Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

hoa 9


Tiền hải - thái bình
Chuyên đề thao giảng
Môn Hoá Học
Giáo viên thực hiện : Phạm Duy Trường
Đơn vị : Trường THCS Nguyễn Công Trứ
31/01/2007

I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm .
1. Thí nghiệm :
a.Với nguyên liệu kalipemangnat KMnO
4
Cách tiến hành :
- Cho một lượng nhỏ kali pemanganat
KMnO
4
vào ống nghiệm .
- Dùng kẹp gỗ cặp ống nghiệm rồi đun
nóng trên ngọn lửa đèn cồn .
-
Đưa que đóm cháy dở còn tàn đỏ vào
miệng ống nghiệm.
Nhận xét hiện tượng :
Giải thích :
- Có tiếng nổ lép bép .
- Chất khí sinh ra trong ống nghiệm làm
tàn đóm đỏ bùng cháy thành ngọn lửa.
Khí sinh ra chính là khí oxi
PTHH :
2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
t
0
Biết khi đun nóng kali pemanganat KMnO
4
sinh
ra kali mangannat(K
2
MnO
4
), mangan
đioxit(MnO
2
) và khí oxi.
Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ
Nhóm 1
- Cho một lượng nhỏ KMnO
4
vào ống
nghiệm sau đó cho một miếng bông nhỏ vào
miệng ống nghiệm.
- Cặp ống nghiệm trên giá sắt rồi nắp ống
dẫn khí.
- Đun nóng bằng ngọn lửa đèn cồn.
- Thu khí oxi.
Nhóm 3
- Thu khí oxi bằng cách đẩy nước
(Hình 4.6b).
Nhóm 2
Nhóm 4
- Thu khí oxi vào ống nghiệm khô đặt
đứng.
Thí nghiệm nhóm
- Quan sát

1.Thí nghiệm :
a. Với nguyên liệu kalipemanganat KMnO
4
2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
t
0
b. Với nguyên liệu kalicloratKClO
3
Trong PTN , khí oxi được điều
chế bằng cách đun nóng những hợp chất
giàu oxi và dễ bị nhiệt phân huỷ như
KMnO
4
và KClO
3
.
2. Kết luận :
2KClO
3
2

KCl + 3O
2
t
o
Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ
MnO
2
Khi đun nóng dễ phân huỷ thành
Kali clorua(KCl) và khí oxi
Đun nóng kali pemanganat KMnO
4
sinh ra kali
mangnnat(K
2
MnO
4
), mangan đioxit(MnO
2
) và khí
oxi.
I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm .

I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm .
1.Thí nghiệm :
a. Với nguyên liệu KMnO
4
2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
t
0
b. Với nguyên liệu KClO
3
Trong PTN , khí oxi được điều
chế bằng cách đun nóng những hợp chất
giàu oxi và dễ bị nhiệt phân huỷ như
KMnO
4
và KClO
3
.
II. sản xuất oxi trong Công nghiệp .
2. Kết luận :
2KClO
3
2

KCl + 3O
2
t
o
,MnO
2
Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ

I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm .
1.Thí nghiệm :
a. Với nguyên liệu KMnO
4
2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
t
0
b. Với nguyên liệu KClO
3
Trong PTN , khí oxi được điều
chế bằng cách đun nóng những hợp chất
giàu oxi và dễ bị nhiệt phân huỷ như
KMnO
4
và KClO
3
.
II. sản xuất oxi trong Công nghiệp .
1 . Sản xuất khí oxi từ không khí .
2. Kết luận :
Van
điều
chỉnh
không khí lỏng nén
N
2
- 196
0
C


-183
0
C
ống ruột

Đĩa
Bể bốc hơi
oxi
Hoá lỏng không khí ở nhiệt độ thấp và áp
suất cao thu được khí nitơ ở - 196
0
C

sau đó
là khí oxi ở -183
0
C
2KClO
3
2

KCl + 3O
2
t
o
,MnO
2
Quan sát sơ đồ tháp chưng cất phân
đoạn không khí lỏng
Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ
ở t
o
thấp, áp suất cao
Tháp chưng cất

I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm .
1.Thí nghiệm :
a. Với nguyên liệu KMnO
4
2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
t
0
b. Với nguyên liệu KClO
3
Trong PTN , khí oxi được điều
chế bằng cách đun nóng những hợp chất
giàu oxi và dễ bị nhiệt phân huỷ như
KMnO
4
và KClO
3
.
II. sản xuất oxi trong Công nghiệp .
1 . Sản xuất khí oxi từ không khí
Hoá lỏng không khí ở nhiệt độ thấp và áp
suất cao thu được khí nitơ ở - 196
0
C

sau đó
là khí oxi ở -183
0
C
2. Kết luận :
2 . Sản xuất từ nước
2KClO
3
2

KCl + 3O
2
t
o
,MnO
2
Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ

I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm .
1.Thí nghiệm :
a. Với nguyên liệu KMnO
4
2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
t
0
b. Với nguyên liệu KClO
3
Trong PTN , khí oxi được điều
chế bằng cách đun nóng những hợp chất
giàu oxi và dễ bị nhiệt phân huỷ như
KMnO
4
và KClO
3
.
II. sản xuất oxi trong Công nghiệp .
1 . Sản xuất khí oxi từ không khí
Hoá lỏng không khí ở nhiệt độ thấp và áp
suất cao thu được khí nitơ ở - 196
0
C

sau đó
là khí oxi ở -183
0
C
2. Kết luận :
2 . Sản xuất từ nước
Điện phân nước thu được hai khí riêng biệt là oxi
và hiđro
PTHH :
2H
2
O 2H
2
+ O
2
Điện phân
2KClO
3
2

KCl + 3O
2
t
o
,MnO
2
Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ
-
+
Khí oxi
Khí hiđro
B
a
Sơ đồ điện phân nước

I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm .
1.Thí nghiệm :
a. Với nguyên liệu KMnO
4
2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
t
0
b. Với nguyên liệu KClO
3
Trong PTN , khí oxi được điều
chế bằng cách đun nóng những hợp chất
giàu oxi và dễ bị nhiệt phân huỷ như
KMnO
4
và KClO
3
.
II. sản xuất oxi trong Công nghiệp .
1 . Sản xuất khí oxi từ không khí
Hoá lỏng không khí ở nhiệt độ thấp và áp
suất cao thu được khí nitơ ở - 196
0
C

sau đó
là khí oxi ở -183
0
C
2. Kết luận :
2 . Sản xuất từ nước
Điện phân nước thu được hai khí riêng biệt là oxi
và hiđro
PTHH
2H
2
O 2H
2
+ O
2
Điện phân
2KClO
3
2

KCl + 3O
2
t
o
,MnO
2
Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ
Phòng thí
nghiệm
Công
nghiệp
Nguyên
liệu
Sản lư
ợng
Giá
thành
Rẻ
Nước,
không khí
KMnO
4
,KClO
3
Đắt
ít Nhiều

I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm .
1.Thí nghiệm :
a. Với nguyên liệu KMnO
4
2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
t
0
b. Với nguyên liệu KClO
3
Trong PTN , khí oxi được
điều chế bằng cách đun nóng những hợp
chất giàu oxi và dễ bị nhiệt phân huỷ như
KMnO
4
và KClO
3
.
II. sản xuất oxi trong Công nghiệp .
1 . Sản xuất khí oxi từ không khí
Hoá lỏng không khí ở nhiệt độ thấp và áp
suất cao thu được khí nitơ ở - 196
0
C

sau đó
là khí oxi ở -183
0
C
2. Kết luận :
2 . Sản xuất từ nước
Điện phân nước thu được hai khí riêng biệt là oxi
và hiđro
PTHH
2H
2
O 2H
2
+ O
2
Điện phân
III. Phản ứng phân huỷ
(1)
(3)
Các phản ứng (1),(2),(3)
số chất tham gia phản ứng là
số chất sản phẩm
1. Nhận xét
2. Định nghĩa :
Phản ứng phân huỷ là
phản ứng hoá học trong đó một chất
sinh ra hai hay nhiều chất mới .
2KClO
3
2

KCl + 3O
2
t
o
,MnO
2
(2)
Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ
1 chất
2 hoặc 3 chất

I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm .
1.Thí nghiệm :
a. Với nguyên liệu KMnO
4
2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
t
0
b. Với nguyên liệu KClO
3
Trong PTN , khí oxi được điều
chế bằng cách đun nóng những hợp chất
giàu oxi và dễ bị nhiệt phân huỷ như
KMnO
4
và KClO
3
.
II. sản xuất oxi trong Công nghiệp .
Sản xuất khí oxi từ không khí và nước
2. Kết luận :
PTHH
2H
2
O 2H
2
+ O
2
Điện phân
III. Phản ứng phân huỷ
(2)
Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá
học trong đó một chất sinh ra hai hay
nhiều chất mới .
2KClO
3
2

KCl + 3O
2
t
o
,MnO
2
Bài tập 2: Cân bằng các phản ứng
sau và cho biết chúng thuộc loại
phản ứng nào đã học.
a, FeCl
2
+ Cl
2
FeCl
3
t
o
b, CuO

+ H
2
Cu + H
2
O
t
o
c, KNO
3
KNO
2
+ O
2
t
o
d, Fe(OH)
3


Fe
2
O
3
+ H
2
O
t
o
Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ

I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm .
1.Thí nghiệm :
a. Với nguyên liệu KMnO
4
2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
t
0
b. Với nguyên liệu KClO
3
Trong PTN , khí oxi được điều
chế bằng cách đun nóng những hợp chất
giàu oxi và dễ bị nhiệt phân huỷ như
KMnO
4
và KClO
3
.
II. sản xuất oxi trong Công nghiệp .
Sản xuất khí oxi từ không khí và nước
2. Kết luận :
PTHH
2H
2
O 2H
2
+ O
2
Điện phân
III. Phản ứng phân huỷ
(2)
Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá
học trong đó một chất sinh ra hai hay
nhiều chất mới .
Bài tập 2: Cân bằng các phản ứng
sau và cho biết chúng thuộc loại
phản ứng nào đã học.
a, FeCl
2
+ Cl
2
t
o
b, CuO

+ H
2
Cu + H
2
O
t
o
c,

KNO
2
+ O
2
t
o
d,

Fe
2
O
3
+ H
2
O
t
o
2 2
2
2
2 3
Phản ứng a là phản ứng hoá hợp
Phản ứng c,d là phản ứng phân huỷ
2KClO
3
2

KCl + 3O
2
t
o
,MnO
2
FeCl
3
KNO
3
Fe(OH)
3
Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ

II. sản xuất oxi trong Công nghiệp.
III. Phản ứng phân huỷ
Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá
học trong đó một chất sinh ra hai hay
nhiều chất mới.
Bài tập 4 : Tính số gam kaliclorat
cần điều chế được : a,
48 gam khí oxi b,
44,8 lít khí oxi ( ở ĐKTC)
m
O
2
n =
m
M
n
O
2
PTHH
n
KClO
3
m = n.M
2KClO
3
2

KCl + 3O
2
t,xt
a,
PTHH :
V
O
2
n =
V
22,4
n
O
2
n
KClO
3
m = n.M
PTHH
I.Điều chế oxi trong phòng thí
nghiệm .
Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ
m
KClO
3
m
KClO
3
* Nguyên liệu : KMnO
4
, KClO
3
+ Giàu oxi
+ Dễ bị nhiệt phân huỷ
* Cách thử khí oxi :
* Cách thu khí oxi :
2KClO
3
2

KCl + 3O
2
t
o
,MnO
2
2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
t
0
Dùng tàn đóm đỏ
PTHH
- Đẩy nước
- Đẩy không khí
- Hoá lỏng không khí ở nhiệt độ thấp và áp
suất cao thu được khí nitơ ở - 196
0
C

sau đó
là khí oxi ở -183
0
C
PTHH
2H
2
O 2H
2
+ O
2
Điện phân
Nguyên liệu không khí và nước
- Điện phân nước
b,
* Cách điều chế : Nhiệt phân

M
T
H U

C T í
A L I C L O R A TK
Đ ẩ Y N Ư

C
K H Ô N G K H í
Đ I ệ N
P
H Â N
c A
N x
I
C
A C B O N A T
N H I ệ T P H Â N
1
2
3
5
4
6
7
8
A N P Ư N G PH H Â H y uNH ả N ứ N G PP H Â H ủ YN
Câu 2 : Đây là tên hoá học của hợp chất dùng để điều chế oxi có CTHH
là KClO
3

Câu 3 : Bạn hãy cho biết tên hoá học của ngyên liêu dùng để sản xuất
vôi sống có CTHH là CaCO
3
?
Câu 4 : Đây là phương pháp để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
Câu 5 : Một cách thử khí oxi trong phòng thí nghiệm ?Câu 6 : Đây là một phương pháp thu khí oxi trong PTN ?
Câu 7 : Đây là nguyên liệu để điều chế oxi trong công nghiệp ?
Câu 8 : Đây là phương pháp điều chế oxi trong công nghiệp ?
Tìm Ô Chữ chìa khoá
Câu 1: Đây là tên gọi khác của hợp chất dùng để điều chế oxi
trong PTN có công thức là KMnO
4
ù ND G T à N
Đ
ó
M Đ


II. sản xuất oxi trong Công nghiệp.
III. Phản ứng phân huỷ
Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá
học trong đó một chất sinh ra hai hay
nhiều chất mới.
n =
m
M
n
O
2
PTHH
n
Fe
m = n.M
a,
PTHH :
m
O
2
m = n.M
PTHH
I.Điều chế oxi trong phòng thí
nghiệm .
Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ
m
Fe
* Nguyên liệu : KMnO
4
, KClO
3
+ Giàu oxi
+ Dễ bị nhiệt phân huỷ
* Cách thử khí oxi :
* Cách thu khí oxi :
2KClO
3
2

KCl + 3O
2
t
o
,MnO
2
2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
t
0
Dùng tàn đóm đỏ
PTHH
- Đẩy nước
- Đẩy không khí
- Hoá lỏng không khí ở nhiệt độ thấp và áp
suất cao thu được khí nitơ ở - 196
0
C

sau đó
là oxi ở -183
0
C
PTHH
2H
2
O 2H
2
+ O
2
Điện phân
Nguyên liệu không khí và nước
- Điện phân nước
* Cách điều chế : Nhiệt phân
Bài tập về nhà 1,2,3,4,5,6 (SGK Trang 94)
Bài tập 6 : Trong PTN , người ta điều chế
oxits sắt từ Fe
3
O
4
bằng cách dùng oxi oxi
hoá sắt ở nhiệt độ cao . a,
Tính số gam sắt và số gam khí oxi cần
dùng để điều chế được 2,32 g oxít sắt từ
b,Tính số gam KMnO
4
cần dùng để có đư
ợc lượng oxi dùng cho phản ứng trên.
3Fe + 2O
2
Fe
3
O
4
t
o
m
Fe O
3
4
n
Fe O
3
4
2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
t
0
b,
n
O
2
PTHH
m
KMnO
4
n
KMnO
4
m = n.M

Xem chi tiết: hoa 9


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét