Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

Nhôm - Hợp chất của nhôm


(Cl ,NO
3
,SO
4
)
2


Muối Al
3+
+ OH
Al(OH)
3


AlO
2

Al(OH)
3

AlO
2

Giáo khoa
3
2

Al
3+
+ OH → Al(OH)
3


(1)

Sau (1) còn OH

,thì:

Al(OH)
3
+ OH → + H
2
O (2)
AlO
2



Giáo khoa
3
2

Al
3+
+ OH → Al(OH)
3


(1)

Sau (1) còn OH

,thì:

Al(OH)
3
+ OH → + H
2
O (2)
AlO
2


Trong đònh lượng:

Phản ứng: (1), (2) nên viết lại

Al
3+
+ OH → Al(OH)
3


(1’)

Al
3+
+ OH → + H
2
O
(2’)
AlO
2

3
4 2


Trong đònh lượng:

Phản ứng: (1), (2) nên viết lại

Al
3+
+ OH → Al(OH)
3


(1’)

Al
3+
+ OH → + H
2
O
(2’)
AlO
2

3
4 2

Bảng tóm tắt sản phẩm:
Sản
phẩm
(1’), (2’) ⇒ bảng TTSP:
Al(OH)
Al(OH)
3
3


Al(OH)
Al(OH)
3
3


3 4
AlO
2

AlO
2

Al(OH)
Al(OH)
3
3


Al
3+
(dư)
AlO
2

n
n
OH

Al
3+
OH

(dư)


Đường biểu diễn lượng kết
tủa
m↓=đề
Lượng ↓max
3
4
lượng↓
n
n
OH

Al
3+
TH
1
TH
2

TH1: Bài toán chỉ có phản ứng
TH2: Bài toán gồm các phản ứng
Hoặc:
Khi cho vào dd Al
3+
thấy có ↓, suy ra
bài toán có hai trường hợp:
OH


Al
3+
+ OH → Al(OH)
3


(1)

3

Al
3+
+ OH → Al(OH)
3


(1)

3
Al(OH)
3
+ OH → + H
2
O (2)
AlO
2

Al
3+
+ OH → + H
2
O
(2’)
AlO
2

4
2

Al
3+
+ OH → Al(OH)
3


(1’)

3


p dụng 1: (CĐSPTP.HCM - 2005)
Cho 11,04 gam Na (ĐKC) vào 150 ml dd
AlCl
3
a (mol/l). Sau khi pứ hoàn toàn , thu
được 9,36gam kết tủa. Tính a.
11,04 gam Na
11,04 gam Na


150 ml dd
150 ml dd
AlCl
AlCl
3
3
a (mol/l).
a (mol/l).
150ml

dd
dd
AlCl
AlCl
3
3
a (mol/l)
a (mol/l)

a =?
Na
11,04
(gam)
9,36gam kết tủa
9,36gam kết tủa
Pứ (*)
Pứ (*)
2 TH
9,36gam kết tủa
9,36gam kết tủa

150ml

dd
dd
AlCl
AlCl
3
3
a (mol/l)
a (mol/l)

a =?
Na
11,04
(gam)
9,36gam kết tủa
9,36gam kết tủa
Pứ (*)
Pứ (*)
2 TH
GI Ý:

n
Na
=0,48 mol

Theo đề kết
tủa là Al(OH)
3
⇒ n

=0,12 mol

Theo đề ⇒bài
toán có 2 TH

TH1:
Na + H
2
O → NaOH + ½ H
2
↑ (1)
3NaOH + AlCl
3
→Al(OH)
3
↓ + 3 NaCl (2)
0,48
0,48 (
mol)
mol)
0,48
0,48



n
n
Na
Na
=0,48 mol
=0,48 mol

Al(OH)
Al(OH)
3
3



TH1:
⇒ n

=0,12 mol

Theo đề ⇒bài toán có 2 TH
Na + H
2
O → NaOH + ½ H
2
↑ (1)
3NaOH + AlCl
3
→Al(OH)
3
↓ + 3 NaCl (2)
0,48
0,48 (
mol)
mol)
0,48
0,48
Sản
phẩm
Al(OH)
Al(OH)
3
3


3 4
AlO
2

AlO
2

Al(OH)
Al(OH)
3
3


Al
3+
(dư)
AlO
2

n
n
OH

Al
3+
OH

(dư)
TH1
NaOH HếT
0,48
O,16

n
↓ (đề)
=0,12 mol
Loại TH1
Loại TH1

Pứ (*)
Na + H
2
O → NaOH + ½ H
2
↑ (1)
3NaOH + AlCl
3
→Al(OH)
3
↓ + 3 NaCl (1’)
0,48
0,48
(
mol)
mol)
0,48
0,48
2 TH
⇒ n

=0,12 mol
150ml

dd
dd
AlCl
AlCl
3
3
a (mol/l)
a (mol/l)

a =?
Na
11,04
(gam)
9,36gam kết tủa
9,36gam kết tủa

n
Na
=0,48 mol

Theo đề kết
tủa là Al(OH)
3

Theo đề ⇒bài
toán có 2 TH

TH2:



n
n
Na
Na
=0,48 mol
=0,48 mol
4NaOH + AlCl
3
→NaAlO
2
↓ + 3 NaCl + 2H
2
O (2’)
TH1: (không đáp số)

Al(OH)
Al(OH)
3
3


Sản
phẩm
Al(OH)
Al(OH)
3
3


3 4
AlO
2

AlO
2

Al(OH)
Al(OH)
3
3


Al
3+
(dư)
AlO
2

n
n
OH

Al
3+
OH

(dư)
TH1
NaOH HếT
Có Kết tủa
Có Kết tủa
Thì:
Thì:
NaOH HẾT
NaOH HẾT
TH2

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét