Thứ Bảy, 8 tháng 3, 2014

Cấu hình các loại Modem ADSL



- Chọn SpeedTouch Setup
- Chọn Next để tiếp tục


- Chọn Yes để đồng ý cài đặt cho Modem

5

6


- Chọn hình thức đónh gói Basic => Router PPPoE- DHCP-NAT


7

- Nhập User và Password (phía VDC cung cấp cho khách hàng theo yêu cầu của khách hàng)


- Nhập User và Pasword bảo mật cho Modem

8


- ấn Finish để kết thúc quá trình Setup cho Modem
9



Sau khi cu hỡnh xong bng a CD cú th vo Website ca Modem bng a ch
http://10.0.0.138 sa IP, ACC
10
3. Modem ADE 3000
Cỏc dũng sn phm ca Planet núi chung nh ADE 3000, ADE 3100, ADE3110, ADE
4000, ADE 4100, ADU 2000 ci t ging nhau. õy chỳng tụi gii thiu hng dn ci
t cho modem Planet ADE 3000, cỏc loi modem nh Speed Com user/pass-
>admin/conexant , Cnet -admin/epicrouter , Micronet admin/epicrouter giao din & cỏch ci
t tng t nh Planet
1. Ci t phn cng:
a. Biu ci t ADE 3000
- Khi cm vo PC dựng cỏp chộo
- Khi cm vo Hub cng uplink dựng cỏp chộo
- Khi cm vo Hub khụng cú cng uplink dựng cỏp thng
b. Biu kim tra trng thỏi tớn hiu ADSL
- ốn ADSL phi sỏng khụng nhp nhỏy tc l ó cú tớn hiu ADSL
- ốn LAN phi sỏng ( cú th nhỏy ) tc l ó cú tớn hiu LAN
c. Biu khụi phc li ci t chun ca ADE-3000

11
khụi phc li cu hỡnh mc nh ca ADE ta n nỳt Reset trong vũng 5s. H thng
s khi ng li v khụi phc trng thỏi ban u.
2. Ci t WAN
a. Truy cp vo h thng.
- a ch mc nh ca ADE l 10.0.0.2
- i a ch mỏy trm cựng vi lp a ch ca ADE ( cú th i thnh
IP: 10.0.0.3 255.0.0.0)
- Bt Web browser
- Gừ a ch http://10.0.0.2
- Gừ username/password mc nh l : admin/epicrouter
b. Cu hỡnh WAN ( WAN configuration )
Cỏc thụng s cn quan tõm khi cu hinh WAN l
VPI/VCI : 0/32
Username: (Do VDC cung cp)
Password: (Do VDC cung cp)
Encapsulation: PPPoE LLC
Cỏc thụng s khỏc mc nh.

12
VPI/VCI

Username/password


Encapsulation


13
Sau tt c nhng bc cu hỡnh WAN trờn ta phi lu vo ADE

- Chn Submit
- Chn Save Setting
3. Ci t LAN
a. t a ch IP cho ADE-3000

- i vi a ch IP ca LAN ta cú th mc nh theo ADE l
IP: 10.0.0.2 255.0.0.0
b. Cu hỡnh DHCP


14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét