Thứ Sáu, 7 tháng 3, 2014

KE HOẠCH CHUYÊN MÔN 3 KHỐI

63
Bài thực hành số 6
Củng cố kiến thức về các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ
phản ứng.
Rèn luyện kỹ năng quan sát, ss hiện tượng rút ra kết luận
Thí nghiệm như
SGK
Hóa chất, dụng cụ như
SGK
64, 65
Cân bằng hố học
HS biết: khái niệm cân bằng hh và sự chuyển dịch cbhh
Vận dụng ngun lý chuyển dịch cân bằng hh để xét sự
chuyển dịch cân bằng hh
Ảnh hưởng của
nhiệt độ đến cân
bằng hố học
-Khí NO
2
-Ống ng
o
, chậu nước đá,
chậu nước nóng, nút csu
66, 67
Luyện tập
củng cố kthức về tốc độ pứ và cân bằng hh
rèn luyện việc vận dụng ngun lý cdcb cho các bài tập
68, 69,
69b
Ơn tập học kì II
Ơn lại các kthức học kỳ II
70, 70b
Kiểm tra học kì II
Ktra kthức cả học kỳ II
II/ Hố 10 nâng cao
Tiết Bài Nội dung cần làm rõ của bài Tên thí nghiệm Hố chất, dụng cụ Ghi chú
1, 2 Ơn tập đầu năm
- Ơn một số kthức như: ĐL Avogađro, ĐL bảo tồn khối
lượng, cấu tạo ngun tử, BTH, mol và nồng độ dung dịch,
mối liên hệ giữa số p- số e- STT- số hiệu ngun tử, mối
liên hệ giữa chu kỳ với lớp e, nhóm- số e ngcùng
NGUN TỬ
3
Thành phần ngun
tử
- HS biết: Kích thước, KL và thành phần cấu tạo ngun tử
- Kích thước, khối lượng và điện tích các hạt cơ bản tạo thành
ngun tử
Tranh vẽ sđồ TN Thomson về
sử phát hiện ra tia âm cực.
Tranh vẽ MH TN khám phá
hạt nhân ntử
4
Hạt nhân ngun tử_
Ngun tố hố học.
HS hiểu: sự liên quan giữa số đơn vị điện tích hạt nhân với số
P, số (e)
Cách tính số khối và khái niện NTHH
5
Đồng vị- Ntử khối và
ntử khối trung bình
Khái niệm đồng vị, ntử khối, ntử khối trung bình
Cách xác định ntử khối trung bình
Tranh vẽ về 3 đồng vị của
Hiđro:
1 2 3
1 1 1
, ,H H H
6
Sự chuyển động của
electron ngun tử.
Obital ngun tử
Thấy có sự có sự chuyển động e trong ntử, ss chuyển động
của hạt vi mơ là (e) với chuyển động của vật thể lớn
Khái niệm obital ntử, hình dạng và phân loại obital ntử
Tranh mơ phỏng các obital s,
p
x
, p
y
, p
z

7, 8 Luyện tập
Củng cố kthức về TPCT ntử, hạt nhân ntử, kthước, klượng,
đtích các hạt ctạo nên ntử, NTHH, kí hiệu ntử, đồng vị, ntử
khối, ntử khối TB, obital ntử
Xđịnh số e, p, n và ntử khối khi có kí hiệu ntử
Kt 15’
9
Lớp và phân lớp
electron
Sự phân bố e trong ntử, khái niệm lớp e, plớp e
Số obital ntử trong 1 lớp e và trong 1 plớp e
10, 11
Năng lượng của các e
ntử. CH- e ntử
Thứ tự mức E trong ntử và sự sxếp e vào các mức E
Qtắc Hun và ngun lý lơsactơlie, CH (e) ntử
Tranh sơ đồ mức E, tranh CH
(e) của 20 ntố đầu
12, 13 Luyện tập
Củng cố kiến thức tphần ctạo ntử, đđ các hạt cấu tạo nên
ntử, NTHH, cấu trúc vỏ ntử (CH-e). Làm BT
14 Kiểm tra viết
Kiểm tra, đánh giá các kthức đã học trong chương
BẢNG TUẦN HỒN CÁC NTHH- ĐỊNH LUẬT TUẦN HỒN
15, 16
Bảng tuần hồn các
ngun tố hố học
Ngun tắc sxếp các NTHH vào BTH, Cấu tạo BTH BTH dạng dài, tranh về
các ntố
17
Sự biến đổi tuần hốn
cấu hình electron ntử
các ngun tố hố học
MQH giữa CH-e ntử và STT nhóm ntố. Sự biến đổi
CH-e ncùng các ntử ntố trong 1 chu kỳ
Tranh CH-e ncùng các
ntử ntố nhóm A
18
Sự biến đổi tuần hồn
một số đại lượng vất lý
của các NTHH
Khái niệm nlượng ion hố, đâđ của các ntố hh. Quy luật
biến đổi các đại lượn vlý của các NTHH trong BTH
bảng giá trị bán kính ntử,
nlượng ion hố thứ nhất,
đâđ
19, 20
Sự biến đổi tuần hồn
tính kl, tính pk loại của
các NTHH. ĐLTH
Khái niệm về tính kloại, pkim và quy luật biến đổi tính KL,
PK của các ntố trong BTH.
Hiểu được quy luật biến đổi htrị, tính axit- bazơ của oxit,
hiđroxit tương ứng của các ntố trong BTH.
Nội dung ĐLTH
bảng hố trị các ntố chu kỳ
2, 3; bảng tính axit- bazơ
của các oxit, hiđroxit tương
ứng các ntố chu kỳ 2, 3
21
Ý nghĩa của BTH các
ngun tố hố học
MQH giữa ctạo ntử với vtrí của 1 NTHH trong BTH
và ngược lại
22, 23 Luyện tập chương 2
Củng cố: cấu tạo BTH, sự BĐTH 1 số đại lượng vlý và tc
các ntố theo chiều tăng của đtích hạt nhân, ĐLTH. Làm BT
trong SGK, SBT
24 Bài thực hành số 1
Một số thao tác thực hành thí nghiệm hố học, kỹ năng sử
dụng hố chất.
Tiến hành thí nghiệm đơn giản
-Sự biến đổi tc của
các ntố trong nhóm
-Sự biến đổi tc của
các ntố trong chu kì
-dd phenol phtalein, Na rắn, K
rắn, nước, Mg rắn
-Cốc thủy tinh, muỗng sắt,
dao
LIÊN KẾT HỐ HỌC
25, 26
Khái niệm về liên kết
hố học- liên kết ion
Sự hthành các ion. khái niệm về ion dương, ion âm, ion
đơn ntử, ion đa ntử.
Sự hthành LK ion, cấu tạo mạng tinh thể ion và tc chung
của mạng tinh thể ion
Tranh sự hthành ion dương,
âm từ Na, Cl, Ca
Mơ hình mạng tinh thể
NaCl
27, 28 Liên kết cộng hố trị
Sự hthành LKCHT của đơn chất và hchất
Sự phân cực của LKCHT
Tranh sự hthành LKCHT
của H
2
, Cl
2
, HCl, H
2
S
KT 15’
29
Hiệu độ âm điện và
liên kết hố học
Δχ ảnh hưởng đến LK hh và phân loại LK hh theo Δχ
30, 31
Sự lai hố các obital
ntử- Sự hthành liên
kết đơn, lien kết đơi
và lien kết ba
Khái niệm về sự lai hố các obital ntử. Một số kiểu lai hố.
Vận dụng kiểu lai hố để gthích hình dạng của ptử. Khái
niệm LK đơn, đơi, ba, LK σ, LK π
Tranh lai hố sp, sp
2
, sp
3
và sự
hthành LK 1 số ptử BeH
2
, NF
3
CH
4
. Tranh về sự xen phủ
bên, xen phủ trục
32, 33 Luyện tập
Củng cố: LK hh, sự hthành và bản chất lk ion, sự hthành và
bản chất lk CHT. các kiểu lai hố sp, sp
2
, sp
3
. Làm BT
34 Kiểm tra viết
Kiểm tra, đánh giá kết quả htập của HS sau chương 2
35
Mạng tinh thể ntử.
mạng tinh thể ptử
Khái niệm tinh thể ntử, tinh thể phân tử, tc chung của mỗi
loại tinh thể
Mơ hình mạng tinh thể kim
cương I
2

36 Liên kết kim loại
Khái niệm về LK kl, các kiểu mạng tinh thể phổ biến của
kl, tc của tinh thể kl
Mơ hình tinh thể kl, tranh
cấu trúc mạng tinh thể phổ
biến của 1 số kl trong
HTTH
37 Hố trị và số oxi hố
Xđịnh htrị ntố trong hchất hh (lk ion, lk CHT) khái niệm về
số oxh và cách xđịnh số oxh
38, 39 Luyện tập
SS lk ion với lk CHT và lk kl, sự chuyển tiếp giữa lk CHT
sang lk ion. Làm BT
PHẢN ỨNG OXI HỐ- KHỬ
40, 41
Phản ứng oxi hố_
khử
Khái niệm chất oxh, chất khử, sự oxh, sự khử, pứ oxh-
khử. Cân bằng pứ oxh- khử
Fe tác dụng với dd
CuSO
4
-Fe đinh, dd CuSO
4
-Ống nghiệm, kẹp
42, 43
Phân loại phản ứng
trong hố học vơ cơ
Xđịnh số oxh các ntố để phân biệt rõ giữa pứ oxh-khử với
các pứ khác. Khái niệm về pứ thu nhiệt, toả nhiệt
44, 45 Luyện tập chương 3
Củng cố: khái niệm pứ oxh-khử, sự oxh, sự khử, số oxh,
c.oxh, c.khử, pứ toả nhiệt, thu nhiệt. cân bằng pứ oxh-khử.
Làm BT
46 Bài thực hành số 2
Luyện kỹ năng làm TN. vận dụng các kthức đã học
gthích htượng trong các pứ oxh-khử
Thí nghiệm như
SGK
Hóa chất, dụng cụ như
SGK
NHĨM HALOGEN
47
Khái qt về nhóm
halogen
Giới thiệu các ntố halogen, vtrí mỗi ntố trong BTH, Ch-e ntử và
ctạo ptử halogen. Tchất cơ bản của halogen và ptử halogen
48, 49 Clo. Luyện tập TCHH, vlý, ứng dụng và đchế clo
-Đốt Fe trong khí
clo
Cl
2
, Fe dây, Ống ngo, nút cs,
kẹp đốt hchất
50
Hiđro clorua. Axit
clohiđric
TC vlý, hh của hyđro clorua và axít clohđric và ptpứ
minh hoạ.
Đchế hiđroclorua và nhận biết ion clorua
-Tính tan của HCl
k
-Tính axit của dd
HCl
-Nhận biết ion clorua
-HCl khí, HCl
dd
, Fe, CuO
bột
,
CaCO
3
tt, ddNaOH chứa vài
giọt pp, ddAgNO
3
, ddNaCl,
Chậu tt, bình cầu, ống ngo,
ống vuốt nhọn, nút cs, kẹp
51
Hợp chất có oxi của
clo
Xđịnh số oxh của clo trong các hchất đó, đọc tên và nêu
tchh, pp đchế các hchất đó, ứng dụng và viết pt minh hoạ
52 Luyện tập
Ơn tcvl, tchh của clo, viết ptpứ, ngun tắc đchế clo trong
PTN và cơng nghiệp.
Tchh của HCl(k) và dd HCl, nhận biết ion clorua. Đọc tên
và ứng dụng của các hchất chứa oxi của clo
53 Ơn học kì I
Ơn tồn bộ kthức HKI
54 Kiểm Tra học kì I
Kiểm tra đánh giá kthức HKI
55 Bài thực hành số 3
Củng cố kỹ năng làm TN, củng cố tính axit của dd HCl,
tính tẩy màu của nước giaven
Làm Bt thực nghiệm về nhận biết dd, nhận biết ion Cl
-
Thí nghiệm như
SGK
Hóa chất, dụng cụ như
SGK
56 Flo
TCHH của flo và ss tchh đó với clo.
Tchh của HF và ss với HCl
KT 15’
57 Brom
TCHH của brom và ss tchh đó với clo, flo
các hchất quan trọng của brom và ss tc của hchất đó với
hchất tương ứng của clo
58 Iot
Tchh I
2
, ss tchh iot với flo, clo, brom.
một số hchất quan trọng của iot và ss hchất này với hchất
tương ứng của clo về tchh. Ứng dụng của iot
-Iot thăng hoa
-Iot rắn, cốc tt, đèn cồn, giá
đỡ, miếng kính, muỗng
59, 60 Luyện tập
Ơn cthức ptử, đâđ, số oxh các halogen và ss chúng với
nhau.
Một số hchất quan trọng của clo, flo, brom, iot. Viết các
ptpứ minh hoạ tchh của halogen và các hchất của chúng.
Đchế halogen, làm BT
61 Bài thực hành số 4
Kỹ năng lắp 1 số dụng cụ TN, rèn thao tác thực hành TN.
Khắc sâu kthức về tính oxh của halogen
Thí nghiệm như
SGK
Hóa chất, dụng cụ như
SGK
OXI- LƯU HUỲNH
62 Khái qt về nhóm
oxi
Ctạo ntử các ntơ nhóm oxi.
sự ảnh hưởng ctạo đến tchh các ntố đó
63
Oxi
CH-e của oxi, tchh của oxi và ptpứ. Vai trò của oxi trong
đời sống và sxuất
Điều chế oxi
KMnO
4
tt, ống ngo, chậu,
ddẫn, nút cs, giá đỡ, đèn cồn
64
Ozon và Hiđro peoxit
Tchh của ozon và H
2
O
2
. ss tchh của oxi và ozon
Phân hủy H
2
O
2
-H
2
O
2
, MnO
2
-ống nghiệm
65
Luyện tập
Ơn tch của oxi, ozon, H
2
O
2
và viết ptpứ, làm BT
66
Kiểm tra viết
Kiểm tra, đánh giá HS phần flo, clo, brom, iot, oxi, ozon,
H
2
O
2
67
Lưu huỳnh
Ctạo ptử, tcvl, tchh của S. Viết ptpứ. Sự biến đổi trạng thái
theo nhiệt độ
Tranh ctạo ptừ S
8

68
Bài thực hành số 5
Luyện thao tác thực hành TN. CM: oxi, S là đchất có tính
oxh mạnh, ngồi ra S còn có tính khử. Sự biến đổi trạng
thái của S theo nhiệt độ
Thí nghiệm như
SGK
Hóa chất, dụng cụ như
SGK
69
Hiđro sunfua
Tchh đặc trưng của H
2
S. Viết ptpứ CM tchh đó
70, 71
SO
2
, SO
3
. Luyện tập
Cấu tạo ptử, tchh SO
2
, SO
3
và viết ptpứ
KT 15’
72, 73
Axit sunfuric. Muối
sunfat. Luyện tập
Tchh H
2
SO
4
lỗng, ss với HCl
Tchh H
2
SO
4đặc
, ss với H
2
SO
4
lỗng. Điều chế H
2
SO
4

nhận biết ion sunphat
-Toxh của H
2
SO
4đặc
-Tính háo nước của
H
2
SO
4
đặc
-Nbiết ion sunfat
-H
2
SO
4
đặc, Cu lá,
C
12
H
22
O
11
rắn, Na
2
SO
4
,
BaCl
2
-ống nghiệm, kẹp
74, 75
Luyện tập chương 6
Ơn tchh đặc biệt là tính oxh của oxi, ozon, S. Tchh của
H
2
O
2
, SO
2
, SO
3
, H
2
SO
4
. rèn luyện kỹ năng viết ptpứ
76
Bài thực hành số 6
Rèn luyện thao tác TN, CM: tính khử H
2
S, tính oxh- khử
SO
2
, tính oxh, háo nước của H
2
SO
4đặc
Thí nghiệm như
SGK
Hóa chất, dụng cụ như
SGK
77
Kiểm tra viết
Kiểm tra đánh giá kết quả chương
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HỐ HỌC
78, 79
Tốc độ phản ứng hố
học
Khái niệm tđpứ hh và chất xúc tác. các yếu tố ảnh
hưởng đến tđpứ hh
Các yếu tố ảnh
hưởng đến tốc độ
phản ứng
-Na
2
S
2
O
3
dd, H
2
SO
4
dd, HCl
dd, CaCO
3
viên, CaCO
3

bột, cốc tt, đèn cồn
80, 81,
82 Cân bằng hố học
Cần làm rõ: thế nào là cân bằng hh và hằng số cân bằng hh.
Sự biến đổi cân bằng hh theo nhiệt độ, nồng độ, áp suất, áp
dụng cơng thức làm BT
Ảnh hưởng của
nhiệt độ đến cân
bằng hố học
-Khí NO
2,
Ống nghiệm,
chậu nước đá, chậu nước
nóng, nút cao su
83, 84
Luyện tập
Củng cố kthức về tđpứ hh và CBHH, rèn kỹ năng vận dụng
sự ảnh hưởng nhiệt độ, nồng độ, P đến CBHH
85
Bài thực hành số 7
Củng cố kthức về tđpứ và CBHH.
Rèn kỹ năng thực hành
Thí nghiệm như
SGK
Hóa chất, dụng cụ như
SGK
86, 87,
87b
Ơn học kì II
Ơn các kthức HKII về: flo, clo, brom, iot và một số hchất
của chúng
Oxi, ozon, S, H
2
O
2
, SO
2
, SO
3
, H
2
SO
4
tđpứ và CBHH
88, 88b
Kiểm tra học kì II
Kiểm tra đánh giá kết quả học tập HKII
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
KẾ HOẠCH CHUN MƠN KHỐI 11 MƠN HỐ HỌC

I/ Hố 11 cơ bản
Tiết Bài Nội dung cần làm rõ của bài Tên thí nghiệm Hố chất, dụng cụ Ghi chú
1, 2 Ôn tập lớp 10
Củng cố và hệ thống lại các kthức cơ bản về NTHH,
pthh và các cơng thức tính tốn dùng trong hh. Nhắc
lại một số khái niệm c.khử, c.oxh, sự khử, sự oxh, pứ
oxh khử.Các pp xđịnh số oxh, Các bước cân bằng
phản ứng oxh- khử
SỰ ĐIỆN LI
3 Sự điện li
TN chứng minh tính dẫn điện của dung dịch muối,
axit, bazơ. Định nghĩa sự điện ly, chất điện ly.
- Khái niệm chất điện ly mạnh, chất điện ly yếu
Tranh vẽ bộ dụng cụ CM
tính dẫn điện của dd cđli
4 Axít – bazơ – muối
HS biết thế nào là axit , bazơ, hidroxit lưỡng tính, muối
theo thuyết Arêniut . Axit một nấc, axit nhiều nấc, muối
trung hồ, muối axit
CM tính lưỡng tính của
Zn(OH)
2
Dd HCl; dd NaOH; dd
ZnCl
2,
ống nghiệm.
5 Sự điện li của nước
HS biết: tích số ion của nước và ý nghĩa, Khái niệm về
pH. Đnghĩa mtrường axit, mtrường trung tính,
mtrường kiềm. Chất chỉ thị màu: quỳ tím, pp, giấy chỉ
thị vạn năng, tính pH của dd axit mạnh, bazơ mạnh,
Xđịnh mtrường của 1 dd bất kỳ bằng cách sử dụng
chất chỉ thị: quỳ tím, pp, giấy chỉ thị vạn năng
6, 7
Pứ trao đổi ion trong
dd các chất điện li
Hiểu được bản chất của pứ trong dd các cđli là pứ
giữa các ion, Điều kiện xảy ra pứ trao đổi trong dd các
cđli. Viết pt ion đầy đủ và thu gọn
Thí nghiệm về điều
kiện để xảy ra phản
ứng trao đổi ion
Các dd Na
2
SO
4
; BaCl
2
2
;
;
HCl; NaOH; Na
HCl; NaOH; Na
2
2
CO
CO
3
3
,Chỉ
,Chỉ
thị phenolphtalein
thị phenolphtalein
8
Luyện tập: Axít –
bazơ – muối
Củng cố hthống các kthức về axit, bazơ, hiđrơxit
lưỡng tính, muối trên cơ sở thuyết A- rê- ni- ut
pứ giữa các cđli, viết ptpứ ptử và ion rút gọn, giải
9
BTB 1: tính axít –
bazơ. Pứ trao đổi ion
trong dd các cđli
Củng cố các kthức về axit - bazơ và đkiện xảy ra phản
ứng trong dd các chất điện li
Rèn luyện kỹ năng tiến hành thí
Thí nghiệm như SGK Hóa chất, dụng cụ như SGK
10 Bài Kiểm tra 1 tiết
KT đánh giá chương
NITƠ–PHOTPHO
11 Nitơ
Vtrí trong BTH, CH-e của Nitơ, Ctptử, tcvl, ứdụng,
trạng thái tự nhiên, đchế Nitơ trong PTN và trong
cơng nghiệp. Tc đặc trưng của Nitơ: tính oxh– khử
12, 13
Amoniac và muối
amoni
Tcvl, ứng dụng của Amoniac và muối Amoni
Biết pp đchế Amoniac trong PTN và CN, Hiểu được
tchh của amoniăc và muối amoni, Viết các pthh, pt trao
đổi ion, Nhận biết amoniăc, muối amoni
+ tính bazo của dd NH
3
+dd NH
3
tác dụng với
muối, axit
+ CM tính axit của
muối amoni
Q tím, ddMgCl
2
, dd FeCl
3
;
ddNH
3
; HClđặc, ddNH
3
đặc,
ddNH
4
Cl, ddNaOH, ống ng
o
,
đũa tt, giá ống ng
o
, Tranh vẽ
về chu trình nitơ trong tnhiên
14, 15
Axít nitric và muối
nitrat
Tcvl, hh của axit nitric, Pp đchế axit nitric
Tc lý, hóa cơ bản của muối nitrat, Cân bằng pứ oxh-
khử, Viết pthh dạng ptử và ion, Giải bài tốn hỗn hợp
k loại tác dụng với axit
+ Qsát tcvl của HNO
3
+ Cm tc của HNO
3
+ Tính tan của muối
Nitrat
Dd HNO
3
đặc, Q tím,
KNO
3
rắn, NH
4
NO
3
rắn,
H
2
O, Kim loại Cu, Fe
16 Photpho
Vị trí, ctạo, tcvl của Photpho, Tchh của Photpho
- Điều chế và ứng dụng của Photpho
Mẫu P trắng, mơ hình ptử P
4
và P đỏ
17
Axít photphoric và
muối photphat
Cấu tạo, TCVL, hh của dd axit H
3
PO
4

TC của muối photphat, PP đchế axit photphoric và
ứng dụng, cách nhận biết muối photphat
+ TCVL của H
3
PO
4
+ Tính axit của H
3
PO
4
+ Nhận biết ion PO
4
3-
Dd H
3
PO
4
, Q tím, dd
AgNO
3
, dd Na
3
PO
4
, ống
nghiệm, giá ống nghiệm
18 Phân bón hoá học
Khái niệm và vai trò của phân bón hóa học
- Tc của loại phân bón hh: phân đạm, phân lân, phân
kali, phân vi lượng, phân hỗn hợp.
Thử tính tan của một số
loại phân
NH
4
Cl rắn, (NH
2
)
2
COrắn,
NaNO
3
rắn, Ca
3
(PO
4
)
2
rắn,
K
2
CO
3
rắn, Cốc tt, đũa tt
19, 20
Luyện tập: Tc của
nitơ – photpho và
các hchất của chúng
Củng cố: các tc của nitơ, photpho, amoniăc, muối
amoni, axit nitric, muối nitrat, axit photphoric, muối
photphat. Ss tchh của các đchất và hchất, Viết pthh,
cân bằng oxh- khử, Giải bài tốn hóa học
21
BTH 2: Tc của một
số hchất của nitơ,
photpho
Rèn luyện kỹ năng tiến hành thí nghiệm, Củng cố các
kiến thức về tính oxi hóa của axit nitric và muối nitrat,
Nhận biết các loại phân bón hóa học
Thí nghiệm như SGK Hóa chất, dụng cụ như SGK
22 Bài kiểm tra 1 tiết
Kiểm tra đánh giá chương 2
CACBON – SILIC.
23 Cacbon
Trạng thái tự nhiên, điều chế và ứng dụng của
Cacbon, Tchất lý, hh của Cacbon, Rèn kỹ năng dự
đốn tchh của cacbon, Viết ptpứ, pt oxh- khử
Mơ hình cấu trúc tt kim
cương, than chì và fuleren
24
Hợp chất của
cacbon
HS hiểu CO có tính khử, CO
2
là oxit axit,có tính oxh,
H
2
CO
3
là axit kém bền, tính axit yếu và là axit 2 nấc,
Tc cbản của muối cacbonat, HS biết tcvl, điều chế và
ứdụng của các oxit của cacbon và muối cacbonat
Tính chất của muối
cacbonat
Dd NaHCO
3
, dd Na
2
CO
3
,
dd HCl, ống nghiệm, ống
nhỏ giọt
25, 26
Silic và hợp chất
của silic. Công
nghệ silicat
HS biết tcvl, hh, trạng thái tnhiên,ứdụng và ĐC silic, Tc
1 số hchất của Silic.Biết TP hh và tchh của thủy tinh ,
xi măng ,gốm. Biết pp SX các vật liệu thủy tinh, gốm xi
măng từ nguồn ngun liệu tự nhiên.
Sơ đồ lò quay sản xuất
clanhke
Kt 15’
27 Luyện tập: Tc của
Củng cố kiến thức cơ bản về cacbon, silic và các hợp
cacbon, silic và các
hợp chất của chúng
chất oxit, axit và muối của chúng
- Vận dụng kiến thức để giải bài tập
MỞ ĐẦU VỀ HOÁ HỌC HỮU CƠ
28
Mở đầu về hoá học
hữu cơ.
HS biết các đặc điểm của hchất hcơ. Phân loại hchất
hcơ theo tphần hoặc theo mạch cacbon., Pp xđịnh định
tính, định lượng các ntố trong hchcơ.
29, 30
Công thức phân tử
hợp chất hữu cơ
HS biết các loại cthức và ý nghĩa của mỗi cthức. Lập
CTPT hchc theo pp phổ biến. Giải BT lập CTPT
31
Cấu trúc phân tử
hợp chất hữu cơ
Các nội dung cơ bản của thuyết cấu tạo hh, Khái niệm
đồng phân, đồng đẳng, cấu trúc phân tử hchc
Mơ hình Lk 3 ptử
32 Phản ứng hữu cơ
HS biết một số phản ứng hữu cơ: phản ứng thế, phản
ứng cộng, phản ứng tách, Đặc điểm của phản ứng hữu
cơ. HS hiểu bản chất của các pứ
Kt 15’
33
Luyện tập: Hchất
hcơ, CTPT và CTCT
Củng cố khái niệm: HCHC, các loại HCHC, các loại
phản ứng của HCHC.Rèn kỹ năng giải bài tập CTPT,
viết CTCT của 1 số hợp chất đơn giản
34, 35, 35b Ôn tập học kì I
Củng cố khái niệm axit, bazơ, muối, hidroxit lưỡng
tính, phản ứng trao đổi ion. TC của Nitơ, P, C, Si và
các hchất của chúng. CTPT, cấu trúc ptử của HCHC
36, 36b Kiểm tra học kì I
Kiểm tra đánh giá kiến thức tồn HK
HIĐRO CACBON NO
37, 38 Ankan
HS biết CT chung của dãy ĐĐ ankan, CTCT, gọi tên 1
số ankan đơn giản. Tchh của ankan và pứ thế. Tầm
quan trọng của ankan trong CN và trong đsống. HS
hiểu, gthích được tại sao ankan có pứ thế
Mơ hình ptử C
3
H
8
39 Xicloankan
Đđiểm ctạo của xicloankan, Tc của xicloankan. Viết
CTCT và gọi tên các xicloankan
40
Luyện tập: Ankan
và xicloankan
Củng cố viết CTCT và gọi tên các đồng phân ankan
- Lập CTPT, viết phương trình phản ứng
41
BTH3: Ptích đònh
tính ntố. Đchế và
tính chất metan.
Rèn luyện kỹ năng thực hành với hóa chất hữu cơ
Thí nghiệm như SGK Hóa chất, dụng cụ như SGK
HIĐRO CACBON KHÔNG NO
42, 43 Anken.
Cấu tạo phân tử, cách gọi tên và tính chất hóa học của
etylen
- Phương pháp phân biệt anken và ankan
Tính chất của anken
C
2
H
4
Dd C
2
H
4
lỏng, ddBr
2
, dd
KMnO
4
, C
2
H
5
OH, H
2
SO
4
đặc,
đèn cồn, kẹp ống nghiệm, đá
bọt, MH ptử buten
44 Ankien
Khái niệm ankadien
- Tính chất hóa học của buta-1,3-dien và isopren
Viết phương trình hóa học
45
Luyện tập: Anken
và ankien
Củng cố tính chất của anken và ankadien
- Phương pháp phân biệt ankan, anken và ankadien
Kt 15’
46 Ankin
Viết CTCT và gọi tên một số ankin
TCHH và ứng dụng quan trọng của ankin, đặc biệt là
axetilen. Phân biệt ankin với ankan, anken
Tính chất của ankin
C
2
H
2
CaC
2
, H
2
O, dd KMnO
4
, ống
nghiệm, giá đỡ, mơ hình ptử
C
2
H
2
47 Luyện tập: Ankin
Củng cố tính chất hóa học của ankin
- Phương pháp phân biệt ankan, anken, ankin
48
BTH số 4: Đc và tc
của etilen, axetilen
Biết làm việc với các dụng cụ thí nghiệm
Biết cách điều chế và thử TC của etilen và axetilen
Thí nghiệm như SGK Hóa chất, dụng cụ như SGK
49 Kiểm tra viết
Kiểm tra đánh giá chương
HIĐRO CACBON THƠM. NGUỒN H-C THIÊN NHIÊN. HỆ THỐNG HOÁ VỀ H-C
50, 51
Benzen và ĐĐ. Một
số HC thơm khác
- Đặc điểm cấu tạo của benzen, danh pháp của 1 số
hidrocacbon thơm đơn giản
- TCHH của benzen và 1 số hidrocacbon thơm khác
mơ hình ptử C
6
H
6
52
Luyện tập:
Hiđrocacbon thơm
Sự giống và khác nhau về tchh của các hidrocacbon
thơm với ankan, anken. Pt minh họa tc của hidro
cacbon thơm
53, 54
Nguồn hiđrocacbon
tnhiên và hthống
hoá về hiđrocacbon
Các nguồn hidrocacbon thiên nhiên, tphần và các pp
chế biến chúng, Các ứng dụng quan trọng của
hidrocacbon trong cơng nghiệp và trong đời sống
Tranh sơ đồ chưng cất, chế
hố dầu mỏ
DẪN XUẤT HALOGEN–ANCOL–PHENOL.
55
Dẫn xuất halogen
của hiđrocacbon
Khái niệm, ploại dxuất halogen của hidrocacbon, TC
đặc trưng và ứdụng của 1 số DX halogen
56, 57 Ancol
Khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử ancol
- Tính chất hóa học đặc trưng của ancol
+ Cm C
2
H
5
OH td với
Kim loại
+ Tc riêng của glixerol
C
2
H
5
OH, Na, H
2
O, cốc tt,
ống ng
o
, glixerol, ddCuSO
4
,
dd NaOH. MH ptử C
2
H
5
OH
58 Phenol
Khái niệm về loại hợp chất phenol. Ctạo, tính chất hóa
học của phenol đơn giản nhất, Viết PTPỨ
Phenol tác dụng với dd
bazo, dd brom
Phenol
rắn
, ddphenol,ddNaOH,
ddBrom, ống ng
o
, MH phenol
59
LT: dxuất halogen,
phenol - ancol
Củng cố, hthống hóa tchh và pp đchế ancol, phenol
- Rèn kỹ năng viết phương trình hóa học
60
BTH5: Tc của etanol,
glixerol, phenol
- Biết tiến hành 1 số thí nghiệm về tính chất hóa học
đặc trưng của etanol, phenol, glixerol
Thí nghiệm như SGK Hóa chất, dụng cụ như SGK
61 Kiểm tra viết
KT đánh giá kiến thức từ RCl đến phenol
ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC
62, 63 Anđehit và xeton.
- Khái niệm, đặc điểm cấu tạo ptử andehit và xeton
- Tính chất hóa học đặc trưng của andehit và xeton
Phản ứng tráng bạc
ddAgNO
3
,ddNH
3
,ddHCHO,
đèn cồn, kẹp, Mh HCHO
64, 65 Axít cacboxilyic
Khái niệm, phân loại và gọi tên axit cacboxylic, Ctạo,
tchh đặc trưng và ứdụng của axit cacboxylic
Thử tính axit
Q tím, dd CH
3
COOH,
CaCO
3,
MH CH
3
COOH
66, 67 Luyện tập
Hệ thống hóa kthức về TCHH và PP đchế andehit, axit
cacboxylic. Nhận biết các chất và giải bài tập
KT 15’
68
BTH 6: Tc anđehit
và axít cacboxylic
Biết tiến hành 1 số thí nghiệm về tính chất hóa học
của andet fomic, axit axetic
- Rèn luyện kỹ năng tiến hành thí nghiệm
Thí nghiệm như SGK Hóa chất, dụng cụ như SGK
69, 69b Ôn tập học kì II
Ơn tồn bộ kthức từ ankan đến axit cacboxylic
70, 70b Kiểm tra học kì II
KT đánh giá HKII
II/ Hố 11 nâng cao
Tiết Bài Nội dung cần làm rõ của bài Tên thí nghiệm Hố chất, dụng cụ Ghi chú
1 Ôn tập lớp 10
Ơn CH-e, LKHH: CHT, ion, HCl, H
2
SO
4
, CBHH
SỰ ĐIỆN LI
2 Sự điện li
Kniệm cđli và sự đli
Hiểu ngun nhân tính dẫn điện của dd cđli
Sơ đồ pli ptử HCl, NaCl
Tranh bộ dụng cụ CM tính
dẫn điện của dd cđli
3
Phân loại các chất
điện li
Độ điện li, CB đli là gì?
Khái niêm chất đli mạnh, chất đli yếu
4, 5 Axít – bazơ – muối
Khái niệm axit- bazơ theo arheniut và theo brontes.
Viết pt đli các axit, bazơ, muối
Hằng số pli axit, hằng số pli bazơ
+CM tính lưỡng tính
của Zn(OH)
2
+ tính bazo của NH
3
Dd HCl; dd NaOH; dd
ZnCl
2,
ống nghiệm, dd NH
3
,
Q tím
6
Sự điện li của nước.
pH. Chất chỉ thò
axit – bazơ
Tích số ion của nước, đánh giá độ axit, bazơ theo H
+

và pH, màu của chất chỉ thị trong mỗi khoảng pH
7, 8
Luyện tập: Axít –
bazơ – muối
Củng cố kthức về axit, bazơ, muối, kỹ năng tính pH
của axit bazơ 1 nấc
9, 10
Phản ứng trao đổi
ion trong dd các
chất điện li
Hiểu được bản chất của pứ trong dd các cđli là pứ
giữa các ion, Điều kiện xảy ra pứ trao đổi trong dd các
cđli. Viết pt ion đầy đủ và thu gọn
+Thí nghiệm về đk để
xảy ra pứ trao đổi ion
+ Sự thủy phân của
muối
ddNa
2
SO
4
; BaCl
2
; HCl; pp,
NaOH; Na
2
CO
3,
Nước cất, dd
CH
3
COONa, Fe(NO
3
)
3
, NaCl,
q tím
11 Luyện tập: Pứ trao
Củng cố hthống các kthức về axit, bazơ, hiđrơxit
KT 15’

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét