Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

Giáo án Hình học 9 học kỳ II

Giáo án Hình 9 Trờng THCS Lóng sập
đờng tròn có đặc điểm gì?
Góc có đỉnh ở bên ngoài
đờng tròn có đặc điểm gì?
Gv hớng dẫn làm bài tập
36 , 38 /82 SGK .
Hs nêu
Hs nghe và
thực hiện .
III - Hớng dẫn học ở nhà 1
Học kĩ lí thuyết .
Làm các bài tập 37 , 39 / SGK ;29, 30 / SBT .
*******
Soạn ngày 28\02 Giảng ngày 01\03\08
Tiết 45 Luyện tập
A\ phần chuẩn bị
I - Mục tiêu bài dạy
1\ Kiến thức, kĩ năng, t duy
- Rèn kĩ năng nhận biết góc có đỉnh ở bên trong , bên ngoài đờng tròn .
- Rèn kĩ năng áp dụng định lí về số đo của góc có đỉnh ở trong đờng tròn , ở ngoài đờng
tròn vào giải một số bài tập .
- Rèn kĩ năng trình bày bài giải , kĩ năng vẽ hình , t duy hợp lí .
2\ Giáo dục t tởng, tình cảm
- Học sinh có ý thức trong học tập
II - Chuẩn bị
- GV : Bảng phụ, thớc thẳng, compa, êke.
- HS : Bảng phụ nhóm, compa, êke, bút dạ .
b\ phần thể hiện trên lớp
Hoạt động của thày H.đ của trò Ghi bảng
I - Kiểm tra 5
Hs1 : Phát biểu định lí về góc có
đỉnh ở bên trong đờng tròn ; góc có
đỉnh ở bên ngoài đờng tròn .
Hs2 : Chữa bài 37 sgk .
Hs1 : trả lời .
Hs 2 : chữa .
II - Bài mới
Đọc đề bài .
Hãy cho biết bài cho biết gì và hỏi
Hs đọc
Hs ghi GT _
Bài 39/83 sgk 20

17
Giáo án Hình 9 Trờng THCS Lóng sập
gì ?

Muốn c/m ES = EM ta làm thế
nào ?
Muốn c/m
ã
ã
ESM = EMC
ta làm ntn
?
Có nhận xét gì về các góc này ?
Gv yêu cầu hs chứng minh
Hãy nhận xét phần c/m của bạn .
Hãy đọc đề bài .
Đề bài cho biết gì và hỏi gì ?
Gv cho hs vẽ hình .
Gv hớng dẫn c/m theo sơ đồ phân
tích đi lên .
Gv yêu cầu hs tự c/m theo nội
dung sơ đồ trên . Một hs lên bảng
trình bày .
KL .
Hs trả lời .
Hs trả lời .
Hs : là các
góc
Hs c/m .
Hs nhận xét .
Hs đọc
Hs ghi GT _
KL .
Hs vẽ hình .
Hs trả lời câu
hỏi của gv .
Hs c/m .
C
O
S
B E
A


D

M
Chứng minh
Ta có
ã
1
ESM =
2
(sđ

AC
+ sđ

BM
)
(góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn )

ã
1
EMC =
2


CBM
=
1
2
(sđ

CB
+ sđ

BM
)
(góc tạo bởi tia tiếp tuyến vè dây cung)
Theo gt ta có

AC
=

CB
, suy ra
ã
ã
ESM = EMC
suy ra tam giác EMS cân tại
E .
Vậy EM = ES ( đpcm )
Bài 40/83 sgk 10
A
S

B

C
E
Chứng minh .
SA =SD

ã
ã
SAD = SDA

ã
1
SAD =
2


ABE
=
1
2
(sđ

AB
+ sđ

BE
)
ã
1
SDA =
2
( sđ

AB
+ sđ

EC
)


EB
=

EC
( gt )
Bài 41 /83 sgk . 6

à
1
A =
2
( sđ

CN
- sđ

BM
) vì
ã
1
BSM =
2
( sđ

CN
+ sđ

BM
) vì
18
Giáo án Hình 9 Trờng THCS Lóng sập
Gv nhận xét phần c/m của hs .


à
ã
A + BSM
= sđ

CN
.

ã
1
CMN =
2


CN



à
ã
ã
A + BSM = 2 CMN
* - Củng cố 3
Xem lại các dạng bài tập vừa học .
Nhắc lại các định lí về
Hs xem lại .
Hs nhắc lại .
III Hớng dẫn học ở nhà 1
Học kĩ lí thuyết .
Làm các bài tập : 42,43 /83 SGK ; 31,32 /78 SBT .
**********
Soạn ngày 28\02 Giảng ngày 01\03\08
Tiết 46 Bài 6 : cung chứa góc
A\ phần chuẩn bị
I Mục tiêu bài dạy
1\ Kiến thức, kĩ năng, t duy
- HS hiểu cách chứng minh thuận , chứng minh đảo và kết luận quĩ tích cung chứa góc .
Đặc biệt là quĩ tích cung chứa góc 90
0

- HS biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng .
- Biết vẽ cung chứa góc
à
trên đoạn thẳng cho trớc .
- Biết các bớc giải một bài toấn quĩ tích gồm phần thuận , phần đảo và kết luận
2\ Giáo dục t tởng, tình cảm
- Học sinh có ý thức, yêu thích bộ môn
II- Chuẩn bị
- GV : + Bảng phụ có vẽ sẵn hình của ?1 , đồ dùng dạy học đẻ thực hiện ?2 (đóng đinh ,
góc bằng bìa cứng ).
+ Thớc thẳng , compa , ê ke, phấn màu .
- HS : + Ôn tập tính chất trung tuyến trong tam giác vuông , quĩ tích đờng tròn , định lí
góc nội tiếp , góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và 1 dây .
+ Thớc kẽ , compa, êke .
b\ phần thể hiện trên lớp
Hoạt động của thày H.đ của trò Ghi bảng
I Kiểm tra 5
19
Giáo án Hình 9 Trờng THCS Lóng sập
Phát biểu định nghĩa và
tính chất của góc nội tiếp .
Phát biểu hệ quả về góc
nội tiếp .
Chữa bài tập 42/ 83-SGK .
II Bài mới
Gv yêu cầu hs đọc đề bài
bài toán .
Gv cho hs hoạt động theo
nhóm ?1 và ?2 .
Gv cho hs nhận xét chéo .
Hãy dự đoán quỹ tích của
điểm M là gì ?
Gv h/d chứng minh phần
thuận (sgk)
Gv h/d chứng minh phần
đảo (sgk)
Từ đó ta có kết luận ntn?
Gv yêu cầu hs đọc chú ý
sgk .
Hãy cho biết cách vẽ cung
chứa góc ntn?
Hs đọc
Hs đọc
N12 - ?1
N12 - ?1
N34 - ?2
N34 - ?2
Hs nhận xét
chéo .
Hs dự đoán .
Hs c/m theo
sự h/d của gv
Hs kết luận .
Hs đọc
Hs đọc
chú ý
chú ý
Hs nêu cách
vẽ .
1/Bài toán quỹ tích cung chứa góc 26
- Bài toán : Cho đoạn thẳng AB và góc

( 0
0
<

<180
0
) . Tìm qũy tích các
điểm M thoả mãn
ã
AMB

=
.
Kết quả ?1 Cho đoạn thẳng CD .
- Vẽ các điểm N
1
, N
2
, N
3
sao cho
ã
ã
ã
1 2 3
CN D = CN D + CN D
= 90
0
- Ta có
ã
1
CN D
= 90
0
nên điểm N
1
thuộc
đờng tròn đờng kính CD .
Tơng tự ta cũng có các điểm N
2
, N
3
thuộc đờng
tròn đờng kính CD .
Vởy các điểm N
1
, N
2
, N
3
nằm trên đờng tròn đ-
ờng kính CD .
?2
Quỹ tích của điểm M là hai cung tròn.
Chứng minh : ( hình ở bảng phụ )
- Phần thuận ( sgk )
b) Phần đảo ( sgk )
c) Kết luận : Với đoạn thẳng AB và góc

( 0
0
<

<180
0
) cho trớc thì quỹ tích các điểm M thoả
mãn
ã
AMB

=
là hai cung chứa góc

dựng trên
đoạn AB .
Chú ý .
2) Cách vẽ cung chứa góc .
- Vẽ đờng trung trực d của đoạn thẳng AB
.
- Vẽ đờng thẳng Ay vuông góc với Ax .
Gọi O là giao điểm của Ay với d .
- Vẽ

AmB
, tâm O , bán kinh OA sao cho
cung này nằm ở nửa mặt phẳng bờ AB
không chứa tia Ax .
-

AmB
đợc vẽ nh trên là một cung chứa góc .
2/ Cách giải bài toán quỹ tích . 10
20
Giáo án Hình 9 Trờng THCS Lóng sập
Hãy nêu cách giải bài toán
quỹ tích .
Hs nêu
Hs nêu


Phần thuận : Mọi điểm có tính chất T đều thuộc
hình H .
Phần đảo : Mọi điểm thuộc hình H đều có tính
chất T .
Kết luận : Quỹ tích các điểm M có tính chất T là
hình H .
*- Củng cố 3
Nêu các bớc giải bài toán
quỹ tích .
Nhắc lại cách vẽ cung
chứa góc

.
G v hớng dẫn bài tập 44/86
SGK .
Hs nhắc lại .
Hs nghe và
thực hiện .
III Hớng dẫn học ở nhà 1
Học kĩ lí thuyết .
Làm các bài tập 45, 46 , 47 , 48 . SGK .
*******
Soạn ngày \ \ Giảng ngày \ \
Tiết 47 Luyện tập
A\ phần chuẩn bị
I - Mục tiêu bài dạy
1\ Kiến thức, kĩ năng, t duy
- HS hiểu quĩ tích cung chứa góc , biết vận dụng cặp mệnh đề thuận , đảo quĩ tích này để
giải toán .
- Rèn kĩ năng dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình .
- Biết trình bày lời giải một bài toán quĩ tích bao gồm phần thuận , đảo vào kết luận .
2\ Giáo dục t tởng, tìn cảm
- Học sinh luôn có ý thức trong học tập
II - Chuẩn bị
- GV - Thớc thẳng , compa , êke , thớc đo độ , phấn màu máy tính bỏ túi .
- HS : - Ôn tập cách xác định tâm đờng tròn nội tiếp , tâm đờng tròn ngoại tiếp , các bớc bài toán
dựng hình , bài toán quỹ tích .
- Thớc kẻ , compa, êke , thớc đo độ , máy tính bỏ túi .
b\ phần thể iện trên lớp
Hoạt động của thày H.đ của trò Ghi bảng
I - Kiểm tra 5
21
Giáo án Hình 9 Trờng THCS Lóng sập
Nêu các bớc giải bài toán
quỹ tích .
Nhắc lại cách vẽ cung
chứa góc

.
Làm bài tập 45 /86
SGK
Hs trả lời .
Hs chữa bài
tập .
II - Bài mới
Hãy đọc đề bài .
Gv phân tích bài toán để
dựng đợc yếu tố nào trớc .
Từ đó hãy cho biết trình tự
dựng hình ntn?
Hãy cho biết ta dựng đợc
mấy hình thoả mãn yêu cầu
đề bài .
Hãy cho biết vì sao góc
AIB không đổi ?
Hãy tìm quỹ tích điểm I .
Gv nhận xét
Hs đọc đề bài
.
Hs nghe
Hs nêu cách
dựng
Hs : Có hai
nghiệm hình

Hs giải thích

Hs trình bày
lời giải
Bài 49 / 87 SGK 17
A
40
0
4cm
B H C
Lời giải :
Giả sử tam giác ABC đã dựng đợc BC = 6cm ;
à
A
= 40
0
, đờng cao AH = 4cm . Ta nhận cạnh BC
= 6cm dựng đợc ngay , đựng điểm A bằng cách
Cách dựng :
Dựng đoan thẳng AB = 6cm .
Dựng cung chứa góc 40
0
trên đoạn thẳng BC .
Dựng đờng thẳng xy song song với BC , cách BC
4cm ; xy cắt cung chứa góc tại A và A

.
Nối AB , AC . Tam giác ABC hoặc tam giác
A

BC là tam giác cần dựng .
Bài 50 / 87 SGK . 18
Hình vẽ ( gv vẽ sẵn ra bảng phụ )
a)
ã
AIB
= 26
0
34


b) Tìm tập hợp điểm I .
Phần thuận :
Phần đảo :
Kết luận : Vậy quỹ tích điểm I là hai

PmB


P'm'B
chứa góc 26
0
34

Dựng trên đoạn AB
* - Củng cố 4
22
Giáo án Hình 9 Trờng THCS Lóng sập
Nêu các bớc giải bài toán
quỹ tích .
Nhắc lại cách vẽ cung
chứa góc

.
Hs nhắc lại
III Hớng dẫn học ở nhà 1
Học lí thuyết .
Làm các bài tập 51, 52 /87 SGK
Các bài trong SBT .
______________
Ngày soạn : Ngày dạy :
Tiết 48 : tứ giác nội tiếp
A\ phần chuẩn bị
I - Mục tiêu bài dạy
1\ Kiến thức, kĩ năng, t duy
- HS nắm vững định lí tứ giác nội tiếp , tính chất về góc nội tiếp của tứ giác nội tiếp .
- Biết rằng có những tứ giác nội tiếp đợc và có những tứ giác không nội tiếp đợc bất kì đờng
tròn nào.
Nắm đợc điều kiện để một tứ giác nội tiếp đợc (điều kiện ắt có và đủ).
- Sử dụng đợc tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán và thực hành .
- Rèn khả năng nhận xét , t duy lôgic cho HS.
2\ Giáo dục t tởng, tìn cảm
- Học sinh có ý thức và yêu thích bộ môn
II - Chuẩn bị
- GV :- Thớc thẳng compa ,êke , thớc đo góc , bút viết bảng phấn màu .
- HS : - Thớc kẻ compa , êke , thớc đo góc .
b\ phần thể hiện trên lớp
Hoạt động của thày H.đ của trò Ghi bảng
I - Kiểm tra 7
Hs1 : Vẽ một đờng tròn
tâm O rồi vẽ một tứ giác có
tất cả các đỉnh nằm trên đ-
ờng tròn đó .
Hs2 : Vẽ một đờng tròn
tâm I rồi vẽ một tứ giác có
ba đỉnh nằm trên đờng tròn
đó còn đỉnh thứ 4 thì không
.
Hs 1 thực
hiện .
Hs 2 thực
hiện .
23
Giáo án Hình 9 Trờng THCS Lóng sập
II - Bài mới
Gv yêu cầu hs vẽ hình theo
nội dùng của bài .
Gv giới thiệu tứ giác nội
tiếp .
Hãy cho biết thế nào là tứ
giác nội tiếp đờng tròn ?
Có nhận xét gì về các góc
đó của tứ giác nội tiếp .
Gv phát biểu định lí .
Muốn c/m định lí trên ta
làm ntn ?
Gv yêu cầu hs lên bảng
trình bày .

Gv cho hs nhận xét .
Hãy phát biểu định lí đảo
của định lí trên .
Gv hớng dẫn hs c/m định lí
đảo và yêu cầu hs tự c/m .
Hs vẽ hình .
Hs nghe .
Hs phát biểu
định nghĩa .
Hs nhận xét
và phát biểu
định lí .
Hs trả lời .
Hs c/m .
Hs nhận xét .
Hs nghe và
tự chứng
minh định lí
đảo .
1/ Khái niệm tứ giác nội tiếp 18
?1 . Hs tự vẽ .
B
A

D C
Định nghĩa : một tứ giác có bốn đỉnh
nằm trên một đờng tròn đợc gọi là
tứ giác nội tiếp đờng tròn .
Vd : Trong hình vẽ trên có tứ giác ABCD nội tiếp
đờng tròn .
2/ Định lí . 7
Trong một tứ giác nội tiếp , tổng số đo hai góc
đối diện bằng 180
0
.
?2 Chứng minh .
Ta có
ã
1
BAD =
2


BAD
.

ã
1
BCD =
2


BCD
.



ã
ã
BAD + BCD
=
=
1
2


BAD
+
1
2


BAD
=
1
2
. 360
0
= 180
0
.
3/ Đinh lí đảo . 5
Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối diện
bằng 180
0
thì tứ giác đó nội tiếp đợc đờng tròn .
Chứng minh . ( sgk )

*. Củng cố . 7
24
Giáo án Hình 9 Trờng THCS Lóng sập
Nhắc lại định nghĩa và tính chất của tứ giác nội tiếp .
Hs làm bài tập
Bài 53 : Biết ABCD là tứ giác nội tiếp . Hãy điền vào ô trống trong bảng sau :
Trờng hợp
Góc 1 2 3 4 5 6
A 80
0
60
0
95
0
B 70
0
40
0
65
0
C 105
0
74
0
D 75
0
98
0
III Hớng dẫn học ở nhà 1
Học kĩ lí thuyết .
Làm các bài tập 54 , 55 , 56 / 89 SGK .
39 , 40 , 42 SBT .
__________________
Ngày soạn : Ngày dạy :
Tiết 49: Luyện tập
A\ phần chuẩn bị
I - Mục tiêu bài dạy
1\ Kiến thức, kĩ năng, t duy
- Củng cố định nghĩa , tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp .
- Rèn kĩ năng vẽ hình , kĩ năng chứng minh hình , sử dụng đợc tính chất tứ giác nội tiếp để
giải một số bài tập .
- Giáo dục ý thức giải bài tập hình theo nhiều cách .
2\ Giáo dục t tởng, tình cảm
- Giáo dục ý thức tự giác khi học và làm một bài toán
II - Chuẩn bị
- GV : - Thớc thẳng , compa , bảng phụ , ghi sẵn đề bài của bài tập , bút dạ .
- HS : - Thớc kẻ , compa , bảng phụ nhóm .
b\ Phần thể hiện trên lớp
Hoạt động của thày H.đ của trò Ghi bảng
I - Kiểm tra 5
Hs1 : Phát biểu định nghĩa,
tính chất về góc của tứ giác
nội tiếp .
Hs 1 trả lời
rồi chữa bài
tập .
25
Giáo án Hình 9 Trờng THCS Lóng sập
Chữa bài 54 SGK .
Hs2 : Phát biểu định lí đảo
về tứ giác nội tiếp đờng
tròn .
Hs 2 phát
biểu
II - Bài mới
Gv cho hs đọc đề bài .
Gv đa hình vẽ ra bảng phụ.
Muốn tính các góc của tứ
giác ABCD ta cần tính gì
trớc .
Hãy tìm
ã
BCE
.
Biết
ã
BCE
= 60
0
, ta tính
các góc của tứ giác ABCD
ntn ?
Gv yêu cầu hs tính các góc
.
Gv cho hs đọc đề bài 59 .
Gv yêu cầu hs vẽ hình .
Đề bài cho biết gì và hỏi
gì?
Muốn chứng minh AD =
AP ta cần c/m điều gì ?
Hãy chứng minh tam giác
APD cân tại A .
Gv yêu cầu hs c/m .
Hãy nhận xét phần c/m
của bạn .
Hs đọc .
Hs trả lời .
Hs tính
ã
BCE
Hs tính các
góc của tứ
giác ABCD .
Hs đọc đề
bài .
Hs vẽ hình .
Hs ghi GT
KL .
Hs trả lời .
Hs chứng
minh tam
giác APD cân
tại A .
Hs nhận xét .
Bài 56 / 89 SGK . 13
Gv vẽ hình ra bảng phụ .
Lời giải .
Gọi
ã
BCE
= x , ta có :

ã
ã
ABC + ADC
=90
0
( vì tứ giác ABCD nội tiếp ) .
ã
ABC
= 40
0
+ x và
ã
ADC
= 20
0
+ x
( theo tính chất góc ngoài của tam giác ).
40
0
+ x + 20
0
+ x = 180
0


2x = 120
0


x = 60
0

Trong tứ giác ABCD có :
ã
ABC
= 40
0
+ x = 40
0
+ 60
0
= 100
0

ã
ADC
= 20
0
+ x
= 20
0
+ 60
0
= 80
0

ã
BCD
= 180
0
x = 180
0

60
0
= 120
0

ã
BAD
= 180
0
-
ã
BCD
= 180
0
120
0
=
60
0

Bài 59/90 SGK . 12
A B



1
D P C
Ta có
à
D
=
à
B
( tính chất hình bình hành)

$ $
1 2
P + P
= 180
0
( vì kề bù ) .

à
$
2
B + P
= 180
0
( tính chất của tứ giác nội tiếp ) .

$
à
à
1
P = B = D


tam giác ADP cân tại A . Suy
ra AD = AP ( đpcm ) .
*) Tứ giác ABCP là hình thang cân (vì ) .
Bài 58 /90 sgk . 10
( gv vẽ hình ra bảng phụ ) .
a) ABCD là tứ giác nội tiếp .

ã
ã
BAC + BDC
= 180
0
26

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét