LUN N THC S K THUT Nguyn Hu Ni
Trường Đại học GTVT hà nội 75
+ Nỳi ụi i xó Bc phỳ: 7 km (bờ tụng nha), mt s on ó xung
cp.
+ Hng k i Bc sn: 9 km (bờ tụng nha).
+ QL3 i xó c hũa, ngó 4 Thỏ: 5,5 km(bờ tụng nha).
+ ng 35 i Minh phỳ: 5,1 km(bờ tụng nha).
+ QL3 i Thụn Miu th( Tiờn dc) - Xuõn giang: 8,5 km
- ng giao thụng trc chớnh thụn xúm v ng ngừ xúm 256 km, ó
bờ tụng 80% s xó trong huyn.
Bng 4.2
Các tuyến đường tỉnh lộ trên địa bàn huyện Sóc Sơn
TT Tên tuyến Điểm đầu Điểm cuối
Chiều dài
(Km)
Đặc điểm ATGT
1 Đường 131
Km 0 (ngã 3 giao
QL2, xã Thanh
Xuân)
Km 9+100 (ngã 4 Thị
trấn Sóc Sơn)
9.10
Mặt đường rộng 7m BTN, lề
2x1,5m láng nhựa. Đi qua 5 xã,
thị trấn, 5 khu dân cư, 23 ngã 3,
4, có 56 biển báo hiệu giao
thông
2 Đường 35
Km 0 (ngã 3 giao
QL3, thuộc xã
Trung Giã)
Km 17,5 ( Cầu Thống
Nhất, thuộc xã Thanh
Xuân)
17.50
Mặt đường rộng 3,5m BTN, lề
2x2,75m TNN, CP. Đi qua 7 xã,
13 khu dân cư, có 35 ngã 3, 4,
có 41 biển báo hiệu giao thông.
3 Đường 16
Km 0 (ngã 3 giao
QL3, thuộc xã Phù
Lỗ)
Km 7+250 (đê sông Cà
Lồ, giáp huyện Yên
Phong, Bắc Ninh)
7.25
Mặt đường rộng 3,5m BTN, lề
2x1,5m CP. Đi qua 4 xã, 5 khu
dân cư, có 22 ngã 3, 4, có 30
biển báo hiệu giao thông
4
Đường QL3
nối với
huyện Hiệp
Hòa, tỉnh
Bắc Giang
Km0 giao với Quốc
lộ 3
Km3 đầu huyện Hiệp
Hòa, tỉnh Bắc Giang
3.00
Mặt đường rộng 3,5m BTN, lề
2x1,5m CP. Đi qua 1 xã, 2 khu
dân cư, có 19 biển báo hiệu giao
thông, 12 ngã 3, 4.
5
Đường từ
QL3 vào
khu du lịch
Đền Sóc
Km0 giao với Quốc
lộ 3
Km 7 Khu đền Sóc -
Phù Đổng thiên vương
7.00
Đi qua 3 xã, 1 khu dân cư, có 9
ngã 3, 4, có 6 cầu, cống( 2 cầu
chui dân sinh, 3 cống thoát
nước, 1 cầu cạn lên tầng 2 ga
T1), 48 biển báo hiệu giao
thông.
Cộng = 43.85
4.1.2 ng st:( H ni - Thỏi nguyờn) 17 km
ng st H Ni Thỏi Nguyờn i qua a bn 7 xó: Phự l, ụng xuõn,
Tiờn dc, c hũa, Phự linh, Tõn minh, Hng k, Trung gió, v th trn Súc
sn. Cú 2 ga nh l a Phỳc v Trung Gió vi quy mụ 50-60 hnh khỏch mt
ngy, 2 khu gian, cú 17 ng ngang (trong ú cú 7 ng ngi v phng
tin giao thụng qua li nhiu, ó t chc giao thụng l: 2 ng cú ro chn l
ng i cu ũ Vỏt; ng vo trung tõm 06, xó Tõn minh; 5 ng ngang
ó cú bin bỏo hiu l: ng vo thụn Thng nht, xó Trung gió; ng vo
LUN N THC S K THUT Nguyn Hu Ni
Trường Đại học GTVT hà nội 76
xng X1; ng 131; 16; ng vo xó c hũa), cỏc ng ngang cũn li
do dõn t m.
4.1.2 ng st:( H ni - Thỏi nguyờn) 17 km
ng st H Ni Thỏi Nguyờn i qua a bn 7 xó: Phự l, ụng xuõn,
Tiờn dc, c hũa, Phự linh, Tõn minh, Hng k, Trung gió, v th trn Súc
sn. Cú 2 ga nh l a Phỳc v Trung Gió vi quy mụ 50-60 hnh khỏch mt
ngy, 2 khu gian, cú 17 ng ngang (trong ú cú 7 ng ngi v phng
tin giao thụng qua li nhiu, ó t chc giao thụng l: 2 ng cú ro chn l
ng i cu ũ Vỏt; ng vo trung tõm 06, xó Tõn minh; 5 ng ngang
ó cú bin bỏo hiu l: ng vo thụn Thng nht, xó Trung gió; ng vo
xng X1; ng 131; 16; ng vo xó c hũa), cỏc ng ngang cũn li
do dõn t m.
4.1.3 ng thy ni a:
Tng chiu di 60 km ng sụng, cú 32 km ờ. Trong ú:
- Sụng C l 36,2 km(cú 20,25 km ờ) chy qua 9 xó, trong ú 6 xó cú ờ l
ụng xuõn, Kim l, Xuõn thu, c hũa, Xuõn giang, Vit long, v 3 xó
khụng cú ờ l Tõn dõn, Thanh xuõn, Phỳ cng.
- Sụng Cu 11,80 km(ờ di 11,8 km) chy qua 4 xó: Vit long, Bc phỳ,
Tõn hng, Trung gió.
- Sụng Cụng 12 km chy qua 2 xó: Trung gió, Bc sn.
4.1.4 ng hng khụng:
Sõn bay Quc t Ni Bi nm phớa Tõy Nam ca huyn, l u mi giao
thụng cng hng khụng ln nht min Bc. Theo qui nh ca cc hng
khụng dõn dng Vit Nam, ng h cỏnh ca mỏy bay nm phớa tõy sõn
bay i qua 3 xó Tõn dõn, Thanh xuõn, Quang tin. Trong ú trc tip i qua
a phn ca thụn Thanh võn, Ninh cm, Quỏn m( Xó Tõn dõn), thụn Bc h(
Xó Quang tin), v i qua 4 khu dõn c gm: Thụn Thanh võn( Xó Tõn dõn),
thụn Ch nga, Bỏi thng, ng giỏ (Xó Thanh xuõn). ng ct cỏnh nm
phớa ụng sõn bay i qua a phn thụn Thng li( Xó Phỳ minh), thụn Thỏi
phự, thụn Mai ni( Xó Mai ỡnh), v trc tip i qua khu dõn c thụn Mai ni(
Xó Mai ỡnh).
4.1.5 Nhn xột v mng li giao thụng ng b huyn Súc Sn
Giao thụng vn ti ng b l mt loi hỡnh quan trng trong h thng vn
ti ca huyn, trờn c s cỏc s liu hin trng nờu trờn cú th a ra c
mt s nhn xột nh sau:
LUN N THC S K THUT Nguyn Hu Ni
Trường Đại học GTVT hà nội 77
1. H thng ng trc chớnh (Quc l, Tnh l, Trc huyn)
Tng chiu di 266km trờn din tớch A=306,51km
2
v s dõn P=266 nghỡn
ngi vi mt 0,87km/km
2
v 1km/1000 dõn l tng i thp.
Ch s mt ng
.
L
K
P A
= 0,93 < 1 l thp
Ch s mt ng hin ti phn ỏnh s thiu ht v ng giao thụng so
vi yờu cu dõn c v quy mụ din tớch huyn. iu ny xut phỏt t c thự
t ai ca huyn Súc Sn cú din tớch vựng rng nỳi, i gũ ln, t l din
tớch rng chim 17,60% din tớch ton huyn nờn trong khu vc ny mt
ng giao thụng thp. Trong khu vc ng bng, th trn, dõn c ụng ỳc
núi chung mng li ng trc phõn b tng i hp lý.
Cn chỳ trng quy hoch xõy dng cỏc trc ng phc v cỏc khu du lch
nh: n Súc, sõn Golf Minh Trớ, h i Li, h ng Quan, l th mnh
ca a phng.
2. H thng ng trc xó, ng ni b xó
Ch s mt ng trung bỡnh K=1,11 > 1 t yờu cu. Tuy nhiờn, cũn mt
s xó mng li ng cũn thiu (K<1), cn phi quan tõm xem xột nh cỏc
xó Trung Gió, Tõn Minh, Bc Phỳ, Xuõn Thu,
3. Nng lc phc v ca ng
Cỏc tuyn ng trc chớnh u c thm bờ tụng nha hoc lỏng nha, tuy
nhiờn mt s ó xung cp khụng m bo yờu cu phc v. Cỏc tuyn chớnh
cp hng cũn thp, chiu rng mt ng nh, tc khai thỏc khụng cao
(40-60km/h) vi mc phc v thp (D-E). Cỏc tuyn ng cú nng lc phc
v thp, kinh t ng khụng cũn hiu qu nh QL3, QL2 ang c u t
xõy dng.
Cỏc tuyn ng xó cũn cha vo cp, mt ng cp phi l ch yu mựa
ma thỡ ly li, mựa nng thỡ bi khụng m bo cỏc yờu cu khai thỏc v mụi
trng.
Cựng vi s gia tng nhanh chúng ca cỏc phng tin giao thụng c gii a
phng v quỏ cnh, tai nn giao thụng ng b xy ra nhiu l tn ti cn
gii quyt ngay ca a phng.
4.1.6 Quy hoch mng li giao thụng n nm 2020
Quy hoch chung huyn Súc Sn nhm c th hoỏ nhng nh hng phỏt
trin vựng ụ th ca H Ni v "iu chnh Quy hoch chung Th ụ H Ni
n nm 2020" ó c Th tng Chớnh ph phờ duyt nhm ỏp ng nhu
cu phỏt trin kinh t - xó hi ca huyn Súc Sn theo hng cụng nghip
hoỏ, hin i húa.
LUN N THC S K THUT Nguyn Hu Ni
Trường Đại học GTVT hà nội 78
Quy hoch chung huyn Súc Sn cũn xỏc nh cỏc ch tiờu, quy mụ v
phng hng phỏt trin cỏc khu ụ th, cỏc khu du lch ngh ngi, cỏc cụng
viờn, rng sinh thỏi, cỏc khu cụng nghip, kho tng, cỏc khu u mi giao
thụng, h tng k thut v cỏc c s kinh t - k thut khỏc ca quc gia v
ca thnh ph trờn a bn huyn, to iu kin cho qỳa trỡnh chuyn i c
cu kinh t, tng bc nõng cao i sng vt cht v tinh thn ca nhõn dõn
trong huyn theo hng n nh v phỏt trin bn vng.
1. Giao thụng i ngoi
- Ci to, m rng sõn bay Quc tộ Ni Bi theo quy hoch v d ỏn ó
c phờ duyt.
- ng st: ci to nõng cp tuyn ng st ụng Anh - Thỏi Nguyờn, ci
to m rng cỏc ga a Phỳc v Trung Gió.
- ng sụng: Xõy dng cng a Phỳc trờn sụng Cụng (din tớch 2 ha) v
cng Vit Long trờn sụng Cu ( din tớch 1,5 ha).
- ng b: Ci to cỏc ng quc gia, liờn tnh v ng cp thnh ph
hin cú v xõy dng cỏc tuyn mi v tuyn trỏnh trờn a bn huyn gm:
ng Bc Thng Long - Ni Bi, quc l 3, ng 35, ng 16. ng
ni quc l 3- cu Vỏt, ng ụng Anh - khu ụ th Súc Sn - khu du
lch n Súc, ng quc l 3 - Nam khu cụng nghip Súc Sn - Xuõn
Ho Tuyn quc l 18 thc hin quyt nh s 18/Q-Ttg ngy
07/01/1998 ca Th tng chớnh ph v Quyt nh s 550/Q-BGTVT
ngy 09/03/2000 ca B trng B Giao thụng vn ti.
Lm thờm ng cao tc 3A ni t Ninh Hip (Gia Lõm) qua cỏc xó Bc
Phỳ, Xuõn Giang, Trung Gió i cỏc tnh Thỏi Nguyờn, Bc Kn, Cao
Bng.
M rng QL 2A ni t ng 18 Thch Li n Vit Trỡ qua cỏc xó
Thanh Xuõn, Tõn Dõn. M rng vnh ai 4 ca Thnh ph t bn ph
Chm n QL3 ti N, i theo ng TL35, qua cỏc xó Trung Gió, Hng
K, Nam Sn, Minh Phỳ, Hin Ninh v Thanh Xuõn.
2. Mng li ng b trong a bn huyn
- Khu ụ th Súc Sn: Xõy dng cỏc tuyn ng chớnh ụ th (rng 50-
52m). ng khu vc (rng 40 m) v phõn khu vc (rng 25-30m) phõn
chia khu ụ th Súc Sn thnh cỏc khu chc nng, cỏc khu nh v cỏc
n v t cỏc ch tiờu n ng phõn khu vc nh sau:
+ Mt mng li: 3,85 km/km
2
.
+ T l t giao thụng: 16,17%.
+ Din tớch t giao thụng trờn u ngi: 15,5 m
2
/ngi.
+ Dnh 1% t ụ th (13.5 ha) xõy dng cỏc bói xe cp khu .
LUN N THC S K THUT Nguyn Hu Ni
Trường Đại học GTVT hà nội 79
- Khu cụng nghip Súc Sn: Xõy dng cỏc tuyn ng trc chớnh khu cụng
nghip rng: 30ỏ 50m, cú tng din tớch 48.6 ha (10.8%). Cỏc tuyn ng
ni b khu cụng nghip s c b sung theo d ỏn v thit k chi tit.
- Khu du lch cõy xanh: Mng li ng c ci to cỏc tuyn ng
hin cú t tiờu chun ng cp III, cỏc on ng i qua khu dõn c,
dch v cụng cng cú mt ct ngang rng 17 m.
- Cỏc khu trung tõm vựng huyn: Mng li giao thụng gm cỏc ng trc
chớnh rng 17.5-30m phự hp vi quy mụ dõn s v a hỡnh.
- Cỏc tuyn ng liờn xó: c ci to nõng cp trờn c s ng hin cú
thnh ng cp IV ng bng. Cỏc on cú khu dõn c rng 13.5ỏ
17.5m.
- Xõy dng mt s tuyn ng vn ti ni cỏc cng sụng, ga ng st,
khu s lý cht thi rn ca thnh ph v.v Vi mng li giao thụng
ng b ca quc gia ca thnh ph.
- Xõy dng tuyn ng st ụ th i song song vi ng Bc Thng Long
- Ni Bi v quc l 3 ni sõn bay quc t Ni Bi, khu ụ th Súc Sn
vng mng li ng st ụ th ca thnh ph.
3. Quyt nh s 7615/Q-UB ngy 18/11/2005 phờ duyt quy hoch giao
thụng nụng thụn huyn Súc Sn n nm 2010 v nh hng n nm 2020.
Cỏc ni dung quy hoch chớnh theo quyt nh ny bao gm ci to, nõng cp,
xõy dng mi cỏc tuyn ng GTNT trờn a bn huyn theo cỏc tiờu chun
sau:
- Cỏc tuyn ng ni t trung tõm huyn n trung tõm xó hoc cỏc xó v
cỏc tuyn ng ni trung tõm huyn ti cỏc huyn khỏc: thit k theo tiờu
chun ng cp IV vi mt ct ngang nn ng ti thiu rng 9m, mt
ng 6m.
Bng 4.3
LUN N THC S K THUT Nguyn Hu Ni
Trường Đại học GTVT hà nội 80
Danh mục quy hoạch các tuyến đường huyện, trục huyện
TT Tên tuyến Các điểm đi qua
Chiều dài
(Km)
Hiện trạng
Quy hoạch
2010-2020
1 Núi Đôi - Bắc Phú TT Sóc Sơn - Bắc Phú 7.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp IV
2 Quốc lộ 2 - Xuân Hòa
QL2 - Tân Dân - Minh Trí -
Xuân Hòa
6.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp IV
3 Hồng Kỳ - Bắc Sơn
Nối từ TL35 - Khu xử lý
rác Nam Sơn - Bắc Sơn
9.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp IV
4
Nội Bài - TL35 - Minh
Phú
Quang Tiến - Hiền Ninh -
Minh Phú - Minh Trí
12.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp IV
5
QL2 - Phú Minh - đi
Đông Anh
QL2 - Cầu Đò So - đi Bắc
Hồng
1.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp IV
6 Thái Phù - Đạc Tài QL2 - TL 131 - Mai Đình 7.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp IV
7
Thắng Trí - Lập Trí -
Đồng Đò
QL2 - Minh Trí - Xuân
Hòa - Khu KTM Đồng Đò
11.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp IV
8 Bắc Sơn - Minh Trí
Nối từ Hồng Kỳ - Bắc Sơn -
Minh Trí
8.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp IV
9
QL3 - Bắc Phú - Tân
Hưng
QL3 - Bắc Phú - Tân Hưng -
TT 06 Thành phố
7.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp IV
10
Thá - Đức Hòa-Ga Đa
Phúc -Đê sông Cà Lồ
Thá - Đức Hòa-Ga Đa
Phúc -Đê sông Cà Lồ
10.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp IV
11 QL3 - Ga Trung Giã QL3 - Ga Trung Giã 1.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp IV
12
Xuân Giang - Cầu Bò -
Bắc Phú
Xuân Giang - Cầu Bò - Bắc
Phú
7.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp IV
Cộng = 86.00
- Cỏc tuyn ng ni t trung tõm xó ti cỏc thụn xúm hoc ni vi xó
khỏc: thit k theo tiờu chun ng cp V vi mt ct ngang nn ng
ti thiu rng 6m, mt ng 3,5m.
- Cỏc tuyn ng trc thụn, xúm, ng ni b xó, ng trc ra ng
phc v sn xut: thit k theo tiờu chun ng nụng thụn cp A, B vi
mt ct ngang nn ng rng t 4-6m, mt ng 3-4m.
- T l mt ng cp cao (bờ tụng nha, lỏng nha, BTXM) cỏc tuyn
ng trc huyn, xó v liờn xó t 100%; t l mt ng bng cỏc vt
liu cng i vi cỏc tuyn ng cũn li 95%.
- Phỏt trin giao thụng ni ng ỏp ng nhu cu sn xut v thu hoch
sn phm nụng nghip.
Bng 4.4
LUN N THC S K THUT Nguyn Hu Ni
Trường Đại học GTVT hà nội 81
Danh mục quy hoạch các tuyến đường xã, liên xã
TT Tên tuyến Các điểm đi qua
Chiều dài
(Km)
Hiện trạng
Quy hoạch
2010-2020
1 Â'p Vuông - Đan Tảo Â'p Vuông - Đan Tảo 4.50
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp V
2 Hồng Kỳ - Nam Sơn Hồng Kỳ - Nam Sơn 3.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp V
3 Trung Giã - Tân Hưng Trung Giã - Tân Hưng 2.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp V
4 Quốc lộ 3 - Hồng Kỳ Quốc lộ 3 - Hồng Kỳ 4.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp V
5
Xuân Dương - Xuân
Lai
Xuân Dương - Xuân Lai 1.60
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp V
6 Xuân Bách - Bắc Hạ Xuân Bách - Bắc Hạ 2.50
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp V
7 Quốc lộ 3 - Mai Đình Quốc lộ 3 - Mai Đình 2.50
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp V
8 Nội Phật - Xuân Kỳ Nội Phật - Xuân Kỳ 3.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp V
9 Chợ Chấu - Đô Tân Chợ Chấu - Đô Tân 3.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp V
10 Miếu Thờ - Đan Tảo Miếu Thờ - Đan Tảo 3.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp V
11 Đức Hòa - Kim Lũ Đức Hòa - Kim Lũ 3.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp V
12 Thắng Trí - Minh Phú Thắng Trí - Minh Phú 3.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp V
13 TL35 - Minh Phú TL35 - Minh Phú 3.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp V
14 Đa Hội - Thanh Sơn Đa Hội - Thanh Sơn 3.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp V
15 Tuyến đê sông Cầu Tuyến đê sông Cầu 3.00
Chưa đạt tiêu chuẩn
đường cấp V
đường cấp V
Cộng = 44.10
4.3 TèNH HèNH TAI NN GIAO THễNG NG B
Vi s phỏt trin khụng ngng ca cỏc phng tin c gii v s u t xõy
dng, nõng cp mng li ng, tỡnh hỡnh an ton giao thụng ng b
trong a bn huyn cng din bin rt phc tp c v s v v s ngi cht,
b thng nng. Theo thng kờ ca cụng an huyn Súc Sn t nm 2000 n
thỏng 6/2007 trờn a bn huyn xy ra 467 v TNGT nghiờm trng, lm cht
339 ngi, b thng 503 ngi, gõy thit hi ln v phng tin v c s
vt cht ca xó hi.
Chỳng ta cng cú th ngh n mt quy lut chung l ng sỏ tt lờn, tc
i li nhanh hn, s kộo theo s gia tng tai nn giao thụng. iu ú cú th l
do ngi tham gia giao thụng cha kp quen vi cỏch hnh x hp lý trong
giao thụng m tc giao thụng v c im ng sỏ mi ũi hi. Cng cũn
do nhng khim khuyt ca h thng ng (phn ln do quan im thit k
LUN N THC S K THUT Nguyn Hu Ni
Trường Đại học GTVT hà nội 82
lc hu) cha c ỏnh giỏ v khc phc. Phng thc qun lý giao thụng v
phng tin qun lý giao thụng cng cha phự hp
Tiờu chun ỏnh giỏ tớnh an ton giao thụng cho mt con ng hay mt
mng li ng ụ tụ l s xut hin cỏc tai nn giao thụng, c bit l cỏc tai
nn giao thụng gõy tn tht v ngi. An ton giao thụng ca mt nc hoc
mt vựng thụng thng c o bng tn sut xy ra tai nn. Cỏc ch s th
hin l s tai nn (cht ngi,b thng v tn tht ti sn). Ch s thụng
thng s dng so sỏnh cỏc s liu thng kờ l ch s an ton giao thụng.
Da trờn nh ngha, ch s an ton giao thụng c tớnh bng s ngi cht
theo mt n v s ln i li, theo s phng tin ng ký, hoc theo n v l
chiu di ca h thng ng.
Hỡnh 4.2 Mt v tai nn giao thụng trờn TL 131 ngy 28/8/2007
Cỏc tỏc gi u cú th d dng thng nht cỏc nguyờn nhõn chung sau õy lm
phỏt sinh tai nn giao thụng:
Yu t con ngi;
Yu t iu kin ng sỏ;
Yu t phng tin m con ngi iu khin;
c im giao thụng trờn ng.
LUN N THC S K THUT Nguyn Hu Ni
Trường Đại học GTVT hà nội 83
Theo thng kờ phõn tớch cỏc trng hp tai nn giao thụng trờn a bn thy
rng nguyờn nhõn ch yu gõy ra tai nn do con ngi l 65% tp trung vo
cỏc lý do v vi phm tc , trỏnh vt sai, mt mi, say ru v thiu chỳ ý
quan sỏt.
Yu t ng sỏ, nh cỏc tiờu chun hỡnh hc, cht lng mt ng, khai
thỏc quỏ ti
Phng tin c k, h thng bo m an ton nh h thng lỏi, ốn, phanh,
xm lpyu kộm.
Cỏc c im giao thụng nh tc xe, mt xe, thnh phn xe. Trong ú
cú mt vn rt ỏng lu ý hin nay l xe ụ tụ chy chung vi xe mỏy l
nguyờn nhõn chớnh lm cho giao thụng kộm an ton.
4.2.1 Phõn tớch cỏc tai nn giao thụng trờn a bn huyn
Bng 4.5 thng kờ tai nn giao thụng trờn a bn huyn t nm 2000 n
thỏng 6 nm 2007.
Bng 4.5
Tình hình tai nạn giao thông trên địa bàn huyện 2000-2007
Tai nạn có tổn thất về người Đánh giá
Số vụ
Số người
chết
Số người bị
thương
Thiệt hại
(triệu đồng)
Tai nạn/
1000 dân
Người chết/
1000 dân
1 2000 120 93 50 104 250.00 0.45 0.19
2 2001 140 50 55 93 240.00 0.53 0.21
3 2002 143 60 58 70 260.00 0.54 0.22
4 2003 144 53 55 95 240.00 0.54 0.21
5 2004 144 56 60 38 260.00 0.54 0.23
6 2005 152 60 24 32 120.00 0.57 0.09
7 2006 208 40 20 32 158.00 0.78 0.08
8 6 tháng 2007 72 55 17 39 78.00 0.27 0.06
Cộng = 1,123 467 339 503 1,606.00
NămTT
Tổng số
vụ
Trong nhng nm gn õy cỏc cp chớnh quyn t Thnh ph n a phng
ó ra nhng gii phỏp t mm do n kiờn quyt nhm nõng cao ý thc
ca ngi tham gia giao thụng, b ra nhiu tin ca ci to h thng ng
sỏ, kim soỏt phng tin v tc chy xe, Kt qu ln nht l lm cho
ton xó hi quan tõm n giao thụng, cỏc thúi quen tt trong giao thụng c
hỡnh thnh v trỡnh qun lý giao thụng c nõng lờn.
S hỡnh thnh mt thúi quen ng x ỳng trong giao thụng, ũi hi phi cú
thi gian. Nhng nhn thc trong xõy dng ng v qun lý giao thụng cng
ch cú th nõng lờn tng bc vỡ vy m cha th ũi hi gim tai nn giao
thụng mt cỏch vng chc.
Theo bng 4.5 v theo cỏc biu hỡnh 4.3 v 4.4 cú th nhn thy tai nn
giao thụng trờn a bn ó cú phn gim c v s v, s ngi cht v s
LUN N THC S K THUT Nguyn Hu Ni
Trường Đại học GTVT hà nội 84
ngi b thng. Tuy nhiờn cn phi tip tc cú nhng gii phỏp trit hn
na kim ch, gim n mc thp nht tai nn giao thụng ng b.
Biểu đồ tai nạn giao thông từ 2000 đến 6/2007
-
20
40
60
80
100
120
2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 6/2007
Số vụ Số người chết Số người bị thương
Hỡnh 4.3 Biu tai nn giao thụng trờn a bn huyn Súc Sn
Biểu đồ đánh giá tai nạn giao thông
- 0.10 0.20 0.30 0.40 0.50 0.60 0.70 0.80 0.90
2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
6/2007
Số tai nạn/ 1000 dân Số người chết/ 1000 dân
Hỡnh 4.4 ỏnh giỏ tai nn giao thụng trờn a bn huyn Súc Sn
* Phõn tớch cỏc tai nn giao thụng trờn a bn huyn nm 2004
Nm 2004 l nm cú tai nn giao thụng nhiu nht trờn a bn huyn theo
cỏc tiờu chớ s v, s ngi cht v s ngi b thng. Trong phn ny
chỳng ta tp trung vo phõn tớch cỏc nguyờn nhõn gõy ra tai nn giao thụng.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét