pha sơn, chế rợu bia, dợc phẩm,
điều chế axit axetic và cao su
Dùng để pha giấm ăn, sản xuất chất
dẻo, thuốc nhuộm, dợc phẩm, tơ
Điều chế
Bằng phơng pháp lên men tinh bột
hoặc đờng
C
6
H
12
O
6



0
30 32
Men
C
2C
2
H
5
OH +
2CO
2
Hoặc cho Etilen hợp nớc
C
2
H
4
+ H
2
O

ddaxit
C
2
H
5
OH
- Lên men dd rợu nhạt
C
2
H
5
OH + O
2


mengiam

CH
3
COOH + H
2
O
- Trong PTN:
2CH
3
COONa + H
2
SO
4

2CH
3
COOH + Na
2
SO
4
glucozơ saccarozơ tinh bột và
xenlulozơ
Công
thức
phân tử
C
6
H
12
O
6
C
12
H
22
O
11
(C
6
H
10
O
5
)
n
Tinh bột: n
1200 6000
Xenlulozơ: n
10000 14000
Trạng
thái
Tính
chất
vật lý
Chất kết tinh,
không màu, vị ngọt,
dễ tan trong nớc
Chất kết tinh, không
màu, vị ngọt sắc, dễ
tan trong nớc, tan
nhiều trong nớc nóng
Là chất rắn trắng. Tinh bột tan
đợc trong nớc nóng hồ tinh
bột. Xenlulozơ không tan trong
nớc kể cả đun nóng
Tính
chất
hoá
học
quan
trọng
Phản ứng tráng g-
ơng
C
6
H
12
O
6
+ Ag2O
C
6
H
12
O
7
+ 2Ag
Thuỷ phân khi đun
nóng trong dd axit
loãng
C
12
H
22
O
11
+ H
2
O

,
o
ddaxit t
C
6
H
12
O
6
+ C
6
H
12
O
6
glucozơ fructozơ
Thuỷ phân khi đun nóng trong
dd axit loãng
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O

,
o
ddaxit t
nC
6
H
12
O
6

Hồ tinh bột làm dd Iot chuyển
màu xanh
ứng
dụng
Thức ăn, dợc phẩm Thức ăn, làm bánh kẹo
Pha chế dợc phẩm
Tinh bột là thức ăn cho ngời và
động vật, là nguyên liệu để sản
xuất đờng Glucozơ, rợu Etylic.
Xenlulozơ dùng để sản xuất
giấy, vải, đồ gỗ và vật liệu xây
dựng.
Điều
chế
Có trong quả chín
(nho), hạt nảy
mầm; điều chế từ
tinh bột.
Có trong mía, củ cải
đờng
Tinh bột có nhiều trong củ,
quả, hạt. Xenlulozơ có trong vỏ
đay, gai, sợi bông, gỗ
Nhận
biết
Phản ứng tráng g-
ơng
Có phản ứng tráng g-
ơng khi đun nóng
trong dd axit
Nhận ra tinh bột bằng dd Iot:
có màu xanh đặc trng
Kim loại
Phi kim
Oxit bazơ Oxit axit
Bazơ
Axit
Muối
Muối
Nước
1
2
3
4
5
6
7
8
9
13
11
10
14
12
15
Chỉ mối quan hệ tạo thành
nét Chỉ mối quan hệ tơng tác

Mối quan hệ giữa các chất vô cơ
Oxit bazơ
Kim loại
Phi kim
Muối
Muối
Bazơ không tan
Bazơ tan
Oxit bazơ
Oxit axit Axit có oxi
Axit không có oxit
Muối Muối
+ dd axit
+ dd kiềm
+ O
2
+ O
2
+ H
2
O
+ O
2
+ H
2
O
+ H
2
Oxit bazơ
o
t

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét