Thứ Tư, 5 tháng 3, 2014
Từ trái nghĩa
Tit 39
Từ trái nghĩa
Khi đi trẻ, lúc về già
Giọng quê vẫn thế, tóc đà khác bao.
Trẻ con nhìn lạ không chào
Hỏi rằng : khách ở chốn nào lại chơi ?
2/ Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
Đầu giường ánh trăng rọi
Ngỡ mặt đất phủ sương
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng
Cúi đầu nhớ cố hương
1/ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Khi đi trẻ, lúc về già
Giọng quê vẫn thế, tóc đà khác bao.
Trẻ con nhìn lạ không chào
Hỏi rằng : khách ở chốn nào lại chơi ?
2/ Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
Đầu giường ánh trăng rọi
Ngỡ mặt đất phủ sương
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng
Cúi đầu nhớ cố hương
1/ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
- Cặp từ : ngẩng > < cúi; đi > < về
-> Cơ sở chung chỉ hoạt động của con người.
? Tìm các cặp từ trái nghĩa trong các tiêu chí
sau:
- Chiều dài:
- Chiều cao:
- Vệ sinh:
- Tính cách:
dài > < ngắn
cao > < thấp
sạch > < bẩn
hiền > < ác
- Cặp từ : già > < trẻ
-> Cơ sở chung chỉ tuổi tác của con người.
A Thật B Giả
Thật thà Từ Giả dối
Thành thật trái Giả tạo
Trung thực nghĩa Dối trá
Ngay thẳng Lươn lẹo
Có tiêu chí chung : Cùng chỉ tính
cách của con người
? Tìm từ trái nghĩa với già trong trường hợp
rau già và cau già ?
* Già :
- Rau già > <
- Cau già > <
Tiêu chí về sự phát
triển của sinh vật.
rau non
cau non
*) Xét 4 ví dụ sau:
VD1. Anh ấy lành tính lắm.
VD2. Cái bát sứ mới mua vỡ mất rồi
VD3. Bạn Nam học rất giỏi.
VD4. Ông Thu dạo này yếu lắm.
? Tìm từ trái nghĩa với các từ im đậm gạch chân
trong các VD trên?
Xét 4 ví dụ sau :
VD1. Anh ấy lành tính lắm.
VD2. Cái bát sứ mới mua vỡ mất rồi
VD3. Bạn Nam học rất giỏi.
VD4. Ông Thu dạo này yếu lắm.
* Lưu ý: Khi xem xét từ trái nghĩa phải dựa
trên một cơ sở, một tiêu chí nào đó hoặc phải
đặt chúng trong một văn cảnh cụ thể.
Yếu > <
Tính lành > <
Bát vỡ > <
Học giỏi > <
Tính dữ
Bát lành
Học yếu
Khoẻ
*) Ngoài việc trái nghĩa với từ dữ, từ vỡ; từ lành
còn trái nghĩa với từ nào trong số những trường hợp
sau :
- Vị thuốc lành.
- Chiếc áo lành.
- U lành
*) Ngoài việc trái nghĩa với từ dữ, từ vỡ; từ lành còn trái
nghĩa với từ nào trong số những trường hợp sau :
- Vị thuốc lành. ><
- Chiếc áo lành. ><
- U lành ><
><
><
? Theo em từ lành trong những trường hợp trên là từ :
A.Từ có một nghĩa.
B. Từ có nhiều nghĩa.
C. Từ đồng nghĩa.
Vị thuốc độc
áo rách
U ác
Tính dữ
Bát vỡ, mẻ
áo lành
U lành
Tính lành
Bát lành
Lành
Vị thuốc lành
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét