LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tài liệu Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND pptx": http://123doc.vn/document/1044198-tai-lieu-quye-t-di-nh-so-43-2012-qd-ubnd-pptx.htm
Nhánh nối Quốc lộ
32
Ngã ba (ông Tuyên) Hết Nhà khách Huyện ủy 950 500 300
20
Nhánh nối Quốc lộ
32
Tiếp giáp Nhà khách
huyện ủy
Cổng Huyện đội (Hương
Sinh)
470 250 150
21
Nhánh nối Quốc lộ
32
Phòng Tài chính-KH
Hội trường UBND huyện
khu 2
470 250 150
22
Nhánh nối Quốc lộ
32
Ngã tư Nhà khách
UBND
Ngã tư (ông Nghì khu 3) 580 300 200
23
Nhánh nối Quốc lộ
32
Ngã 3 (Ông Thịnh
Thạo)
Hết địa phận nhà ông Đệ
Dung
450 250 150
24
Nhánh nối Quốc lộ
32
Phòng Văn hoá
Ngã 3 (hết đất bà Uyên)
khu 3
600 300 200
25 Đường nội thị Nhà ông Thuỷ Phượng
Hết Tung tâm GDTX
huyện (qua nhà ông Bào)
400 200 120
26
Đoạn đường phía
sau chợ trung tâm
Địa phận nhà bà Thêu
Hết địa phận nhà ông
Tâm (Hài)
520 300 150
27
Đường sau Sân
vận động
Ngã 3 Quốc lộ 32
Tiếp giáp đường trục 3
(bà Thanh)
400 200 120
28
Đường sau Sân
vận động
Địa phận nhà ông Lộc
Hết địa phận nhà Dũng
(Tâm)
350 180 110
29 Đoạn nhánh khu 4 Ngã 4 nhà ông Cảm
Hết địa phận TT Ytế
(Đập tràn)
350 180 110
30
Đường nhánh sau
Bưu điện huyện
Nhà ông Hoà - Hương Nhà ông Dũng (Trâm) 350 180 110
31 Đường nội thị
Địa phận nhà Dung
(Loan)
Cầu khu 8 350 180 110
32
Đường nhánh khu
2
Địa phận nhà ông Bắc
(Hồng)
Hết địa phận nhà Kế-
Miên
350 180 110
33 Đường nội thị
Tiếp giáp Trạm Y tế TT
Than Uyên
Nhà ông Cúc-Tượng khu
11
230 130 110
34
Đường nhánh khu
3
Giáp TTGDTX huyện Bờ Hồ 350 180 110
35 Đường nội thị
Giáp nhà Vương
(Thuỷ) khu 5B
Hết nhà ông Tân (Hậu) 230 130 110
36
Đường nhánh khu
8
Cầu khu 8
Hết nhà ông Thông
(Mão)
230 130 110
37 Đường nội thị
Tiếp giáp HTUBND
huyện
Hết địa phận nhà Năm
(Lý)
230 130 110
38 Đoạn nhánh khu 2
Tiếp giáp đất công an
(Xuân Sơn)
Hết đất Bà Tự 230 130 110
39
Đoạn B10 khu 6
nối QL279 với trục
3
Tiếp giáp QL279 Tiếp giáp đường trục 3 230 130 110
40 Đường QL 279
Giáp cổng vào nghĩa
trang liệt sỹ
Hết địa phận thị trấn
Than Uyên
230 130 110
41 Các vị trí còn lại 110
I.10. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
ĐVT: 1000 đồng/m
2
Đoạn đường
STT
Tên đường phố
Từ Đến
VT1
VT2
VT3
1 Quốc lộ 32 Cầu Mường Cang Hết ranh giới hạt Kiểm lâm
1.040
520
320
2 Quốc lộ 32 Hạt Kiểm lâm Hết địa phận Sân vận động
760
400
240
3 Quốc lộ 32 Tiếp giáp Sân vận động
Tiếp giáp Ngã ba Quốc lộ
279
680
360
200
4 Quốc lộ 32 Ngã ba Quốc lộ 279 Hết nhà ông Chiêng 600
296
176
5 Quốc lộ 32 Tiếp giáp nhà ông Chiêng
Đường rẽ vào bản Đông 504
264
160
6 Nhánh Quốc lộ 32 Ngã 3 ông Tuấn (Yên) Hết Công an huyện khu 2 552
280
176
7 Quốc lộ 279 Ngã 3 Quốc lộ 32 Hết cổng nghĩa trang 280
160
104
8 Nhánh Quốc lộ 32 Nhà ông Toản Hiền Hết khu dân cư 320
160
96
9
Nhánh nối Quốc lộ
32
Địa phận nhà Trường
(Loan) khu 5A
Hết địa phận PTTH Than
Uyên
320
160
96
10
Nhánh nối Quốc lộ
32
UBND thị trấn Than Uyên
Hết địa phận nhà ông Thu
(Thử)
320
160
96
11
Nhánh nối Quốc lộ
32
Nhà ông Hồng Thao khu
5A
Hết nhà ông Trang (Liên) 280
144
88
12
Nhánh nối Quốc lộ
32
Nhà ông Tòng (Hải)
Hết nhà ông Thịnh
(Vượng) khu 5B
280
144
88
13
Nhánh nối Quốc lộ
32
Nhà ông Dũng (Loan) khu
5B
Hết Trạm Y tế thị tr
ấn Than
Uyên
280
144
88
14
Nhánh nối Quốc lộ
32
Nhà ông Quyết khu 7B Hết nhà ông Mô 280
144
88
15
Nhánh nối Quốc lộ
32
Nhà bà Lân khu 7B Hết nhà ông Trọng 280
144
88
16
Nhánh nối Quốc lộ
32
Ngã 3 nhà Minh-Thuý
Hết địa phận ông Quý
(Thanh)
280
144
88
17
Nhánh nối QL32
Nhà ông Minh (Nụ) khu
5A
Hết địa phận bà Định 184
104
88
18
Nhánh nối QL32 Ngã 3 nhà ông Ái (Liên)
Hết Hồ Bản Đông Mường
Than
184
104
88
19
Nhánh nối Quốc lộ
32
Ngã ba (ông Tuyên) Hết Nhà khách Huyện ủy 760
400
240
20
Nhánh nối Quốc lộ
32
Tiếp giáp Nhà khách
huyện ủy
Cổng Huyện đội (Hương
Sinh)
376
200
120
21
Nhánh nối Quốc lộ
32
Phòng Tài chính-KH
Hội trường UBND huyện
khu 2
376
200
120
22
Nhánh nối Quốc lộ
32
Ngã tư Nhà khách UBND Ngã tư (ông Nghì khu 3) 464
240
160
23
Nhánh nối Quốc lộ
32
Ngã 3 (Ông Thịnh Thạo)
Hết địa phận nhà ông Đệ
Dung
360
200
120
24
Nhánh nối Quốc lộ
32
Phòng Văn hoá
Ngã 3 (hết đất bà Uyên)
khu 3
480
240
160
25
Đường nội thị Nhà ông Thuỷ Phượng Hết Tung tâm GDTX huyện
320
160
96
26
Đoạn đường phía
sau chợ trung tâm
Địa phận nhà bà Thêu
Hết địa phận nhà ông Tâm
(Hài)
416
240
120
27
Nhánh nối Quốc lộ
32
Ngã 3 Quốc lộ 32
Tiếp giáp đường trục 3 (bà
Thanh)
320
160
96
28
Đường sau Sân vận
động
Địa phận nhà ông Lộc
Hết địa phận nhà Dũng
(Tâm)
280
144
88
29
Đoạn nhánh khu 4 Ngã 4 nhà ông Cảm
Hết địa phận TT Ytế (Đập
tràn)
280
144
88
30
Đường nhánh sau
Bưu điện huyện
Nhà ông Hoà - Hương Nhà ông Dũng (Trâm) 280
144
88
31
Đường nội thị
Địa phận nhà Dung
(Loan)
Cầu khu 8 280
144
88
32
Đường nhánh khu 2
Địa phận nhà ông Bắc
(Hồng)
Hết địa phận nhà Kế-Miên 280
144
88
33
Đường nội thị
Tiếp giáp Trạm Y tế TT
Than Uyên
Nhà ông Cúc-Tượng khu
11
184
104
88
34
Đường nhánh khu 3 Giáp TTGDTX huyện Bờ Hồ 280
144
88
35
Đường nội thị
Giáp nhà Vương (Thuỷ)
khu 5B
Hết nhà ông Tân (Hậu) 184
104
88
36
Đường nhánh khu 8 Cầu khu 8 Hết nhà ông Thông (Mão) 184
104
88
37
Đường nội thị Tiếp giáp HTUBND huyện
Hết địa phận nhà Năm (Lý)
184
104
88
38
Đoạn nhánh khu 2
Tiếp giáp đất công an
(Xuân Sơn)
Hết đất Bà Tự 184
104
88
39
Đoạn B10 khu 6 nối
QL279 với trục 3
Tiếp giáp QL279 Tiếp giáp đường trục 3 184
104
88
40
Đường QL 279
Giáp cổng vào nghĩa
trang liệt sỹ
Hết địa phận thị trấn Than
Uyên
184
104
88
41
Các vị trí còn lại 88
II. HUYỆN TÂN UYÊN
II.1. BẢNG GIÁ ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA NƯỚC (2 VỤ)
ĐVT: 1000 đồng/m
2
STT Tên đơn vị hành chính VT1 VT2 VT3
1 Thị trấn Tân Uyên; Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 29 24 19
2 Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần 26 22 18
3 Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít 24 20 17
II.2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC (1 VỤ)
ĐVT: 1000 đồng/m
2
STT Tên đơn vị hành chính VT1 VT2 VT3
1 Thị trấn Tân Uyên; Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 27 23 18
2 Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần 25 21 17
3 Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít 22 19 16
II.3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
ĐVT: 1000 đồng/m
2
STT Tên đơn vị hành chính VT1 VT2 VT3
1 Thị trấn Tân Uyên; Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 26 22 18
2 Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần 24 20 16
3 Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít 21 17 14
Ghi chú: Đất nương rẫy canh tác thường xuyên giá đất được xác định bằng 80% giá của đất trồng
cây hàng năm khác trong cùng xã, thị trấn; đất nương rẫy canh tác không thường xuyên (theo tập
quán) giá đất được xác định bằng 60% giá của đất trồng cây hàng năm khác trong cùng xã, thị trấn.
II.4. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
ĐVT: 1000 đồng/m
2
STT Tên đơn vị hành chính VT1 VT2 VT3
1 Thị trấn Tân Uyên; Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 25 21 18
2 Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần 21 18 14
3 Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít 15 13 11
II.5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
ĐVT: 1000 đồng/m
2
STT Tên đơn vị hành chính VT1 VT2 VT3
1 Thị trấn Tân Uyên; Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 26 22 18
2 Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần 24 20 16
3 Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít 21 17 14
II.6. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
ĐVT: 1000 đồng/m
2
STT Tên đơn vị hành chính VT1 VT2 VT3
1 Thị trấn Tân Uyên 6 5 4
2
Các xã: Thân Thuộc, Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Phúc
Khoa, Hố Mít, Nậm Cần, Nậm Sỏ, Tà Mít
4 3
II.7. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
ĐVT: 1000 đồng/m
2
Khu vực 1 Khu vực 2
STT Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2 VT3 VT1 VT2
Khu
vực
3
1 Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 320 240 150 200 120 85
2 Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta 300 200 140 180 120 75
3 Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần 190 140 110 140 88 65
4 Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít 115 90 70 90 70 55
II.8. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
ĐVT: 1000 đồng/m
2
Khu vực 1 Khu vực 2
STT Tên đơn vị hành chính
VT1 VT2 VT3 VT1 VT2
Khu
vực
3
1 Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 256 192 120 160 96 68
2 Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta 240 160 112 144 96 60
3 Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần 152 112 88 112 70 52
4 Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít 92 72 56 72 56 44
Ghi chú:
1. Xã Pắc Ta
- Khu vực 1: Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận Trạm xá đến điểm giao với đường rẽ vào bản Nà
Ún; Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận cầu Hoàng Hà đến giáp địa phận xã Phúc Than, huyện
Than Uyên.
- Khu vực 2: Quốc lộ 32: Đoạn từ Trạm xá đến hết địa phận cầu Hoàng Hà; nhánh Quốc lộ 32: Đoạn
đường rẽ đến ngã ba đường rẽ đi bản Cang A (xã Hố Mít); Từ đường rẽ vào bản Nà Ún đến hết địa
phận xã (tiếp giáp địa phận xã Trung Đồng); Các bản: Nà Kè, Sài Lương, Tà Mít (TĐC Tà Mít);
- Khu vực 3: Các vị trí còn lại.
2. Xã Thân Thuộc
- Khu vực 1: Quốc lộ 32 thuộc về địa phận xã Thân Thuộc (Đoạn từ hết địa phận trụ sở làm việc Ban
Quản lý rừng Phòng hộ huyện đến hết địa phận thị trấn Tân Uyên);
- Khu vực 2: Quốc lộ 32 thuộc địa phận xã Thân Thuộc (Đoạn từ hết địa phận trụ sở làm việc Ban
quản lý rừng Phòng hộ đến hết địa phận xã Thân Thuộc; Đường Nậm Cần - Nậm Sỏ (Tiếp giáp Quốc
lộ 32 đến hết địa phận bản Tảng Đán);
- Khu vực 3: Các vị trí còn lại.
3. Xã Trung Đồng
- Khu vực 1: Nhánh Quốc lộ 32 (Đoạn đường rẽ đến hết địa phận Trụ sở làm việc UBND xã Trung
Đồng);
- Khu vực 2: Quốc lộ 32 (Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Thân Thuộc (Km 378) đến hết địa phận xã
Trung Đồng (giáp địa phận xã Pắc Ta)); Khu vực trung tâm các bản: Bút Trên, Bút Dưới, Tân Dương;
- Khu vực 3: Các vị trí còn lại.
4. Xã Phúc Khoa
- Khu vực 1: Quốc lộ 32 (đoạn từ tiếp giáp Trạm kiểm lâm địa bàn cụm xã Phúc Khoa đến cầu Nậm
Bon);
- Khu vực 2: Quốc lộ 32 (đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên đến hết Trạm kiểm lâm địa bàn
cụm xã Phúc Khoa); Đoạn từ cầu Nậm Bon đến hết địa phận xã (tiếp giáp xã Bản Bo, huyện Tam
Đường); Đoạn ngã ba giao nhau với Quốc lộ 32 đến hết suối Nậm Be đi xã Mường Khoa;
- Khu vực 3: Các vị trí còn lại.
II.9. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
ĐVT: 1000 đồng/m
2
Đoạn đường
STT
Tên đường
phố
Từ Đến
VT1
VT2 VT3
1 Quốc lộ 32
Phía Bắc cầu Huổi Chăng
Nọi
Hết cửa hàng Xăng
dầu số 8 Chi nhánh
xăng dầu Lai Châu
950 600 500
2 Quốc lộ 32
Tiếp giáp cửa hàng Xăng
dầu số 8 Chi nhánh xăng
dầu Lai Châu
Hết cống Tổ 3 700 450 350
3 Quốc lộ 32
Phía Nam cầu Huổi
Chăng Nọi
Hết địa phận Chi cục
thuế huyện
750 470 370
4 Quốc lộ 32
Tiếp giáp Chi cục Thuế
huyện
Hết địa phận thị trấn
Tân Uyên (giáp xã
Thân Thuộc)
700 450 350
5 Quốc lộ 32 Phía Bắc cống Tổ 3
Hết địa phận thị trấn
(giáp xã Phúc Khoa)
400 250 200
6
Nhánh Quốc lộ
32
Đoạn đường rẽ
Ngã tư trường Mầm
non số 1
400 250 200
7
Nhánh Quốc lộ
32
Đoạn đường rẽ
Hết địa phận Nhà máy
chè Than Uyên
400 250 200
8
Nhánh Quốc lộ
32
Ngã tư trường Mầm non
số 1
Ngã ba giao nhau
giữa QL32 và đường
vào nhà máy chè
Than Uyên
285 170 150
9
Nhánh Quốc lộ
32
Đoạn đường rẽ đi Bệnh
viện
Cầu qua suối đi Nà
Ban
350 220 180
10
Nhánh Quốc lộ
32
Bưu điện
Tiếp giáp đường Bệnh
viện mới
350 220 180
11
Nhánh Quốc lộ
32
Đường rẽ vào khu nhà thi
đấu thể thao
Cổng bệnh viện mới 420 300 200
12
Nhánh Quốc lộ
32
Tiếp giáp Quốc lộ 32
Cổng nghĩa trang
nhân dân
230 150 120
13
Các nhánh còn
lại
Tiếp giáp Quốc lộ 32 Cuối đường 170 130 110
14 Đường nội thị
Đường vào nhà Văn hoá
khu Cơ Quan
Giao nhau đường nhà
máy chè và trường
mầm non số 1
310 170 165
15 Các tuyến đường kè hạ lưu, thượng lưu suối Nậm Chăng Luông 360 240 200
16 Đường quy hoạch xung quanh chợ. 360
17
Các tổ: 4, 24; Các bản: Tân Muôn, Hua Bầu, Nà Cóc, Nà Nọi Mông,
Nà Nọi Thái, Nà Bó, Tân Lập
140 120 100
18 Các tổ: 1,3, 7, bản Tân Hợp. 240 140 110
19 Các bản và tổ dân phố còn lại 120 100 80
Khu trung tâm hành chính, chính trị huyện
20
Nhánh Quốc lộ
32
Ngã 5 Quốc lộ 32 Nhà khách (Q-6) 400
21 Đường nhánh Ngã 3 bưu điện (Q-7)
Tiếp giáp Viện kiểm sát
nhân dân (Q-12)
400
22
Nhánh Quốc lộ
32
Cây xăng (C-3)
Hết đất Viện kiểm sát
(Q-12)
400
23 Đường nhánh
Ban quản lý dự án, khu
nhà công vụ cán bộ
công chức, viên chức
(Q-16)
Ngân hàng Nông
nghiệp và Phát triển
Nông thôn (Q-5)
400
24 Đường nhánh
Ngã 3 đường quy hoạch
khu công cộng (C-4)
Hết đất trường trung
tâm giáo dục thường
xuyên (T-4)
400
25 Đường nhánh
Ngã 4 đường quy hoạch
khu đất công cộng (C-4)
Giáp ranh trường
THPT (T-2); Trường
Dân tộc Nội trú (T-5)
350
26 Đường nhánh
Ngã 3 đường quy hoạch
khu đất công cộng (C-4)
Nhà văn hoá, câu lạc
bộ, thư viện (Q-13)
350
II.10. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHỆP TẠI ĐÔ THỊ
ĐVT: 1000 đồng/m
2
Đoạn đường
STT Tên đường phố
Từ Đến
VT1 VT2 VT3
1 Quốc lộ 32
Phía Bắc cầu Huổi Chăng
Nọi
Hết cửa hàng Xăng
dầu số 8 Chi nhánh
xăng dầu Lai Châu
760 480 400
2 Quốc lộ 32
Tiếp giáp cửa hàng Xăng
dầu số 8 Chi nhánh xăng
dầu Lai Châu
Hết cống Tổ 3 560 360 280
3 Quốc lộ 32
Phía Nam cầu Huổi Chăng
Nọi
Hết địa phận Chi cục
thuế huyện
600 376 296
4 Quốc lộ 32
Tiếp giáp Chi cục Thuế
huyện
Hết địa phận thị trấn
Tân Uyên (giáp xã
Thân Thuộc)
560 360 280
5 Quốc lộ 32 Phía Bắc cống Tổ 3
Hết địa phận thị trấn
(giáp xã Phúc Khoa)
336 216 180
6
Nhánh Quốc lộ
32
Đoạn đường rẽ
Ngã tư trường Mầm
non số 1
336 216 180
7
Nhánh Quốc lộ
32
Đoạn đường rẽ
Hết địa phận Nhà máy
chè Than Uyên
336 216 180
8
Nhánh Quốc lộ
32
Ngã tư trường Mầm non
số 1
Ngã ba giao nhau giữa
QL32 và đường vào
nhà máy chè Than
Uyên
240 152 120
9
Nhánh Quốc lộ
32
Đoạn đường rẽ đi Bệnh
viện
Cầu qua suối đi Nà
Ban
280 176 144
10
Nhánh Quốc lộ
32
Bưu điện
Tiếp giáp đường Bệnh
viện mới
280 176 144
11
Nhánh Quốc lộ
32
Đường rẽ vào khu nhà thi
đấu thể thao
Cổng bệnh viện mới 360 240 160
12
Nhánh Quốc lộ
32
Tiếp giáp Quốc lộ 32
Cổng nghĩa trang nhân
dân
200 120 100
13
Các nhánh còn
lại
Tiếp giáp Quốc lộ 32 Cuối đường 160 116 96
14 Đường nội thị
Đường vào nhà Văn hoá
khu Cơ Quan
Giao nhau đường nhà
máy chè và trường
mầm non số 1
264 158,4 132
15 Các tuyến đường kè hạ lưu, thượng lưu suối Nậm Chăng Luông 320 192 160
16 Đường quy hoạch xung quanh chợ. 320
17
Các tổ: 4, 24; Các bản: Tân Muôn, Hua Bầu, Nà Cóc, Nà Nọi Mông, Nà
Nọi Thái, Nà Bó, Tân Lập
120 104 88
18 Các tổ: 1,3, 7, bản Tân Hợp. 192 115,2 96
19 Các bản và tổ dân phố còn lại 96 80 64
Khu trung tâm hành chính, chính trị huyện
20
Nhánh Quốc lộ
32
Ngã 5 Quốc lộ 32 Nhà khách (Q-6) 336
21 Đường nhánh Ngã 3 bưu điện (Q-7)
Tiếp giáp Viện kiểm sát
nhân dân (Q-12)
336
22
Nhánh Quốc lộ
32
Cây xăng (C-3)
Hết đất Viện kiểm sát
(Q-12)
336
23 Đường nhánh
Ban quản lý dự án, khu
nhà công vụ cán bộ công
chức, viên chức (Q-16)
Ngân hàng Nông
nghiệp và Phát triển
Nông thôn (Q-5)
336
24 Đường nhánh
Ngã 3 đường quy hoạch
khu công cộng (C-4)
Hết đất trường trung
tâm giáo dục thường
xuyên (T-4)
336
25 Đường nhánh
Ngã 4 đường quy hoạch
khu đất công cộng (C-4)
Giáp ranh trường
THPT (T-2); Trường
Dân tộc Nội trú (T-5)
280
26 Đường nhánh
Ngã 3 đường quy hoạch
khu đất công cộng (C-4)
Nhà văn hoá, câu lạc
bộ, thư viện (Q-13)
280
III. HUYỆN TAM ĐƯỜNG
III.1. BẢNG GIÁ ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA NƯỚC (2 VỤ)
ĐVT: 1000 đồng/m
2
STT Tên đơn vị hành chính VT1 VT2 VT3
1 Xã Bình Lư, thị trấn Tam Đường 29 24 19
2 Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu 27 23 18
3
Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài,
Nà Tăm, Tả Lèng
26 22 17
4 Các xã: Khun Há, Nùng Nàng 22 19 16
III.2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC (1 VỤ)
ĐVT: 1000 đồng/m
2
STT Tên đơn vị hành chính VT1 VT2 VT3
1 Xã Bình Lư, thị trấn Tam Đường 27 23 18
2 Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu 26 22 17
3
Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài,
Nà Tăm, Tả Lèng
25 21 16
4 Các xã: Khun Há, Nùng Nàng 21 18 14
III.3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
ĐVT: 1000 đồng/m
2
STT Tên đơn vị hành chính VT1 VT2 VT3
1 Xã Bình Lư, thị trấn Tam Đường 26 22 18
2 Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu 25 21 17
3
Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài,
Nà Tăm, Tả Lèng
24 20 16
4 Các xã: Khun Há, Nùng Nàng 21 17 14
Ghi chú: Đất nương rẫy canh tác thường xuyên giá đất được xác định bằng 80% giá của đất trồng
cây hàng năm khác trong cùng xã, thị trấn; đất nương rẫy canh tác không thường xuyên (theo tập
quán) giá đất được xác định bằng 60% giá của đất trồng cây hàng năm khác trong cùng xã, thị trấn.
III.4. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
ĐVT: 1000 đồng/m
2
STT Tên đơn vị hành chính VT1 VT2 VT3
1 Xã Bình Lư, thị trấn Tam Đường 25 21 17
2 Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu 24 20 16
3
Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài,
Nà Tăm, Tả Lèng
21 17 14
4 Các xã: Khun Há, Nùng Nàng 14 12 9
III.5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
ĐVT: 1000 đồng/m
2
STT Tên đơn vị hành chính VT1 VT2 VT3
1 Xã Bình Lư, thị trấn Tam Đường 26 22 18
2 Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu 25 21 19
3
Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài,
Nà Tăm, Tả Lèng
24 20 16
4 Các xã: Khun Há, Nùng Nàng 21 17 14
III.6. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
ĐVT: 1000 đồng/m
2
STT Tên đơn vị hành chính VT1 VT2 VT3
1 Xã Bình Lư, thị trấn Tam Đường, Bản Bo, Sơn Bình 5 4 3
2
Các xã: Thèn Sin, Hồ Thầu, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon,
Sùng Phài, Nà Tăm
4 3 2
3 Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nùng Nàng 3 2 2
III.7. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
ĐVT: 1000 đồng/m
2
Khu vực 1 Khu vực 2
STT Tên đơn vị hành chính
VT1 VT2 VT3 VT1 VT2
Khu
vực
3
1 Xã Bình Lư 260 150 120 200 130 80
2 Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu 125 85 60 95 65 70
3
Các xã: Thèn Sin, Bản Giang, Bản Hon, Sùng
Phài, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Giang Ma
120 80 55 90 60 60
4 Xã Khun Há 95 65 50 70 50 50
5 Đường Trường Chinh (xã Sùng Phài) 900 330 220
III.8. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
ĐVT: 1000 đồng/m
2
Khu vực 1 Khu vực 2
STT Tên đơn vị hành chính
VT1 VT2 VT3 VT1 VT2
Khu
vực
3
1 Xã Bình Lư 208 120 96 160 120 64
2 Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu 100 68 48 76 52 56
3
Các xã: Thèn Sin, Bản Giang, Bản Hon, Sùng
Phài, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Giang Ma
96 64 44 72 48 48
4 Xã Khun Há 76 52 40 56 40 40
5 Đường Trường Chinh (xã Sùng Phài) 720 264 176
Ghi chú:
- Xã Bình Lư: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven Quốc lộ 4D đoạn từ tiếp giáp cống bà Hà đến ngã 3
dốc Đỏ. Khu vực 2: Đường liên bản đoạn từ ngã ba thị trấn Tam Đường đi bản Pa Pe, đoạn từ ngã
ba đường đi bản Hoa Vân đến trường tiểu học số 1 xã Bình Lư. Khu vực 3: Đất thuộc khu vực ven
đường liên xã (đi xã Nà Tăm) đoạn từ tiếp giáp khu vực 1 đến tiếp giáp địa phận xã Nà Tăm và Các
khu vực đất còn lại.
- Xã Bản Bo: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven Quốc lộ 32, đoạn từ trụ sở UBND xã đến cống nhà
ông Giảng, đoạn từ trụ sở UBND xã đến địa phận xã Sơn Bình, đoạn từ cống ông Giảng đến giáp địa
phận xã Phúc Khoa. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven đường liên xã đi xã Nà Tăm từ tiếp giáp khu
vực 1 đến tiếp giáp địa phận xã Nà Tăm; Đất thuộc khu vực ven đường nhánh, đoạn từ tiếp giáp
Quốc lộ 32 đến Bản Hợp Nhất. Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.
- Xã Thèn Sin: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven đường liên huyện, đoạn từ cầu bê tông bản Lở
Thàng đến Trạm y tế, đoạn đường từ ngã ba trường THCS đến tiếp giáp đường đi Sin Suối Hồ; Đất
thuộc khu vực ven đường đi Sin Súi Hồ, đoạn tiếp giáp đường liên huyện đến hết địa phận bản Đông
Phong. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên huyện, đoạn từ tiếp giáp Trạm y tế
đến hết bản Na Đông; Đất thuộc khu vực ven đường giao thông, đoạn từ cầu bê tông đến tiếp giáp
địa phận xã San Thàng, thị xã Lai Châu; Đất thuộc khu vực ven đường liên huyện đi Sin Súi Hồ, đoạn
từ tiếp giáp khu vực 1 đến tiếp giáp bản Van Hồ. Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.
- Xã Sơn Bình: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven Quốc lộ 4D đoạn từ ngã ba Quốc lộ 32 đến hết
cầu 46; Đất thuộc khu vực ven Quốc lộ 32, đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4D đến tiếp giáp địa phận xã Bản
Bo. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven Quốc lộ 4D, đoạn từ Suối ông Hải đến hết ranh giới đất nhà
ông Sơn Tho. Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.
- Xã Hồ Thầu: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven Quốc lộ 4D, đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường
đến trụ sở UBND xã +500m. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven Quốc lộ 4D, đoạn từ tiếp giáp khu
vực 1 đến địa phận xã Giang Ma. Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.
- Xã Giang Ma: Khu vực 1: Đường QL 4D (đoạn từ giáp ranh xã San Thàng, thị xã Lai Châu đến
cung giao thông (Km 46). Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven Quốc lộ 4D, Đoạn từ cung giao thông
Km 46 đến tiếp xã Hồ Thầu. Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.
- Xã Bản Hon: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven đường liên xã, đoạn từ tiếp giáp trường mầm non
xã đến hết bản Nà Khum. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, đoạn từ tiếp
giáp địa phận bản Nà Khum đến tiếp giáp xã Bình Lư, Khun Há và Đất thuộc khu vực ven đường liên
xã, đoạn từ tiếp giáp xã Bản Giang đến trường mầm non xã. Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.
- Xã Bản Giang: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, đoạn từ địa phận bản
trung tâm xã (mới) đến tiếp giáp địa phận xã San Thàng, đoạn từ ngã 3 UBND xã (cũ) đến hết địa
phận Trạm y tế xã. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, đoạn từ ngã 3 đi xã
Bản Hon (ngã ba trạm kiểm lâm) đến tiếp giáp địa phận xã Bản Hon; Đất thuộc khu vực ven đường
giao thông liên bản, đoạn từ địa phận bản trung tâm xã (mới) đến trung tâm các bản trong xã. Khu
vực 3: Các khu vực đất còn lại.
- Xã Sùng Phài: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông nông thôn, đoạn từ tiếp giáp
địa phận thị xã Lai Châu đến UBND xã và từ UBND xã đi các hướng + 200m. Khu vực 2: Đất thuộc
khu vực ven đường giao thông, đoạn từ UBND xã + 200m đến Trung tâm y tế xã. Khu vực 3: Các
khu vực đất còn lại.
- Xã Nùng Nàng: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, đoạn từ tiếp giáp địa
phận thị xã đến qua trụ sở UBND xã+ 500m. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông
liên bản, đoạn từ tiếp giáp khu vực 1 đến trung tâm các bản trong xã. Khu vực 3: Các khu vực đất
còn lại.
- Xã Nà Tăm: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, đoạn từ trụ sở UBND xã
+ 500 m theo các hướng. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, đoạn từ tiếp
giáp khu vực 1 đến địa phận các xã: Bản Bo, Bình Lư. Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.
- Xã Khun Há: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, đoạn từ trụ sở UBND xã
đến ngã ba San Phàng Thấp và từ trụ sở UBND xã đến ngã ba Thèn Thầu. Khu vực 2: Đất thuộc khu
vực ven đường giao thông liên bản, đoạn từ ngã ba San Phàng Thấp đến bản San Phàng Thấp; Đất
thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, từ ngã ba San Phàng Thấp đến ngã ba đi Bản Hon; Đất
thuộc khu vực ven đường giao thông liên bản, từ ngã ba Thèn Thầu đến bản Ngải Thầu Thấp và từ
ngã ba Thèn Thầu đến bản Thèn Thầu. Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.
- Xã Tả Lèng: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, đoạn từ trụ sở UBND xã
+ 500 m theo các hướng. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, đoạn từ tiếp
giáp khu vực 1 đến trung tâm các bản, đến Trạm y tế, đến tiếp giáp địa phận xã San Thàng; Khu vực
3: Các khu vực đất còn lại.
III.9. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
ĐVT: 1000 đồng/m
2
Đoạn đường
STT
Tên đường phố
Từ Đến
VT1
VT2
VT3
1
Đường nội thị (Quốc
lộ 4D cũ)
Ngã 3 công an thị trấn
Ngã 3 đường đi Bản Hon,
Khun Há
650
300
200
2
Đường nội thị (Quốc
lộ 4D cũ)
Ngã 3 đường đi Bản Hon
Ngã 3 đường 36m vào
TTHC huyện
700
350
200
3
Đường nội thị (Quốc
lộ 4D cũ)
Ngã 3 đường 36m vào
TTHC huyện
Cầu Mường Cấu 500
250
150
4
Đường nội thị (Quốc
lộ 4D cũ)
Cầu Mường Cấu Cầu Tiên Bình 250
150
100
5
Đường nội thị (Quốc
lộ 4D cũ)
Cây xăng Thảo Trang Tiếp giáp xã Hồ Thầu 250
150
100
6
Đường lên thác Tắc
Tình
Ngã 3 giáp quốc lộ 4D Hết địa phận nhà máy nước
250
150
100
7 Đường nội thị
Ngã 3 giáp quốc lộ 4D cũ
đi Bản Hon, Khun Há +
500m
Ngã 3 đường vào bản Nà
Đon
250
150
100
8
Đường 36m vào
tru
ng tâm hành chính,
chính trị huyện
Tiếp giáp quốc lộ 4D cũ Tiếp giáp trung tâm hội nghị 750
350
200
9 Đường 36m Cầu Tiên Bình Cây xăng Thảo Trang 350
200
150
10
Đường 36m Cầu Tiên Bình Tiếp giáp đường số 6 500
300
150
11
Đường 36m Tiếp giáp đường số 6 Ngã tư đường 36 750
350
170
12
Đường 36m Ngã tư đường 36
Tiếp giáp ngã 3 QL 4D cũ
(CA thị trấn)
750
350
170
13
Đường 36m
Tiếp giáp ngã 3 QL 4D c
ũ
(CA thị trấn)
Hết địa phận thị trấn 700
350
170
14
Đường B1 (khu TĐC
Thác Cạn)
Đầu đường Cuối đường 240
15
Đường 11,5m
Hết khu TĐC Thác Cạn
cũ
Ngã ba bản Bình Luông 250
16
Đường 20,5m khu
TĐC Thác Cạn
Đầu đường Cuối đường 400
17
Đường 20,5m khu
TTHC huyện
Đầu đường Cuối đường 450
18
Đường 15,5m khu
TTHC huyện
Đầu đường Cuối đường 400
19
Đường 13,5m khu
TTHC huyện
Đầu đường Cuối đường 350
20
Đường 11m (khu
TTHC huyện)
Đầu đường Cuối đường 330
21
Đường 11m TĐC
công an huyện
Đầu đường Cuối đường 170
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét