Thứ Ba, 15 tháng 4, 2014

GA lớp 2 (tuần 11)


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GA lớp 2 (tuần 11)": http://123doc.vn/document/562806-ga-lop-2-tuan-11.htm


Giáo án lớp 2
Ngày giảng: 5/11/2007 Tuần 11
Tiết tập đọc:
Bài : bà cháu
I. Mục tiêu:
1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng.
- Đọc trơn toàn bài, biết nghĩ hơi hợp lí sau các dấu câu và giữa các cụm từ dài.
- Biết đọc với giọng kể chuyện chậm rải (đọc phân biệt lời dẫn chuyện với các nhân vật)
2. Rèn kĩ năng đọc hiểu.
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới và các từ ngữ quan trọng: Rau cháo nuôi nhau, đầm ấm,
màu nhuộm, hiếu thảo
- Hiểu nội dung ý nhgiã của câu chuyện, ca ngợi tình cảm bà cháu quý giá hơn vàng bạc
châu báu.
II. Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ trong SGK
III. Các hoạt động dạy học: Tiết 1
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1
5
30
30
HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp
HĐ 2: Kiểm tra bài củ.
HĐ 3: Luyện đọc.
1. GV dọc mẫu toàn bài, giọng kể
chậm rải, tình cảm, giọng cô tiên dịu
dàng, giọng của cháu kiên quyết.
2. GV hớng dẫn hs luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ.
a. Đọc từng câu.
b. Đọc từng đoạn trớc lớp.
- GV hớng dẫn cách đọc từng câu.
+ Bà cháu nhau / tuy vất vả / nhng
cảnh. ấm.
+ Hạt đào.nảy mầm / ra lá / đơm
hoa / kết vàng /
+ Bà hiện ra / móm mém / hiền từ /
dang tay.vào lòng.
c. Đọc tèng đoạn trong nhóm.
d. thi đọc giữa các nhóm. (ĐT - CN)
HĐ 4: Hớng dẫn tìm hiểu bài:
Tiết 2
? Trớc khi gặp cô tiên, ba bà cháu sống
nh thế nào.
? Cô tiên cho hạt đào và nói gì.
- 3 hs đọc thuộc lòng 1 khổ thơ của bài
thơng ông
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, chú ý
các từ ngữ: vất vả, giàu sang, nảy mầm,
màu nhuộm.
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp.
- HS đọc các từ ngữ chú giải sau bài
* HS đọc đoạn 1:
- Ba bà cháu sống rất nghèo khổ nhng rất
thơng nhau.
- Cô cho và dặn rằng, khi kbà mất gieo
hạt đào lên mộ
* HS đọc đoạn 2:
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Phợng
1
Giáo án lớp 2
10
? Sau khi bà mất 2 anh em sống ra sao.
? Thái độ của 2 anh em nh thế nào sau
khi trở nên giàu có.
? Vì sao 2 anh em lại thấy buồn.
? Câu chuyện kết thúc nh thế nào.
HĐ 5: Luyện đọc lại.
- GV luyện đọc cho hs yếu: Phiêng,
Mới
- Sau khi bà mất 2 anh em trở nên giàu có
* HS đọc đoạn 3:
- Không thấy vui sớng mà ngày càng
buồn bả.
- Vì 2 anh em thơng nhớ bà.
* HS đọc đoạn 4:
- Cô tiên hiện lên 2 anh em oà khóccầu
xin cô hoá phép cho bà sống lạibà hiện
ra đang dang tay ôm 2 cháu vào lòng.
IV. Củng cố, dặn dò: 3
? Qua câu chuyện này em hiểu điều gì.
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại truyện.

Tiết toán:
Bài : luyện tập
I. Mục tiêu: Giúp hs
- Học thuộc và nêu nhanh công thức của bảng trừ có nhớ, vận dụng khi tính nhẫm, thực
hiện phép trừ và giải toán có lời văn.
- Củng cố về tìm số hạng cha biết, về bảng cộng có nhớ.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1
35
HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp.
HĐ 2: Thực hành.
Bài 1: GV y/c hs làm bài 1.
Bài 2: GV y/c hs đặt tính rồi tính.
- GV nhận xét, kết luận.
Bài 3: GV y/c hs làm bài tập 3
- HS tự làm rồi chữa bài. Tổ chức cho hs
nêu nhanh kết quả.
11 - 2 = 9 11 - 3 = 8
11 - 4 = 7 11 - 5 = 6
11 - 6 = 5 11 - 7 = 4
11 - 8 = 3 11 - 9 = 2
- HS đặt tính rồi tính.
a. 41 - 25 81 - 48
38 + 47 29 + 6
- HS chữa bài
- HS làm bài vào vở.
a. x + 18 = 61 b. 23 + x = 71
x = 61 - 18 x = 71 - 23
x = 43 x = 48
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Phợng
2
Giáo án lớp 2
- GV nhận xét, chốt lại.
Bài 4: GV y/c hs tự làm vào vở.
GV chấm một vài em. Chữa bài
- GV nhận xét
- HS nhận xét, chữa bài.
- HS tự làm bài 4
Bài giải
Số kg táo còn lại
51 - 26 = 25 (kg)
Đáp số: 25 kg
- HS làm vào vở.
IV. Củng cố, dặn dò: 1
- Về nhà làm những bài tập còn lại.

Tiết đạo đức:
Bài : quan tâm giúp đở bạn bè
I. Mục tiêu: Giúp hs
- Nắm lại những nọi dung bài 5 đạo đức đã học - thực hành những hành vi chuẩn mực -
trong những tình huống đơn giản cụ thể của cuộc sống hằng ngày.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bài hát: Tìm bạn thân
- Câu chuyện trong giờ ra chơi.
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
30 HĐ 1: Giới thiệu nội dung ôn tập và
thực hành môn đạo đức:
Bài 1: Học tập sinh hoạt đúng giờ.
- Thảo luận nhóm theo câu hỏi:
* N
1
: Buổi sáng em làm những việc gì *
N
2
: Buổi tra em làm những việc gì.
* N
3
: Buổi chiều em làm những việc
gì ?
- GV nhận xét nội dung thảo luận từng
nhóm.
Bài 2: Biết nhận lỗi và sữa lỗi:
- GV y/c hs thảo luận trong phiếu học
tập.
- GV nhận xét nội dung thảo luận các
nhóm, qua phiếu học tập.
Bài 3: Gọn gàng ngăn nắp.
- HS chú ý lắng nghe, nhớ lại những
kiến thức đã học.
- HS nhắc lại nội dung bài học:
+ Cần học tập sinh hoạt đúng giờ để
đảm bảo sức khoẻ cho lao động và học
tập.
- HS nêu: Vệ sinh cá nhân, học bài, ăn
sáng và chuẩn bị đi học,
- Đến lớp học bài và làm bài tập
- HS nhắc lại đề bài
- HS đọc ý kiến, đánh dấu (+) nếu tán
thành, (-) nếu không tán thành.
- HS trình bày, nhận xét, bổ sung.
- HS nhắc lại nội dung bài.
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Phợng
3
Giáo án lớp 2
- Gv giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm thể
hiện qua trò chơI đóng vai.
- GV giao tình huống b
- GV giao tình huống c
- Mỗi nhóm nhắc lại nội dung bài học
một lần
- GV nhận xét đánh giá
+ HS đọc lại tình huống GV dán trên
bảng đóng vai: Em cần dọn mâm
cơm tra khi bạn rủ đi chơi.
+ Em cần quét nhà xong rồi mới xem
phim
+ Em cần nhắc và giúp bạn xếp gọn
chiếu.
- Các nhóm nhắc lại nội dung.
IV. Dặn dò: 1:
Về nhà tập sắp xếp công việc gọn gàng và làm việc đúng thời gian

Ngày giảng: 6/11/2007
Tiết kể chuuyện:
Bài : bà cháu
I. Mục tiêu:
1. Rèn kĩ năng nói.
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ kể lại đợc lại từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện,
kể tự nhiên, bớc đầu biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung.
2. Rèn kĩ năng nghe:
- Tập ktrung theo dõi bạn kể chuyện, biết đánh giá lời kể của bạn
II. Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ ở sgk
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1
5
30
HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp
HĐ 2: Kiểm tra bài củ
HĐ 3: Hớng dẫn kể chuyện
1. Kể từng đoạn theo tranh.
- GV hớng dẫn kể mẫu đoạn 1 theo
tranh 1
? Trong tranh có những nhân vật nào.
? Ba bà cháu sống với nhau nh thế nào
? Cô tiên nói gì.
- 2 hs nối tiếp nhau kể lại câu chuyện:
Sáng kiến của bé Hà
- HS đọc yêu cầu.
- HS quan sát tranh 1 trả lời lần lợt các
câu hỏi:
- Ba bà cháu và cô tiên, cô tiên đa cho
cậu bé quả đào
- Vất vả cực khổ, nhng rất thơng yêu
nhau
- Khi bà mất gieo hạt đào này lên mộ
các cháu sẽ giàu sang sung sớng
- 2 hs khác kể mẫu đoạn 1:
+ HS quan sát tranh trong sgk, tiếp nối
nhau kể từng đoạn của câu chuyện trớc
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Phợng
4
Giáo án lớp 2
- GV gọi hs kể chuyện rồi nhận xét sau
mỗi lần kể
2. Kể toàn bộ câu chuyện.
- GV y/c hs kể chuyện,
- GV nhận xét, ghi điểm
nhóm.
+ Kể chuyện trớc lớp
- HS khác nhận xét
- 3 hs kể lại toàn bộ câu chuyện
- HS khác nhận xét
- Bình chọn ngời kể hay nhất
IV. Củng cố, dặn dò: 2
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại câu chuỵện cho ngời thân nghe.

Tiết chính tả tập chép:
Bài : bà cháu
I. Mục tiêu:
1. Chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài bà cháu.
2. làm đúng các bài tập phân biệt g/gh
II. Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết nội dung bài tập chép.
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1
5
20
10
HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp.
HĐ 2: Kiểm tra bài cũ.
- GV đọc
HĐ 3: Hớng dẫn tập chép.
1. Hớng dẫn hs chuẩn bị.
- GV y/c hs trả lời câu hỏi:
? Tìm lời nói của 2 anh em trong bài
chính tả
? Lời nói ấy đợc viết với dấu câu nào.
- GV theo dõi uốn nắn
2. Chấm chữa bài.
- GV chấm 10 em
HĐ 4: Hớng dẫn làm bài tập chính tả.
Bài 2: GV y/c hs làm vào vở
- GV nhận xét, chốt lại.
Bài 3: GV hỏi:
? Trớc những chữ cái nào em chỉ viết
gh mà không viết g.
- HS Viết bảng con: kiến, con công, nớc
non, công lao.
- 2 hs nhìn bảng đọc
- Chúng cháu chỉ cần bà sống lại
- Đợc đặt trong dấu ngoặc kép, viết sau
dấu hai chấm.
- HS luyện viết tiếng khó: màu nhuộm,
ruộng vờn, dang tay.
- HS chép bài vào vở
- HS chép lại bài vào vở, nêu y/c, 2 hs lên
bảng làm, nhận xét chữa bài
i ê e ơ a u ô o
g gu gờ ga gù gô gò gõ
gh ghi ghế ghe
- HS nêu yêu cầu, rồi trả lời câu hỏi:
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Phợng
5
Giáo án lớp 2
? Trớc những chữ cái nào em chỉ viết
g mà không viết gh
- GV nêu:
+ gh: i. ê. e
+ g: với những từ còn lại
Bài 4:
a, Điền s/x vào chỗ trống
+ Trớc i, ê, e
+ những từ còn lại
- HS khác nhận xét, bổ sung.
- HS làm vở nhận xét chữa bài
Nớc sâu, ăn xôi, cây xoan, siêng năng
IV. Củng cố, dặn dò: 2
- GV nhận xét tiết học
- GV khen những hs có ý thức học tập tốt
- Về nhà học thuọc lòng quy tắc viết g/gh.

Tiết toán:
Bài : 12 trừ đi một số 12 - 8
I. Mục tiêu: Giúp hs
- Tự lập đợc bảng trừ có nhớ dạng 12 - 8 và bớc đầu học thuộc bảng đó
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải bài toán.
II. Đồ dùng dạy học:
1 bó chục que tính và 2 que tính rời
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1
15
22
HĐ 1: Giới thiệu
HĐ 2: Hớng dẫn hs thực hiện phép trừ
dạng 12 - 8 và lập bảng trừ.
- GV hớng dẫn hs thao tác trên que
tính
- GV nêu bài toán có 12 que tính lấy 8
que tính. Hỏi còn bao nhiêu que tính ?
- GV hớng dẫn hs viết phép tính theo
cột dọc.
- GV nhận xét, kết luận.
HĐ 3: Thực hành.
Bài 1: GV y/c hs làm bảng
- GV nhận xét, kết luận.
Bài 2: Tính (GV y/c hs làm bảng con)
- HS thao tác trên que tính và nêu kết
quả: 12
8
4
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS làm bảng con.
9 + 3 = 12 12 - 9 = 3
12 - 3 = 9 8 + 4 = 12
12 - 8 = 4 12 - 4 = 8
7 + 5 = 12 12 - 7 = 5
12 - 5 = 7
- HS làm bảng con.
12 12 12 12 12
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Phợng
6
-
-
-
-
-
-
Giáo án lớp 2
- GV nhận xét, kết luận
Bài 3: GV y/c hs làm vào vở.
- GV nhận xét, chố lại
5 6 8 7 4
7 6 4 5 8
- HS làm vào vở.
Bài giải
Vở bìa xanh có là.
12 - 6 = 6 (quyển)
Đáp số: 6 quyển

Tiết thể dục :
Bài 21
I. Mục tiêu:
- Ôn đi đều, y/c thực hiện động tác tơng đối chính xác đều và đẹp
- Ôn trò chơi Bỏ khăn, y/c biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động.
II. Địa điểm ph ơng tiện :
- Vệ sinh an toàn sân tập
- Chuẩn bi còi và khăn chơi
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5
20
5
HĐ 1: Phần mở đầu.
- GV nhận lớp phổ biến nội dung y/c
của giờ học.
- GV y/c hs thực hiện một số thao tác.
- GV nhận xét.
HĐ 2: Phần cơ bản.
- GV y/c hs thực hiện, lúc đầu gv điều
khiển, sau cán sự lớp điều khiển.
- GV tổ chức cho hs chơi
- GV nhận xét, đánh giá.
HĐ 3: Phần kết thúc.
- GV y/c hs thực hiện các động tác.
- GV cùng hs hệ thống bài
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại bài thể dục sau mỗi
buổi sáng thức dậy.
- HS thực hiện:
+ Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc
+ Đi thờng theo 1 vòng tròn và hít thở
sâu
+ Ôn lại thể dục 1 lần nỗi động tác 2x8
nhịp do cán sự lớp điều khiển
+ Trò chơi Có chúng em
- HS thực hiện:
+ Đi đều theo 2 hàng dọc.
+ Chia 4 đội để tập sau nhập lại
+ Trò chơi Bỏ khăn
+ HS chơi thoải mái.
- HS thực hiện:
+ Cúi ngời thả lỏng
+ Nhảy thả lỏng

Ngày giảng: 7/11/06
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Phợng
7
Giáo án lớp 2
Tiết tập đọc:
Bài : cây xoài của ông em
I. Mục tiêu:
1. Kĩ năng đọc thành tiếng.
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghĩ hơi đúng sau các dẫu s câu và giữa các cụm từ dài.
- Biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng tình cảm.
2. Rèn kĩ năng đọc hiểu.
- Nắm đợc nghĩa các từ mới: Lẫm chẫm, đu đa, dậm dà, trảy
- Hiểu nội dung bài, miêu tả cây xoài ông trồng và tình cảm thơng nhớ biết ơn của 2 mẹ
con bạn nhỏ với ngời ông đã mất
II. Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hạ bài đọc trong sgk, ảnh về cây xoài, quả xoài.
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1
5
15
10
5
HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp.
HĐ 2: Kiểm tra bài củ.
- GV nhận xét, ghi điểm
HĐ 3: Luyện đọc.
1. GV đọc mẫu toàn bài: giọng kể và tả
nhẹ nhàng, chậm, tình cảm
2. GV hớng dẫn luyện đọc kết hợp với
giải nghĩa từ.
a. Đọc từng câu.
- GV luyện đọc từ khó: Trảy, xoài cát.
- GV giảng thêm:
+ Xoài cát tên 1 loại xoài rất thơm
ngon.
+ Xôi nếp hơng: Xôi nấu từ 1 loại gạo
rất thơm.
b. Đọc từng đoạn.
- GV luyện câu.
VD: Ăn quả/ trảyngon bằng.//
c. Cả lớp đọc đồng thanh.
HĐ 4: Hớng dẫn tìm hiểu bài.
- GV y/c hs đọc thầm từng đoạn và trả
lời câu hỏi:
? Tìm những hình ảnh đẹp của cây
xoài cát.
? Quả xoài cát có mùi vị màu sắc nh
thế nào.
? Tại sao mẹ lại chọn những quả xoài
to nhất bày trên bàn thờ ông
HĐ 5: Luyện đọc lại.
- GV luyện cho hs yếu đọc
- 2 hs đọc 2 đoạn của Bà cháu và trả lời
câu hỏi.
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài.
- HS đọc từ chú giải sau bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài.
- HS đọc thầm rồi trả lời câu hỏi.
+ Hoa nở trắng cành, đầu hè quả sai lúc
lỉu đua đa theo gió.
+ Mùi thơm dịu dàng, vị ngon đậm đà.
- HS khác nhận xét, bổ sung.

IV. Củng cố, dặn dò: 3
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Phợng
8
Giáo án lớp 2
- Qua bài này giúp em thấy đợc điều gì.
- GV nhận xét tiết học.

Tiết tập viết :
Bài : chữ hoa i
I. Mục tiêu:
1. Rèn kĩ năng viết chữ:
- Biết viết chữ I hoa theo cở vừa và nhỏ.
- Viết đúng đẹp sạch cụm từ ứng dụng ích nớc lợi nhà
II. Đồ dùng dạy học:
Mẫu chữ cái viết hoa.
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1
5
10
20
HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp.
HĐ 2: Kiểm tra bài củ.
- GV kiểm tra vở hs ở nhà
- GV nhận xét, ghi điểm
HĐ 3: Hớng dẫn chữ viết hoa.
1. GV hớng dẫn cách viết chữ I:
- cao 5 li gồm 2 nét
+ Nét 1: Kết hợp của 2 nét cơ bản.
Công trái và lợn ngang
+ Nét 2: Móc ngợc trái phần cuối lợn
vào trong
- Cách viết:
+ Nét 1: giống nét 1 chữ H
+ Nét 2: Từ điểm dùng bút của nét 1
đổi chiều bút viết nét móc ngợc trái,
phần cuối cuốn vào trong nh nét 1 của
chữ B, dừng bút trên đờng kẻ 2.
2. Hớng dẫn hs viết trên bảng con.
HĐ 4: Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
1. Giới thiệu cụm từ ứng dụng.
- GV nên làm những việc tốt cho đất n-
ớc, cho gia đình.
2. GV viết mẫu cụm từ ứng dụng.
3. Hớng dẫn hs quan sát nhận xét.
- Độ cao các con chữ
- Khoảng cách giữa các con chữ.
4. GV y/c hs luyện viết bảng con
5. GV y/c hs viết vào vở bài tập
- HS cả lớp viết chữ H vào bảng con
- Một hs nhắc lại cụm từ Mai sơng 1
nắng. Cả lớp viết bảng con chữ Hai s-
ơng
- HS theo dõi hớng dẫn của hs.
- HS viết bảng con
- HS đọc cụm từ ích nớc lợi nhà
- HS viết cụm từ ứng dụng vào bảng
con
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Phợng
9
I I
Hai sương một nắng
Ich nước lợi nhà
Giáo án lớp 2
6. GV chấm bài cho lớp
- GV nhận xét chung.
- HS viết cụm từ ứng dụng vào vở bài
tập
IV. Củng cố, dặn dò: 1
Về nhà viết phần ở nhà.

Tiết toán :
Bài : 32 - 8
I. Mục tiêu: Giúp hs.
- Vận dụng bảng trừ đã học để thực hiện phép trừ dạng 32 - 8 khi làm tính và giải toán
- Củng cố cách tìm số hạng cha biết.
II. Đồ dùng dạy học:
3 bó 1 chục que tính và 2 que tính rời.
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1
5
10
23
HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp
HĐ 2: Kiểm tra bài củ.
- Kiểm tra bảng trừ 12 - 8
- GV nhận xét
HĐ 3: GV tổ chức cho hs tự tìm kết
quả của phép tính 32 - 8
- GV nêu bài toán, có 32 que tính bớt
đi 8 que. Hỏi còn bao nhiêu que tính ?
- GV y/c đặt tính rồi tính.
HĐ 4: Thực hành.
Bài 1: GV y/c hs làm các bài
GV chữa bài.
Bài 2: GV y/c hs đặt tính rồi tính hiệu
- GV nhận xét, kết luận
Bài 3: GV y/c hs giải bài vào vở.
- GV nhận xét, kết luận
Bài 4: G y/c hs nêu yêu cầu sau đó giải
bài.
- HS đọc bàng trừ 12 - 8
- HS thao tác trên que tính, tìm ra kết
quả 32 - 8 = 24.
- HS đặt tính: 32
8
24
- HS lần lợt làm các bài.
52 82 22 62
9 4 3 7
43 78 19 55
- HS đặt tính rồi tính hiệu
a. 72 và 7 b. 42 và 6 c. 62 và 8
72 42 62
7 6 8
65 36 54
- HS giải bài vào vở
Bài giải
Số nhãn vở Hoà còn là.
22 - 9 = 13 (nhãn)
Đáp số: 13 nhãn
- HS nêu yêu cầu và giải bài vào vở.
x + 7 = 42 5 + x = 62
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Phợng
10
-
-
- -
-
-
- -
Giáo án lớp 2
- GV nhận xét, chốt lại x = 42 - 7 x = 62 - 5
x = 35 x = 57
IV. Củng cố, dặn dò: 1
- Về nhà tiếp tục ôn bảng trừ.
- Làm các bài tập còn lại.

Tiết tự nhiên xã hội:
Bài : gia đình
I. Mục tiêu: Sau bài này hs có thể:
- Biết đợc các công việc thờng ngày trong gia đình.
- Có ý thức giúp đở bố mẹ làm việc nhà tuỳ theo sức của mình
- Yêu quý và quý trọng của ngời thân trong gia đình
II. Đồ dùng dạy học:
Hình vẽ trong sgk
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
3
15
18
* Khởi động cả lớp hát bài Ba thơng
con
HĐ 1: Làm việc với sgk theo nhóm
nhỏ
* Mục tiêu: nhận biết đợc những ngời
trong gia đình bạn Mai và việc làm
từng ngời.
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm nhỏ
- Bớc 2: Làm việc cả lớp
- GV kết luận:
+ Gia đình bạn Mai gồm ông bà, bố
mẹ và em trai của Mai
+ Ai cũng tham gia làm việc theo sức
của mình.
+ Mọi ngời phải thơng yêu quan tâm
giúp đở lẫn nhau và phải làm tốt nhiệm
vụ của mình
HĐ 2: Nói về công việc thờng ngày
của ngời trong gia đình của mình.
* Mục tiêu: Chia sẽ với các bạn trong
lớp về ngời thân và việc làm của từng
- HS quan sát các hình 1- 5 trong sgk
(Trang 24- 25) và tập đặt câu hỏi.
? Đố bạn gia đình bạn Mai có những ai.
? Ông bạn Mai đang làm gì.
- HS quan sát tranh và trả lời
- HS đại diện các nhóm trình bày trớc lớp
- HS khác nhận xét
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Phợng
11
Giáo án lớp 2
ngời trong gia đình của mình.
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: GV y/c hs nhớ lại công việc
thờng ngày của những ngời thân trong
gia đình để kể lại cho lớp
- Bớc 2: Thao tác trong nhóm đôi
- Bớc 3: Trao đổi với cả lớp
+ GV y/c 1 số em chia sẽ với cả lớp
+ GV ghi lại theo bảng
Những ngời
trong gia đình
Những công việc
Ông bà
Bố mẹ
- GV nêu câu hỏi:
? Điều gì sẽ xảy ra nếu bố mẹ hoặc
những ngời khác trong gia đình không
làm tròn trách nhiệm của mình.
- GV phân tích cho hs hiểu về trách
nhiệm và bổ phận của từng ngời trong
gia đình nhằm góp phần xây dựng gia
đình vui vẽ hoà thuận hạnh phúc
* Kết luận chung:
+ Một ngời đều có 1 gia đình
+ Tham gia công việc gia đình là bổ
phận và trách nhiệm của từng ngời
trong gia đình phải làm tốt nhiệm vụ
của mình góp phần xây dựng gia đình
hạnh phúc.
+ Sau những ngày làm việc vất vả mỗi
gia đình nên có kế hoạch nghĩ ngơi
họp mặt vui vẽ.
- Từng hs kể với các bạn về công việc ở
nhà mình và ai thờng làm công việc đó.
- Đại diện 1 số nhóm nhỏ lên chia sẽ với
cả lớp.
- HS suy nghĩ trả lời theo ý của mình
- HS khác nhận xét, bổ sung

Ngày giảng: 8/11/2007
Tiết luyện từ và câu:
Bài : từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà
I. Mục tiêu:
- Mở rộng hệ thống hoá vốn từ liên quan đến đồ dùng và công việc trong nhà.
- Có ý thức bảo vệ các loại đồ dùng trong gia đình sạch đẹp
II. Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài tập 1.
III. Các hoạt động dạy học:
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Phợng
12
Giáo án lớp 2
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1
5
30
HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp
HĐ 2: Kiểm tra bài củ
- GV nhận xét cho điểm.
HĐ 3: Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 1:
- GV treo tranh phóng to và nêu yêu
cầu của bài.
- GV chia bảng thành 4 cột, y/c 4
nhóm lên ghi
- GV nhận xét khen ngợi những nhóm
làm tốt.
Bài 2:
- GV y/c hs làm bài vào vở.
? Bạn nhỏ trong bài có nét ngộ nghĩnh
nào đáng yêu.
- 1 hs làm bài tập 2, 1 hs làm bài tập 4 ở
tiết 4.
- Trong tranh có: 1 bài hát, 1 thìa, cốc,
cháo
- HS nhận xét nhóm nào tìm đợc nhiều
nhất.
- 1 hs đọc yêu cầu và bài thơ: Thỏ thẻ
- Cả lớp đọc thầm làm bài vào vở
- HS phát biểu cả lớp nhận xét, chốt lại
lời giải đúng
+ Những việc bạn nhỏ muốn làm giúp
ông: Đun nớc, rút rạ
+ Nhờ ông giúp: Ôm rạ, dập lúa,thổi
khói.
- Lời nói ngộ nghĩnh ý muốn giúp ông
IV. Củng cố, dặn dò:
Về nhà tìm hiểu 1 từ chỉ đồ vật và việc làm trong nhà.
GV nhận xét tiết học.
Tiết toán:
Bài : 52 - 28
I. Mục tiêu: Giúp hs.
- Biết thực hiện phép trừ mà số bị trừ là số có hai chữ số, chữ số hàng đơi vị là 2, số trừ là
số có 2 chữ số.
- Biết vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải bài toán.
II. Đồ dùng dạy học:
5 bó 1 chục que tính và 2 que tính rời.
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1
8
30
HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp.
HĐ 2: GV hớng dẫn thực hiện phép trừ
dạng 52 - 28
- GV nêu bài toán: Có 52 que tính bớt
đi 28 que tính. Hỏi còn bao nhiêu que
tính ?
- GV ghi bảng: 52 - 28 = 24
- GV hớng dẫn đặt tính theo cột dọc và
nêu cách trừ. 52
28
24
HĐ 3: Thực hành.
- HS thao tác trên que tính để tìm ra
kết quả là: 24
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Phợng
13
-
Giáo án lớp 2
Bài 1:
- GV y/c hs tính
- GV hớng dẫn làm bài tập 1
- GV nhận xét, kết luận
Bài 2:
- GV hớng dẫn hs đặt tính rồi tính hiệu
biết số bị trừ và số trừ là.
- GV nhận xét, kết luân
Bài 3:
- GV y/c hs làm bài tập 3
- GV nhận xét, kết luận.
- HS làm bải con
62 32 82 92
19 16 37 23
43 16 45 69
- HS làm vào vở.
a. 72 và 27 82 và 38 92 và 55
72 82 92
27 38 55
45 44 37
- HS làm vào vở rồi chữa bài.
Bài giải
Số cây đội 1 trồng đợc là.
92 - 38 = 54 (cây)
Đáp số: 54 cây
IV. Củng cố, dặn dò: 2
Về nhà ôn lại bảng trừ: 12 trừ đi 1 số
Làm các bài tập còn lại.

Tiết kĩ thuật:
Bài : vẽ trang trí
vẽ tiếp hoạ tiết vào đờng diềm và vẽ màu
I. Mục tiêu:
- HS biết cách trang trí đờng diềm đơn giản
- Vẽ tiếp đợc hoạ tiết và vẽ màu vào đờng diềm
- Thấy đợc vẽ đẹp của đờng diềm
II. Đồ dùng dạy học:
- Một vài đồ vật có trang trí đờng diềm
- Bài vẽ của hs năm trớc: phấn màu
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1
5
15
HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp
HĐ 2: Quan sát nhận xét.
- GV cho hs quan sát cái đĩa và giợ ý
cho hs biết: trang trí đờng diềm làm đồ
vật thêm đẹp
- Các hoạ tiết giống nhau thờng vẽ
bằng nhau và vẽ cùng màu.
? Hãy tìm những đồ vật có trang trí đ-
ờng diềm.
HĐ 3: Cách vẽ hoạ tiết vào đờng diềm
và vẽ màu.
- GV nêu y/c của bài tập
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Phợng
14
-
-
-
-
-
- -

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét